7 điểm mới về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 từ 10/03/2019 (93/2019/NQ-HĐND)

Có hiệu lực từ 10/03/2019 · 93/2019/NQ-HĐND sửa đổi 13/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017: 7 thay đổi (6 sửa đổi, 1 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 10/03/2019. Thay đổi đầu tiên: khoản 1 Điều 1 được sửa đổi.

1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi: Định mức tính theo biên chế của cấp có thẩm quyền giao | STT | Loại hình đơn vị | Định mức chi khác (Triệu…

Trước đâyTừ 10/03/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 13/2016/NQ-HĐND)1. Định mức tính theo biên chế của cấp có thẩm quyền giao | STT | Loại hình đơn vị | Định mức chi khác (Triệu đồng/biên chế/năm) | | --- | --- | --- | | I | MTTQ và các đoàn thể chính trị | 45,0 | | II | Cơ quan quản lý…

2. Điểm 4 khoản 4 Điều 2 được sửa đổi: 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp y tế cấp tỉnh (Ngân sách hỗ trợ) | STT |…

Trước đâyTừ 10/03/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 13/2016/NQ-HĐND)4.1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp y tế cấp tỉnh (Ngân sách hỗ trợ) | STT | Loại hình đơn vị | Định mức chi khác (Triệu đồng/giường bệnh/năm) | | --- | --- | --- | | I | Khám chữa…

3. Điều 4 được sửa đổi: Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi. Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng…

Trước đâyTừ 10/03/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 13/2016/NQ-HĐND)Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi. Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | --- | --- | --- | | 1 | Đô thị | 1.538.274 | | 2 | Miền núi | 2.563.588 | | 3…

4. Điều 7 được sửa đổi: Phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | ---…

Trước đâyTừ 10/03/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 13/2016/NQ-HĐND)Phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | --- | --- | --- | | 1 | Đô thị | 109.058 | | 2 | Miền núi | 146.809 | | 3 | Vùng cao | 192.056 |

5. Điều 8 được sửa đổi: Phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | ---…

Trước đâyTừ 10/03/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 13/2016/NQ-HĐND)Phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | --- | --- | --- | | 1 | Đô thị | 9.063 | | 2 | Miền núi | 9.646 | | 3 | Vùng cao | 12.476 |

6. Điều 9 được sửa đổi: Phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | ---…

Trước đâyTừ 10/03/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 13/2016/NQ-HĐND)Phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm. | STT | Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 | | --- | --- | --- | | 1 | Đô thị | 9.063 | | 2 | Miền núi | 9.646 | | 3 | Vùng cao | 12.476 |

Còn 1 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND thay đổi những gì trong Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND?

Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017: 7 thay đổi (6 sửa đổi, 1 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 10/03/2019. Thay đổi đầu tiên: khoản 1 Điều 1 được sửa đổi.

Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 10/03/2019.

Nguồn

  • 93/2019/NQ-HĐND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 13/2016/NQ-HĐND — Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.