Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 18/2020/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024: 19 thay đổi (12 sửa đổi, 1 bổ sung, 6 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 27/12/2024. Thay đổi đầu tiên: Điều 2 được sửa đổi.
1. Điều 2 được sửa đổi: Bảng giá các loại đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận…
Điều 2. Bảng giá các loại đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.…
2. Điều 4 được sửa đổi: Quy định khu vực, cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông 1. Phân khu vực: a) Khu vực 1:…
Trước đây
Từ 27/12/2024
Điều 4. Phân khu vực và cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông Phân khu vực. Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài; Các phường thuộc thị xã Phước Long và thị xã Bình Long; Các thị trấn thuộc…
Điều 4. Quy định khu vực, cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông 1. Phân khu vực: a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài; các phường thuộc thị xã Phước Long, thị xã Bình Long, thị xã Chơn…
3. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi: Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, thị…
Trước đây
Từ 27/12/2024
1. Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long và các thị trấn thuộc các huyện. Đất ở tại đô thị được xác định bởi 03 vị trí: Vị trí mặt tiền đường: Đất ở tại…
1. Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, thị xã Chơn Thành, thị trấn thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố, thị xã, huyện được cơ quan có thẩm quyền…
4. Khoản 2 Điều 6 được sửa đổi: Phạm vi đất ở tại nông thôn. Đơn giá đất ở tại nông thôn được xác định theo 05 phạm vi tính từ mép ngoài…
Trước đây
Từ 27/12/2024
2. Phạm vi đất ở tại nông thôn. Đơn giá đất ở tại nông thôn được xác định theo 04 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có…
2. Phạm vi đất ở tại nông thôn. Đơn giá đất ở tại nông thôn được xác định theo 05 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có…
5. Điều 6a được bổ sung: Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở 1. Đối với các loại đất phi nông…
Trước đây
Từ 27/12/2024
(không có — quy định mới)
Điều 6a. Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở 1. Đối với các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở (trừ đất thương mại, dịch vụ) a) Vị trí đất: Xác định theo quy định tại…
6. Điều 7 được sửa đổi: Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất nông nghiệp 1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng…
Trước đây
Từ 27/12/2024
Điều 7. Xác định vị trí đất nông nghiệp Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau: Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền…
Điều 7. Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất nông nghiệp 1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác a) Vị trí đất: - Vị trí 1: Thửa đất có mặt tiền…
7. Khoản 3 Điều 8 được sửa đổi: Giá đất tại vị trí còn lại: a) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 200m tính từ…
Trước đây
Từ 27/12/2024
3. Giá đất tại vị trí còn lại: Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 100m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp…
3. Giá đất tại vị trí còn lại: a) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với…
8. Khoản 5 Điều 8 được sửa đổi: Giá đất ở tối thiểu tại khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 500.000 đồng/m2; các phường thuộc…
Trước đây
Từ 27/12/2024
5. Giá đất ở tối thiểu tại khu vực 1: các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 400.000 đồng/m2; các thị xã: Phước Long, Bình Long là 300.000 đồng/m2 và các thị trấn của các huyện là 150.000 đồng/m2.
5. Giá đất ở tối thiểu tại khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 500.000 đồng/m2; các phường thuộc thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 400.000 đồng/m2; thị trấn của các huyện, các xã được công nhận…
9. Khoản 6 Điều 8 được sửa đổi: Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất ở được xác định theo đường giao…
Trước đây
Từ 27/12/2024
6. Thửa đất tiếp giáp hai mặt tiền đường trở lên được xác định theo giá đất ở chuẩn quy định cho vị trí đó nhân với hệ số 1,2 lần. Trong trường hợp này chỉ tính từ 02 đường trở lên trong những đường giao thông sau: Đường…
6. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất ở được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường…
10. Điều 9 được sửa đổi: Giá đất ở tại nông thôn 1. Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên…
Trước đây
Từ 27/12/2024
Điều 9. Giá đất ở tại nông thôn Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố có phạm vi thửa đất ≤ 30m được quy định mức giá đất cụ…
Điều 9. Giá đất ở tại nông thôn 1. Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố (trừ các xã thuộc khu vực 1) có phạm vi thửa đất ≤…
11. Điều 10 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp 1. Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, giá đất được xác định như sau:…
Trước đây
Từ 27/12/2024
Điều 10. Giá đất nông nghiệp Đơn giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (trừ những đối tượng được quy định tại…
Điều 10. Giá đất nông nghiệp 1. Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, giá đất được xác định như sau: a) Giá đất phạm vi 1 được xác định bằng 100% mức giá chuẩn quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III; b)…
12. Điều 11 được sửa đổi: Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở 1. Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng 90% giá…
Trước đây
Từ 27/12/2024
Điều 11. Giá các loại đất khác Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng 90% gía đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí hoặc đất ở tại khu vực lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) nhưng không…
Điều 11. Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở 1. Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng 90% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí, phạm vi. 2. Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất…
Quyết định 52/2024/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 18/2020/QĐ-UBND?
Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 18/2020/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024: 19 thay đổi (12 sửa đổi, 1 bổ sung, 6 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 27/12/2024. Thay đổi đầu tiên: Điều 2 được sửa đổi.
Quyết định 52/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 27/12/2024.
Quyết định 52/2024/QĐ-UBND bãi bỏ quy định nào của Quyết định 18/2020/QĐ-UBND?
18/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.