9 điểm mới về bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ 17/07/2023 (09/2023/NQ-HĐND)

Có hiệu lực từ 17/07/2023 · 09/2023/NQ-HĐND sửa đổi 18/2019/NQ-HĐND

Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND về bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau: 9 thay đổi (9 sửa đổi), văn bản có hiệu lực từ 17/07/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm a1 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi.

1. Điểm a1 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Sửa đổi (tăng giá) đối với 282 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)a1) Sửa đổi (tăng giá) đối với 282 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau được ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019…

2. Điểm a2 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Bổ sung 175 đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)a2) Bổ sung 175 đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau được ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của…

3. Điểm a3 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Sửa đổi tên gọi đối với 31 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)a3) Sửa đổi tên gọi đối với 31 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau được ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019…

4. Điểm a4 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Bổ sung quy định áp dụng Bảng giá đất: Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)a4) Bổ sung quy định áp dụng Bảng giá đất: Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường phố (nội ô thành phố, thị trấn), tỉnh lộ, huyện lộ, các trục đường từ huyện xuống xã, các trục đường…

5. Điểm a5 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Đối với thửa đất tiếp giáp với hai tuyến đường trở lên thì giá trị quyền sử dụng đất ở của thửa đất được xác…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)a5) Đối với thửa đất tiếp giáp với hai tuyến đường trở lên thì giá trị quyền sử dụng đất ở của thửa đất được xác định bằng cách tính giá trị quyền sử dụng đất ở của thửa đất theo từng tuyến đường, sau đó chọn giá trị…

6. Điểm a6 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Đối với thửa đất nằm trên đoạn đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì việc áp dụng giá đất…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)a6) Đối với thửa đất nằm trên đoạn đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì việc áp dụng giá đất ở được thực hiện theo nguyên tắc giảm dần đều, cứ 10 mét thì giảm 5% giá đất ở cho đến khi bằng mức giá…

7. Điểm c khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Giá đất thương mại dịch vụ tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất. Việc…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)c) Giá đất thương mại dịch vụ tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất. Việc phân chia vị trí được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn

8. Điểm d khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% mức giá đất ở…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)d) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất. Việc phân chia vị trí được thực hiện như đất ở tại đô thị…

9. Điểm đ khoản 2 Điều 1 được sửa đổi: Các loại đất phi nông nghiệp khác Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất…

Trước đâyTừ 17/07/2023
(chưa đọc được văn bản trước — xem 18/2019/NQ-HĐND)đ) Các loại đất phi nông nghiệp khác Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình,…

Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND thay đổi những gì trong Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND?

Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND về bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau: 9 thay đổi (9 sửa đổi), văn bản có hiệu lực từ 17/07/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm a1 khoản 2 Điều 1 được sửa đổi.

Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 17/07/2023.

Nguồn

  • 09/2023/NQ-HĐND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 18/2019/NQ-HĐND — Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.