Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh: 14 thay đổi (8 sửa đổi, 4 bổ sung, 2 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2022. Thay đổi đầu tiên: điểm p khoản 2 Điều 1 được bổ sung.
1. Điểm p khoản 2 Điều 1 được bổ sung: Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương…
Trước đây
Từ 01/01/2022
(không có — quy định mới)
p) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).
2. Điểm b khoản 7 Điều 5 được sửa đổi: Miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo; đăng…
Trước đây
Từ 01/01/2022
b) Miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp sau: Đăng ký biến động do sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn hoặc do nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc do sạt lở tự…
b) Miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo; đăng ký biến động do sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn hoặc do nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc do sạt…
3. Điểm đ khoản 7 Điều 5 được sửa đổi: Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài…
Trước đây
Từ 01/01/2022
đ) Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: | TT | Nội dung thu | Mức thu theo dịch vụ…
đ) Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: | TT | Nội dung thu | Mức thu theo dịch vụ…
4. Điểm a1 Điều 5 được bổ sung: Miễn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các cơ quan Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh
Trước đây
Từ 01/01/2022
(không có — quy định mới)
a1) Miễn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các cơ quan Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh
5. Điểm d khoản 12 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 85% số tiền phí thu được.
Trước đây
Từ 01/01/2022
d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 70% số tiền phí thu được.
d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 85% số tiền phí thu được.
6. Điểm đ khoản 14 Điều 5 được sửa đổi: Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 85% số tiền phí thu được.
Trước đây
Từ 01/01/2022
đ) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 70% số tiền phí thu được.
đ) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 85% số tiền phí thu được.
7. Khoản 15 Điều 5 được bổ sung: Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương…
Trước đây
Từ 01/01/2022
(không có — quy định mới)
15. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương…
8. Điểm a khoản 1 Điều 6 được sửa đổi: Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức yêu cầu đăng ký thường trú, tạm trú và gia hạn tạm trú;
Trước đây
Từ 01/01/2022
a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, hộ gia đình yêu cầu đăng ký thường trú, tạm trú; cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú và gia hạn tạm trú;
a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức yêu cầu đăng ký thường trú, tạm trú và gia hạn tạm trú;
9. Điểm c khoản 1 Điều 6 được sửa đổi: Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Công an xã, phường, thị trấn tổ chức thu lệ phí đối với các trường hợp đăng ký cư…
Trước đây
Từ 01/01/2022
c) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Công an thành phố, thị xã tổ chức thu lệ phí đối với các trường hợp đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố, thị xã; Công an xã, thị trấn thuộc huyện tổ chức thu lệ phí đối với các trường hợp…
c) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Công an xã, phường, thị trấn tổ chức thu lệ phí đối với các trường hợp đăng ký cư trú trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý;
10. Điểm d khoản 1 Điều 6 được sửa đổi: Mức thu lệ phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/lần cấp) | | --- | --- | --- | | I | Đối với việc đăng ký và…
Trước đây
Từ 01/01/2022
d) Mức thu lệ phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/lần cấp) | | --- | --- | --- | | I | Đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các phường nội thành của thành phố, thị xã: | | | 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú…
d) Mức thu lệ phí: | TT | Nội dung | Mức thu (đồng/lần cấp) | | --- | --- | --- | | I | Đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các phường nội thành thành phố, thị xã: | | | 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả…
11. Điểm c khoản 4 Điều 6 được sửa đổi
12. Điểm a1 khoản 5 Điều 6 được bổ sung: Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với…
Trước đây
Từ 01/01/2022
(không có — quy định mới)
a1) Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo; đăng ký biến động do sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn hoặc do nhà nước thu…
Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND thay đổi những gì trong Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND?
Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh: 14 thay đổi (8 sửa đổi, 4 bổ sung, 2 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2022. Thay đổi đầu tiên: điểm p khoản 2 Điều 1 được bổ sung.
Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/01/2022.
Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND bãi bỏ quy định nào của Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND?
253/2020/NQ-HĐND — Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.