21 điểm mới về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND từ 01/01/2025 (86/2024/QĐ-UBND)
Quyết định 86/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 56/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND: 21 thay đổi (16 sửa đổi, 4 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2025. Thay đổi đầu tiên: Điều 1 được sửa đổi.
1. Điều 1 được sửa đổi: Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định bảng giá đối với các loại đất; nguyên tắc xác định giá đất tại từng…
Trước đây
Từ 01/01/2025
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 áp dụng từ ngày 01/01/2023.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định bảng giá đối với các loại đất; nguyên tắc xác định giá đất tại từng khu vực, vị trí theo quy định tại Điều 159 Luật Đất đai năm 2024
2. Điều 2 được sửa đổi: Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan tài chính; cơ quan…
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan tài chính; cơ quan thuế; các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc định giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; người sử dụng…
3. Khoản 10 Điều 3 được sửa đổi: Chủ sử dụng đất trong Quy định này là người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền…
10. Chủ sử dụng đất trong Quy định này là người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024.
4. Điều 5 được sửa đổi: Phân loại đất 1. Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân thành 03 nhóm theo quy định tại Điều 9 Luật Đất…
Điều 5. Phân loại đất 1. Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân thành 03 nhóm theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai năm 2024, gồm: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng. 2. Việc xác định loại đất…
5. Khoản 1 Điều 9 được sửa đổi: Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm,…
1. Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản tại các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo…
6. Khoản 4 Điều 9 được sửa đổi: Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây…
4. Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm;…
7. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi: Đất ở a) Giá đất ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. b) Giá đất ở tại nông thôn…
1. Đất ở a) Giá đất ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. b) Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này.
8. Khoản 2 Điều 10 được sửa đổi: Đất thương mại, dịch vụ a) Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy…
2. Đất thương mại, dịch vụ a) Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này. b) Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
9. Khoản 3 Điều 10 được sửa đổi: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, gồm: Đất cơ sở sản xuất phi…
3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. a) Giá đất sản…
10. Khoản 4 Điều 10 được sửa đổi
11. Khoản 5 Điều 10 được sửa đổi: Giá đất quốc phòng; giá đất an ninh; giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; giá đất xây dựng công trình sự nghiệp,…
5. Giá đất quốc phòng; giá đất an ninh; giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; giá đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở xã hội, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo…
Quyết định 86/2024/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 56/2022/QĐ-UBND?
Quyết định 86/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 56/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND: 21 thay đổi (16 sửa đổi, 4 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2025. Thay đổi đầu tiên: Điều 1 được sửa đổi.
Quyết định 86/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.
Quyết định 86/2024/QĐ-UBND bãi bỏ quy định nào của Quyết định 56/2022/QĐ-UBND?
56/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.