Quyết định · UBND
Quyết định 01/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/01/2014
- Ngày có hiệu lực
- 23/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 228/QĐ-UBND — Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần định kỳ năm 2016 (09/02/2017)
- 37/2016/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành (05/12/2016)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 48/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (14/05/2013)
- 91/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (06/09/2006)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐỐI VỚI CẤP TỈNH
Điều 4. Soạn thảo văn bản
Điều 5. Tổ chức lấy ý kiến góp ý dự thảo
Điều 6. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL
Điều 8. Trách nhiệm của UBND tỉnh trong việc xem xét thông qua dự thảo văn bản QPPL
Mục 2 — ĐỐI VỚI CẤP HUYỆN
Điều 9. Soạn thảo văn bản
Điều 10. Tổ chức lấy ý kiến dự thảo
Điều 11. Thẩm định dự thảo
Điều 13. Trách nhiệm của UBND trong việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL
Mục 3 — ĐỐI VỚI CẤP XÃ
Điều 14. Soạn thảo văn bản
Điều 15. Tổ chức lấy ý kiến
Điều 16. Trình tự thông qua văn bản
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH,
Điều 17. Văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
Điều 18. Soạn thảo dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính
Điều 20. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính
Chương IV — KINH PHÍ THỰC HIỆN
Điều 21. Nguồn kinh phí, dự toán, phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng và ban hành văn bản QPPL
Điều 22. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
Chương V — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 23. Khen thưởng
Điều 24. Xử lý vi phạm
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Tổ chức thực hiện
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Quy định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.