33 điểm mới về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh từ 01/08/2023 (101/2023/NQ-HĐND)

Có hiệu lực từ 01/08/2023 · 101/2023/NQ-HĐND sửa đổi 253/2020/NQ-HĐND

Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh: 33 thay đổi (24 sửa đổi, 2 bổ sung, 7 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/08/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm c khoản 1 Điều 5 được sửa đổi.

1. Điểm c khoản 1 Điều 5 được sửa đổi: Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/01 lần bình tuyển, công nhận) | | | --- | --- | --- | --- | | Nộp…

Trước đâyTừ 01/08/2023
c) Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/01 lần bình tuyển, công nhận) | | --- | --- | --- | | 1 | Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng | 2.400.000 | | 2 | Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp,…c) Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/01 lần bình tuyển, công nhận) | | | --- | --- | --- | --- | | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính | Nộp hồ sơ trên môi trường mạng | | | | 1 | Bình tuyển, công…

2. Điểm d khoản 1 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

Trước đâyTừ 01/08/2023
d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 80% số tiền phí thu được.d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

3. Điểm đ1 Điều 5 được bổ sung: Mức thu phí tại điểm c, d, đ khoản này là mức thu khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Khi nộp…

Trước đâyTừ 01/08/2023
(không có — quy định mới)đ1) Mức thu phí tại điểm c, d, đ khoản này là mức thu khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Khi nộp hồ sơ trên môi trường mạng, mức thu phí bằng 50% mức thu tương ứng của từng trường hợp tại điểm c, d, đ…

4. Điểm e khoản 5 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

Trước đâyTừ 01/08/2023
e) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 80% số tiền phí thu được.e) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

5. Điểm d1 Điều 5 được bổ sung: Mức thu phí tại điểm c, d khoản này là mức thu khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Khi nộp hồ…

Trước đâyTừ 01/08/2023
(không có — quy định mới)d1) Mức thu phí tại điểm c, d khoản này là mức thu khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Khi nộp hồ sơ trên môi trường mạng, mức thu phí bằng 50% mức thu tương ứng của từng trường hợp tại điểm c, d khoản…

6. Điểm đ khoản 6 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

Trước đâyTừ 01/08/2023
đ) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 80% số tiền phí thu được.đ) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

7. Điểm d khoản 7 Điều 5 được sửa đổi: Mức thu phí đối với tổ chức trong nước; cơ sở tôn giáo; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người Việt…

Trước đâyTừ 01/08/2023
d) Mức thu phí đối với tổ chức trong nước; cơ sở tôn giáo; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được thuê đất thực hiện dự án đầu tư; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: | TT…d) Mức thu phí đối với tổ chức trong nước; cơ sở tôn giáo; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được thuê đất thực hiện dự án đầu tư; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: | TT…

8. Điểm đ khoản 7 Điều 5 được sửa đổi: Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài…

Trước đâyTừ 01/08/2023
đ) Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: | TT | Nội dung thu | Mức thu theo dịch vụ…đ) Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: | TT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/hồ sơ) |…

9. Điểm e khoản 7 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

Trước đâyTừ 01/08/2023
e) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 70% số tiền phí thu được.e) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

10. Điểm c khoản 8 Điều 5 được sửa đổi: Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) | | | --- | --- | --- | --- | | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc…

Trước đâyTừ 01/08/2023
c) Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/đề án, báo cáo) | | --- | --- | --- | | I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất: | | | 1 | Đối với đề án thiết kế…c) Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) | | | --- | --- | --- | --- | | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính | Nộp hồ sơ trên môi trường mạng | | | | I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh…

11. Điểm d khoản 8 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

Trước đâyTừ 01/08/2023
d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 80% số tiền phí thu được.d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 100% số tiền phí thu được.

12. Điểm c khoản 9 Điều 5 được sửa đổi: Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) | | | --- | --- | --- | --- | | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc…

Trước đâyTừ 01/08/2023
c) Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) | | --- | --- | --- | | 1 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | 1.100.000 | | 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | = 50% mức thu…c) Mức thu phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) | | | --- | --- | --- | --- | | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính | Nộp hồ sơ trên môi trường mạng | | | | 1 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề…

Còn 21 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND thay đổi những gì trong Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND?

Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh: 33 thay đổi (24 sửa đổi, 2 bổ sung, 7 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/08/2023. Thay đổi đầu tiên: điểm c khoản 1 Điều 5 được sửa đổi.

Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/08/2023.

Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND bãi bỏ quy định nào của Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND?

7 quy định bị bãi bỏ.

Nguồn

  • 101/2023/NQ-HĐND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 253/2020/NQ-HĐND — Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.