Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 32/2020/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang: 11 thay đổi (11 sửa đổi), văn bản có hiệu lực từ 26/05/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm c khoản 4 Điều 5 được sửa đổi.
1. Điểm c khoản 4 Điều 5 được sửa đổi: Khu vực 2: Bao gồm đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường còn lại tại khu vực giáp ranh với nông thôn (giữa…
c) Khu vực 2: Bao gồm đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường còn lại tại khu vực giáp ranh với nông thôn (giữa phường, thị trấn với các xã). Khu vực này chia thành 4 vị trí tương tự như đối với đất ở tại nông thôn.
2. Điểm a khoản 5 Điều 5 được sửa đổi: Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau: - Phân…
Trước đây
Từ 26/05/2023
a) Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau: - Phân đoạn 1: Đất nông nghiệp thuộc thửa đất mặt tiền các tuyến đường chính trong phạm vi cự ly tính từ mép đường…
a) Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau: - Phân đoạn 1: Đất nông nghiệp thuộc thửa đất mặt tiền các tuyến đường chính trong phạm vi cự ly như sau: + Tính từ…
3. Điểm a khoản 6 Điều 5 được sửa đổi: Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn có quy định giá đất…
Trước đây
Từ 26/05/2023
a) Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn có quy định giá đất trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này tại nông thôn và đô thị được phân đoạn cụ thể như sau: - Phân…
a) Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn có quy định giá đất trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này tại đô thị và nông thôn được phân đoạn cụ thể như sau: - Phân…
4. Điểm b khoản 5 Điều 6 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |…
Trước đây
Từ 26/05/2023
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | | --- | --- | --- | --- | | 1 | 270.000 | 150.000 | 135.000 | | 2 | 215.000 | 120.000 | 110.000 | | 3 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | | --- | --- | --- | --- | | 1 | 270.000 | 150.000 | 135.000 | | 2 | 215.000 | 120.000 | 110.000 | | 3 |…
5. Điểm b khoản 6 Điều 6 được sửa đổi: b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 |…
Trước đây
Từ 26/05/2023
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | | --- | --- | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | | --- | --- | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 |…
6. Điểm b khoản 11 Điều 6 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | | --- | --- |…
Trước đây
Từ 26/05/2023
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 | 85.000 | | 3 | 170.000 | 75.000 | | 4 | 145.000 | 65.000 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 | 85.000 | | 3 | 170.000 | 75.000 | | 4 | 145.000 | 65.000 |…
7. Điểm a khoản 11 Điều 8 được sửa đổi
8. Điểm b khoản 11 Điều 8 được sửa đổi
9. Điểm c khoản 5 Điều 8 được sửa đổi: Giá đất vị trí khác trong khu vực 2 và 3: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1…
c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2 và 3: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú An, Bình Phú, Ngũ…
10. Điểm c khoản 6 Điều 8 được sửa đổi: Giá đất vị trí khác trong khu vực 2, 3 và 4: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước…
c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2, 3 và 4: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, khu vực 3 và khu vực 4. Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc…
11. Điều 10 được sửa đổi: Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ…
Trước đây
Từ 26/05/2023
Điều 10. Xử lý các trường hợp cụ thể Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội); đất xây…
Điều 10. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội); đất…
Câu hỏi thường gặp
Quyết định 08/2023/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 32/2020/QĐ-UBND?
Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 32/2020/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang: 11 thay đổi (11 sửa đổi), văn bản có hiệu lực từ 26/05/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm c khoản 4 Điều 5 được sửa đổi.
Quyết định 08/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 26/05/2023.
32/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.