11 điểm mới về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên từ 01/10/2024 (30/2024/QĐ-UBND)

Có hiệu lực từ 01/10/2024 · 30/2024/QĐ-UBND sửa đổi 16/2017/QĐ-UBND

Quyết định 30/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 16/2017/QĐ-UBND về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên: 11 thay đổi (6 sửa đổi, 5 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 01/10/2024. Thay đổi đầu tiên: điểm d khoản 2 Điều 6 được sửa đổi.

1. Điểm d khoản 2 Điều 6 được sửa đổi: Trình tự thực hiện phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở và hồ sơ trình phê duyệt: Căn…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(chưa đọc được văn bản trước — xem 16/2017/QĐ-UBND)d) Trình tự thực hiện phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở và hồ sơ trình phê duyệt: Căn cứ kết quả lựa chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, bộ phận quản lý khoa học và công nghệ thuộc…

2. Điểm e khoản 2 Điều 6 được bổ sung: Thành phần hồ sơ phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Bộ phận quản lý khoa học và công nghệ…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(không có — quy định mới)e) Thành phần hồ sơ phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Bộ phận quản lý khoa học và công nghệ thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chuẩn bị 01 bộ hồ sơ phê duyệt nhiệm vụ khoa học và…

3. Điểm g khoản 2 Điều 6 được bổ sung: Thời gian phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ: - Trong thời hạn 07 ngày, Thủ trưởng đơn vị cấp…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(không có — quy định mới)g) Thời gian phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ: - Trong thời hạn 07 ngày, Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở ký Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được đề nghị thực hiện. -…

4. Khoản 3 Điều 11 được sửa đổi: Xây dựng dự toán chi cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở: Căn cứ quy định tại Thông tư số…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(chưa đọc được văn bản trước — xem 16/2017/QĐ-UBND)3. Xây dựng dự toán chi cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở: Căn cứ quy định tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết…

5. Điểm đ khoản 2 Điều 19 được sửa đổi: Báo cáo tự đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.

Trước đâyTừ 01/10/2024
(chưa đọc được văn bản trước — xem 16/2017/QĐ-UBND)đ) Báo cáo tự đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.

6. Điểm g khoản 2 Điều 19 được bổ sung: Báo cáo sản phẩm khoa học và công nghệ đã hoàn thành.

Trước đâyTừ 01/10/2024
(không có — quy định mới)g) Báo cáo sản phẩm khoa học và công nghệ đã hoàn thành.

7. Điểm a khoản 3 Điều 19 được sửa đổi: Yêu cầu: Hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở được thực hiện trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ thời…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(chưa đọc được văn bản trước — xem 16/2017/QĐ-UBND)a) Yêu cầu: Hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở được thực hiện trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có).

8. Điểm b khoản 3 Điều 19 được sửa đổi: Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến bộ phận quản lý khoa học và công nghệ thuộc sở, ban,…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(chưa đọc được văn bản trước — xem 16/2017/QĐ-UBND)Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến bộ phận quản lý khoa học và công nghệ thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (số lượng 07 bộ)

9. Điểm d khoản 3 Điều 19 được bổ sung: Biểu mẫu phục vụ thực hiện đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở vận dụng mẫu ban hành…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(không có — quy định mới)d) Biểu mẫu phục vụ thực hiện đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở vận dụng mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014.

10. Khoản 4 Điều 19 được bổ sung: Thời gian thực hiện đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là 18 ngày làm việc, bao gồm…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(không có — quy định mới)4. Thời gian thực hiện đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là 18 ngày làm việc, bao gồm thời gian kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thời gian hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ) và…

11. Điều 22 được sửa đổi: Điều 22. Đăng ký và lưu giữ kết quả Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện việc…

Trước đâyTừ 01/10/2024
(chưa đọc được văn bản trước — xem 16/2017/QĐ-UBND)Điều 22. Đăng ký và lưu giữ kết quả Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện việc giao nộp sản phẩm và đăng ký kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN…

Câu hỏi thường gặp

Quyết định 30/2024/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 16/2017/QĐ-UBND?

Quyết định 30/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 16/2017/QĐ-UBND về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên: 11 thay đổi (6 sửa đổi, 5 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 01/10/2024. Thay đổi đầu tiên: điểm d khoản 2 Điều 6 được sửa đổi.

Quyết định 30/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/10/2024.

Nguồn

  • 30/2024/QĐ-UBND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 16/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.