13 điểm mới về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình… từ 31/12/2025 (68/2025/QĐ-UBND)

Có hiệu lực từ 31/12/2025 · 68/2025/QĐ-UBND sửa đổi 19/2023/QĐ-UBND

Quyết định 68/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 19/2023/QĐ-UBND về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình…: 13 thay đổi (12 sửa đổi, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 31/12/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 3 Điều 11 được sửa đổi.

1. Khoản 3 Điều 11 được sửa đổi: Việc phân bổ, kiểm tra phân bổ vốn Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP.

Trước đâyTừ 31/12/2025
3. Việc phân bổ, kiểm tra phân bổ vốn Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP.3. Việc phân bổ, kiểm tra phân bổ vốn Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP.

2. Điểm b khoản 4 Điều 11 được sửa đổi: Hồ sơ tạm ứng vốn (Mẫu biểu kèm theo Nghị định số 254/2025/NĐ-CP) gồm: - Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số…

Trước đâyTừ 31/12/2025
b) Hồ sơ tạm ứng vốn (Mẫu biểu kèm theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP) gồm: - Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT). - Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT).b) Hồ sơ tạm ứng vốn (Mẫu biểu kèm theo Nghị định số 254/2025/NĐ-CP) gồm: - Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT); - Giấy rút vốn (Mẫu số 05.a/TT).

3. Điểm c khoản 4 Điều 11 được sửa đổi: Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành - Đối với khối lượng công việc hoàn thành thực hiện thông qua hợp đồng,…

Trước đâyTừ 31/12/2025
c) Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành - Đối với khối lượng công việc hoàn thành thực hiện thông qua hợp đồng, hồ sơ thanh toán (Mẫu biểu kèm theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP) gồm: + Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số…c) Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành - Đối với khối lượng công việc hoàn thành thực hiện thông qua hợp đồng, hồ sơ thanh toán (Mẫu biểu kèm theo Nghị định số 254/2025/NĐ-CP) gồm: + Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu…

4. Khoản 5 Điều 11 được sửa đổi: Tạm ứng vốn: Nguyên tắc tạm ứng, mức vốn tạm ứng; kiểm tra, đánh giá thực hiện và thu hồi tạm ứng vốn: Thực…

Trước đâyTừ 31/12/2025
5. Tạm ứng vốn Nguyên tắc tạm ứng, mức vốn tạm ứng; kiểm tra, đánh giá thực hiện và thu hồi tạm ứng vốn: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP.5. Tạm ứng vốn: Nguyên tắc tạm ứng, mức vốn tạm ứng; kiểm tra, đánh giá thực hiện và thu hồi tạm ứng vốn: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP

5. Khoản 6 Điều 11 được sửa đổi: Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hằng năm và thời hạn thanh toán vốn của cơ quan thanh toán. Thực…

Trước đâyTừ 31/12/2025
6. Thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hằng năm và thời hạn kiểm soát, thanh toán vốn của cơ quan kiểm soát, thanh toán. Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ.6. Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hằng năm và thời hạn thanh toán vốn của cơ quan thanh toán. Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP.

6. Khoản 1 Điều 12 được sửa đổi: Quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ theo năm ngân sách (Quyết toán theo niên độ) Chủ…

Trước đâyTừ 31/12/2025
1. Quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ theo năm ngân sách (Quyết toán theo niên độ) Chủ đầu tư công trình thực hiện quyết toán niên độ theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP và Quyết định số…1. Quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ theo năm ngân sách (Quyết toán theo niên độ) Chủ đầu tư công trình thực hiện quyết toán niên độ theo quy định tại Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9…

7. Điểm b khoản 2 Điều 12 được sửa đổi: Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: Chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đến…

Trước đâyTừ 31/12/2025
b) Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: Chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đến người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán và 01 bộ hồ sơ đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn…b) Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: Chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đến người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán và 01 bộ hồ sơ đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn…

8. Điểm c khoản 2 Điều 12 được sửa đổi: Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra: Thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26…

Trước đâyTừ 31/12/2025
c) Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra: Chủ tịch UBND cấp xã sử dụng công chức chuyên môn thuộc quyền quản lý để thẩm tra báo cáo quyết toán dự án hoàn thành. Trường hợp công chức chuyên môn không đủ năng lực…c) Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra: Thực hiện theo Điều 34 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ.

9. Điểm d khoản 2 Điều 12 được sửa đổi: Thời gian lập hồ sơ quyết toán; Biểu mẫu, chế độ báo cáo, các nội dung có liên quan khác: Thực hiện theo quy…

Trước đâyTừ 31/12/2025
d) Thời gian lập hồ sơ quyết toán; Biểu mẫu, chế độ báo cáo, các nội dung có liên quan khác: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP và Thông tư số 96/2021/TT-BTC.d) Thời gian lập hồ sơ quyết toán; Biểu mẫu, chế độ báo cáo, các nội dung có liên quan khác: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 91/2025/TT-BTC…

10. Khoản 3 Điều 13 bị bãi bỏ

11. Điểm c khoản 4 Điều 13 được sửa đổi: Giao Phòng Kinh tế xã có nhiệm vụ tổ chức thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản, trình Chủ tịch UBND xã…

Trước đâyTừ 31/12/2025
c) Tổ chức thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản, quyết định phê duyệt đầu tư dự án được áp dụng cơ chế đặc thù trên địa bàn do mình quản lý;c) Giao Phòng Kinh tế xã có nhiệm vụ tổ chức thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản, trình Chủ tịch UBND xã quyết định phê duyệt đầu tư dự án được áp dụng cơ chế đặc thù trên địa bàn do mình quản lý;

12. Điểm đ khoản 4 Điều 13 được sửa đổi: Giao Phòng Kinh tế xã có nhiệm vụ tổ chức thẩm tra báo cáo quyết toán, trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt quyết…

Trước đâyTừ 31/12/2025
đ) Tổ chức thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành;đ) Giao Phòng Kinh tế xã có nhiệm vụ tổ chức thẩm tra báo cáo quyết toán, trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành;

Còn 1 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Quyết định 68/2025/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 19/2023/QĐ-UBND?

Quyết định 68/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 19/2023/QĐ-UBND về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình…: 13 thay đổi (12 sửa đổi, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 31/12/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 3 Điều 11 được sửa đổi.

Quyết định 68/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 31/12/2025.

Quyết định 68/2025/QĐ-UBND bãi bỏ quy định nào của Quyết định 19/2023/QĐ-UBND?

1 quy định bị bãi bỏ, gồm khoản 3 Điều 13.

Nguồn

  • 68/2025/QĐ-UBND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 19/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.