23 điểm mới về trình tự giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn… từ 17/06/2019 (12/2019/QĐ-UBND)

Có hiệu lực từ 17/06/2019 · 12/2019/QĐ-UBND sửa đổi 07/2017/QĐ-UBND

Quyết định 12/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 07/2017/QĐ-UBND về trình tự giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn…: 23 thay đổi (1 sửa đổi, 21 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 17/06/2019. Thay đổi đầu tiên: điểm a khoản 2 Điều 2 được bổ sung.

1. Điểm a khoản 2 Điều 2 được bổ sung: Lập, thẩm định và thỏa thuận quy hoạch xây dựng (nếu có).

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)a) Lập, thẩm định và thỏa thuận quy hoạch xây dựng (nếu có).

2. Điểm g khoản 2 Điều 2 được bổ sung: Lập thẩm định, phê duyệt dự án; lập thẩm định, phê duyệt bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)g) Lập thẩm định, phê duyệt dự án; lập thẩm định, phê duyệt bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; cấp giấy phép xây dựng; Riêng các dự án khai thác khoáng sản, chăn nuôi phải có hồ sơ môi trường đã được…

3. Khoản 2 Điều 4 được bổ sung

4. Khoản 4 Điều 4 được bổ sung: Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, trong đó: Trung tâm Hành chính công: 01…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)4. Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, trong đó: Trung tâm Hành chính công: 01 ngày (thời gian tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh và thông báo kết quả cho nhà đầu…

5. Khoản 3 Điều 4 được bổ sung: Nơi nộp hồ sơ: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)3. Nơi nộp hồ sơ: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận

6. Khoản 2 Điều 5 được bổ sung: Thành phần, số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự án đầu tư trình nộp với thành phần theo quy định tại…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)2. Thành phần, số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự án đầu tư trình nộp với thành phần theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư và Khoản 2, Điều 30 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của…

7. Khoản 4 Điều 5 được bổ sung: Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (Rút ngắn 5 ngày so với quy định tại Khoản…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)4. Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (Rút ngắn 5 ngày so với quy định tại Khoản 2, Điều 33 Luật Đầu tư năm 2014), trong đó: Trung tâm Hành chính công: 01 ngày (thời gian tiếp nhận, chuyển…

8. Khoản 3 Điều 5 được bổ sung: Nơi nộp hồ sơ: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)3. Nơi nộp hồ sơ: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận

9. Khoản 3 Điều 6 được bổ sung: Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (Rút ngắn 09 ngày so với quy định tại Khoản…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)3. Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (Rút ngắn 09 ngày so với quy định tại Khoản 2, Điều 33 Luật Đầu tư năm 2014), trong đó: Trung tâm Hành chính công: 01 ngày (thời gian tiếp nhận, chuyển…

10. Khoản 2 Điều 6 được bổ sung: Nơi nộp hồ sơ: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)2. Nơi nộp hồ sơ: Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận

11. Khoản 3 Điều 8 được bổ sung: Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư của của Ủy…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(không có — quy định mới)3. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư của của Ủy ban nhân dân tỉnh, trong đó: Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày (thời gian tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho Sở Kế…

12. Điều 10 được sửa đổi: Trường hợp thay đổi tên dự án, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư. a) Thành phần, số lượng hồ…

Trước đâyTừ 17/06/2019
(chưa đọc được văn bản trước — xem 07/2017/QĐ-UBND)1. Trường hợp thay đổi tên dự án, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư. a) Thành phần, số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ đầu tư trình nộp với thành phần theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định…

Còn 11 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Quyết định 12/2019/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 07/2017/QĐ-UBND?

Quyết định 12/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 07/2017/QĐ-UBND về trình tự giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn…: 23 thay đổi (1 sửa đổi, 21 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 17/06/2019. Thay đổi đầu tiên: điểm a khoản 2 Điều 2 được bổ sung.

Quyết định 12/2019/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 17/06/2019.

Quyết định 12/2019/QĐ-UBND bãi bỏ quy định nào của Quyết định 07/2017/QĐ-UBND?

1 quy định bị bãi bỏ.

Nguồn

  • 12/2019/QĐ-UBND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 07/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.