Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 38/2019/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 7 thay đổi (7 sửa đổi), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm a khoản 1 Điều 2 được sửa đổi.
1. Điểm a khoản 1 Điều 2 được sửa đổi: Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực…
Trước đây
Từ 01/01/2023
a) Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực nông thôn đã được liệt kê trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Cụ thể gồm: - Quốc lộ, tỉnh lộ và…
a) Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực nông thôn đã được liệt kê trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Các đường giao thông nông thôn do…
2. Điểm a khoản 1 Điều 3 được sửa đổi: Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu; Đô…
Trước đây
Từ 01/01/2023
a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa. Đô thị loại 4: Bao gồm các phường thuộc thị xã Phú…
a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu; Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa; Đô thị loại 3: Bao gồm các phường thuộc thị xã Phú…
3. Điều 4 được sửa đổi: Cách xác định vị trí và các hệ số điều chỉnh của đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn…
Trước đây
Từ 01/01/2023
Điều 4. Cách xác định vị trí và các hệ số điều chỉnh của đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và…
Điều 4. Cách xác định vị trí và các hệ số điều chỉnh của đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn…
4. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi: Quy định giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất xây dựng công…
Trước đây
Từ 01/01/2023
1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội); đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;…
1. Quy định giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất xây dựng công trình sự nghiệp như sau: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn…
5. Điều 6 được sửa đổi: Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị Áp dụng đối với các phường của thành phố…
Trước đây
Từ 01/01/2023
Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ và thị trấn của các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.…
Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ và thị trấn của các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất…
6. Khoản 1 Điều 7 được sửa đổi: Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn (ĐVT : 1.000 đồng/m2) a) Áp dụng đối với xã Long Sơn - Thành phố Vũng…
Trước đây
Từ 01/01/2023
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh)(ĐVT : 1.000 đồng/m2) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố…
1. Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn (ĐVT : 1.000 đồng/m2) a) Áp dụng đối với xã Long Sơn - Thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | | --- | --- | --- |…
7. Khoản 1 Điều 8 được sửa đổi: Bảng giá đất ở trong đô thị (ĐVT : 1.000 đồng/m2) a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu | Loại…
Trước đây
Từ 01/01/2023
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh) (ĐVT : 1.000 đồng/m2) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu…
1. Bảng giá đất ở trong đô thị (ĐVT : 1.000 đồng/m2) a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu | Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | Loại…
Câu hỏi thường gặp
Quyết định 25/2022/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 38/2019/QĐ-UBND?
Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 38/2019/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 7 thay đổi (7 sửa đổi), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm a khoản 1 Điều 2 được sửa đổi.
Quyết định 25/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/01/2023.
38/2019/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.