Quyết định · UBND
Quyết định 01/2023/QĐ-UBND
ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình làm đại diện chủ sở hữu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/01/2023
- Ngày có hiệu lực
- 20/01/2023
- Hết hiệu lực
- 25/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình làm đại diện chủ sở hữu. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2023 và thay thế các Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH MTVLCN Long Đại; Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình; Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH MTV LCN Bắc Quảng Bình; Quyết định số 1450/QĐ- UBND ngày 06/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết Quảng Bình. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Ke hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch, Giám đốc, Kiểm soát viên các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình làm đại diện chủ sở hữu; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — NGHĨA VỤ, QUYỀN HẠN, CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ TRÁCH NHIỆM Điều 4. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên Điều 5. Quyền của Kiểm soát viên Điều 6. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên Điều 7. Trách nhiệm của Kiểm soát viên Điều 8. Các phương pháp giám sát và hình thức giám sát của Kiểm soát viên Chương III — Cơ CHẾ PHỐI HỢP CÔNG TAC CỦA KIỂM SOÁT VIÊN Điều 9. Cơ chế phối hợp giữa Kiểm soát viên và Chủ tịch, Giám đốc Công ty Điều 10. Cơ chế phối hợp, báo cáo, xin ý kiến giữa ủy ban nhân dân tỉnh và Kiểm soát viên Chương IV — CƠ CHẾ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ Điều 11. Căn cứ, nội dung, thời điểm, trách nhiệm, tiêu chí đánh giá và xếp loại chất lượng Điều 12. Quy trình, trình tự thủ tục đánh giá Chương V — TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG, ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC, Điều 13. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng, điều kiện làm việc, định mức chi phí công tác, chi phí hoạt động của Kiểm soát viên Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.