Quyết định 29/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 32/2020/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang: 13 thay đổi (12 sửa đổi, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 07/04/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 1 Điều 1 được sửa đổi.
1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi: Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền…
Trước đây
Từ 07/04/2025
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ để: Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận…
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp theo quy định tại Khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159…
2. Điều 2 bị bãi bỏ
3. Điểm c khoản 4 Điều 5 được sửa đổi: Khu vực 2: Bao gồm đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường còn lại tại khu vực giáp ranh với nông thôn (giữa…
c) Khu vực 2: Bao gồm đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường còn lại tại khu vực giáp ranh với nông thôn (giữa phường, thị trấn với các xã). Khu vực này chia thành 4 vị trí tương tự như đối với đất ở tại nông thôn.
4. Điểm a khoản 5 Điều 5 được sửa đổi: Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau: - Phân…
Trước đây
Từ 07/04/2025
a) Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau: - Phân đoạn 1: Đất nông nghiệp thuộc thửa đất mặt tiền các tuyến đường chính trong phạm vi cự ly tính từ mép đường…
a) Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau: - Phân đoạn 1: Đất nông nghiệp thuộc thửa đất mặt tiền các tuyến đường chính trong phạm vi cự ly như sau: + Tính từ…
5. Điểm a khoản 6 Điều 5 được sửa đổi: Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn có quy định giá đất…
Trước đây
Từ 07/04/2025
a) Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn có quy định giá đất trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này tại nông thôn và đô thị được phân đoạn cụ thể như sau: - Phân…
a) Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn có quy định giá đất trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này tại đô thị và nông thôn được phân đoạn cụ thể như sau: - Phân…
6. Điểm b khoản 5 Điều 6 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |…
Trước đây
Từ 07/04/2025
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | | --- | --- | --- | --- | | 1 | 270.000 | 150.000 | 135.000 | | 2 | 215.000 | 120.000 | 110.000 | | 3 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | | --- | --- | --- | --- | | 1 | 270.000 | 150.000 | 135.000 | | 2 | 215.000 | 120.000 | 110.000 | | 3 |…
7. Điểm b khoản 6 Điều 6 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu…
Trước đây
Từ 07/04/2025
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | | --- | --- | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | | --- | --- | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 |…
8. Điểm b khoản 7 Điều 6 được sửa đổi: b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 |…
Trước đây
Từ 07/04/2025
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | | --- | --- | --- | --- | | 1 | 270.000 | 150.000 | 135.000 | | 2 | 215.000 | 120.000 | 110.000 | | 3 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | | --- | --- | --- | --- | | 1 | 270.000 | 150.000 | 135.000 | | 2 | 215.000 | 120.000 | 110.000 | | 3 |…
9. Điểm b khoản 11 Điều 6 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | | --- | --- |…
Trước đây
Từ 07/04/2025
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 | 85.000 | | 3 | 170.000 | 75.000 | | 4 | 145.000 | 65.000 |…
b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m2 | Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | | --- | --- | --- | | 1 | 240.000 | 110.000 | | 2 | 190.000 | 85.000 | | 3 | 170.000 | 75.000 | | 4 | 145.000 | 65.000 |…
10. Điểm a khoản 11 Điều 8 được sửa đổi
11. Điểm b khoản 11 Điều 8 được sửa đổi
12. Điểm c khoản 7 Điều 8 được sửa đổi: 5. Huyện Cai Lậy c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2 và 3: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, thị trấn…
5. Huyện Cai Lậy c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2 và 3: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú…
Quyết định 29/2025/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 32/2020/QĐ-UBND?
Quyết định 29/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 32/2020/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang: 13 thay đổi (12 sửa đổi, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 07/04/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 1 Điều 1 được sửa đổi.
Quyết định 29/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 07/04/2025.
Quyết định 29/2025/QĐ-UBND bãi bỏ quy định nào của Quyết định 32/2020/QĐ-UBND?
32/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.