Nghị định 42/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2024/NĐ-CP về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp: 41 thay đổi (37 sửa đổi, 4 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 26/01/2026. Thay đổi đầu tiên: khoản 6 Điều 3 được sửa đổi.
1. Khoản 6 Điều 3 được sửa đổi: Xã khu vực II là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; xã khu vực III là xã thuộc địa bàn…
Trước đây
Từ 26/01/2026
6. Xã khu vực II là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; xã khu vực III là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định về…
6. Xã khu vực II là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; xã khu vực III là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của…
2. Điểm đ khoản 1 Điều 5 được bổ sung: Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.
Trước đây
Từ 26/01/2026
(không có — quy định mới)
đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.
3. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi: Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ…
Trước đây
Từ 26/01/2026
2. Mức kinh phí: Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng bình quân 150.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường…
2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng bình quân 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích được giao ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên của…
4. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi: Nội dung chi: a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện các nội dung sau: Khoán bảo vệ rừng…
Trước đây
Từ 26/01/2026
3. Nội dung chi: Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện các nội dung sau: Khoán bảo vệ rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại địa phương theo quy định tại Điều 19 Nghị định này; Chi phí…
3. Nội dung chi: a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện các nội dung sau: Khoán bảo vệ rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại địa phương theo quy định tại Điều 19 Nghị định này; Chi…
5. Điểm a khoản 4 Điều 5 được sửa đổi: Đối tượng quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, thực hiện như sau: Căn cứ dự toán kinh phí quản lý,…
Trước đây
Từ 26/01/2026
a) Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này, thực hiện như sau: Căn cứ dự toán kinh phí quản lý, bảo vệ rừng được giao hằng năm, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định cấp kinh phí cụ…
a) Đối tượng quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, thực hiện như sau: Căn cứ dự toán kinh phí quản lý, bảo vệ rừng được giao hằng năm, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp kinh phí cụ thể cho…
6. Điểm d khoản 4 Điều 5 được bổ sung: Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện như sau: Trước ngày 30 tháng 5 hằng năm, Ủy ban nhân…
Trước đây
Từ 26/01/2026
(không có — quy định mới)
d) Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện như sau: Trước ngày 30 tháng 5 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí bảo vệ rừng đối với diện tích rừng chưa giao, chưa cho…
7. Khoản 2 Điều 6 được sửa đổi: Nội dung và mức kinh phí: a) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: mức kinh phí bình quân 2.500.000…
Trước đây
Từ 26/01/2026
2. Nội dung và mức kinh phí: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: mức kinh phí bình quân 1.000.000 đồng/ha/năm trong thời gian 6 năm. Đối với vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân; Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh…
2. Nội dung và mức kinh phí: a) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: mức kinh phí bình quân 2.500.000 đồng/ha/năm trong thời gian 6 năm. Đối với vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân. b) Khoanh nuôi xúc tiến…
8. Khoản 1 Điều 8 được sửa đổi: Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là…
Trước đây
Từ 26/01/2026
1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 50.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.
1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 100.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.
9. Khoản 2 Điều 9 được sửa đổi: Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo…
Trước đây
Từ 26/01/2026
2. Mức kinh phí: Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng bình quân 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng phòng hộ được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho…
2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này. b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1…
10. Điểm đ khoản 3 Điều 9 được sửa đổi: Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện các nội dung theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5…
Trước đây
Từ 26/01/2026
đ) Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện các hoạt động sau: Duy trì hoạt động thường xuyên của tổ, đội quần chúng bảo vệ rừng; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng; Hợp đồng lao…
đ) Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện các nội dung theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5 Nghị định này.
11. Điểm d khoản 4 Điều 9 được sửa đổi: Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị định…
Trước đây
Từ 26/01/2026
d) Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện như sau: Trước ngày 30 tháng 5 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí bảo vệ rừng đối với diện tích rừng chưa giao, chưa cho…
d) Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị định này.
12. Điểm e khoản 1 Điều 12 được sửa đổi: Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
Trước đây
Từ 26/01/2026
e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
Nghị định 42/2026/NĐ-CP thay đổi những gì trong Nghị định 58/2024/NĐ-CP?
Nghị định 42/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2024/NĐ-CP về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp: 41 thay đổi (37 sửa đổi, 4 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 26/01/2026. Thay đổi đầu tiên: khoản 6 Điều 3 được sửa đổi.
Nghị định 42/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 26/01/2026.
58/2024/NĐ-CP — Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.