Quyết định · UBND
Quyết định 01/2017/QĐ-UBND
ban hành Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/01/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2017
- Hết hiệu lực
- 17/09/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 17/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 4 Điều 5 của Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình (02/07/2018)
- 17/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 4 Điều 5 của Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình (02/07/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Bố cục (30 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc chung Chương II — TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT Điều 3. Tìm hiểu, nghiên cứu đầu tư Điều 4. Trình tự, nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính Điều 5. Quyết định chủ trương đầu tư Điều 6. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng Điều 8. Thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Điều 9. Thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy Điều 10. Thông tin/thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện Điều 11. Thẩm định công nghệ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Điều 12. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Điều 13. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường. Điều 14. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng và phương án chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải lâm nghiệp Điều 15. Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án Điều 16. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng; thông báo thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án đầu tư Điều 17. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình Điều 18. Cấp phép xây dựng Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án Điều 20. Thẩm định, phê duyệt ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Điều 21. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điều 23. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư Điều 24. Đầu tư trong khu kinh tế, khu công nghiệp do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý Chương III — TRÁCH NHIỆM THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Điều 26. Trách nhiệm của nhà đầu tư Điều 27. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.