Quyết định · UBND
Quyết định 01/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải và lộ trình bố trí quỹ đất xây dựng hệ thống thu gom xử lý nước thải đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/02/2024
- Ngày có hiệu lực
- 22/02/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải và lộ trình bố trí quỹ đất xây dựng hệ thống thu gom xử lý nước thải đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/02/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — QUẢN LÝ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG, BÙN THẢI TỪ BỂ PHỐT, HẦM CẦU, BÙN THẢI TỪ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Điều 4. Nguyên tắc quản lý chung
Điều 5. Phân loại chất thải
Điều 6. Lưu giữ chất thải
Điều 7. Thu gom, vận chuyển chất thải
Điều 8. Trạm trung chuyển chất thải
Điều 9. Tái sử dụng, tái chế chất thải
Điều 10. Xử lý chất thải
Điều 11. Trách nhiệm của chủ nguồn thải
Điều 12. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển
Điều 13. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý
Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư công trình xây dựng
Mục 2 — QUY ĐỊNH KHU VỰC, ĐỊA ĐIỂM ĐỔ THẢI ĐỐI VỚI VẬT CHẤT NẠO VÉT TỪ HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Điều 15. Nguyên tắc xác định khu vực, vị trí đổ thải vật chất nạo vét
Điều 16. Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải
Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án nạo vét đường thủy nội địa
Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tiếp nhận chất nạo vét
Mục 3 — LỘ TRÌNH BỐ TRÍ QUỸ ĐẤT, ĐẦU TƯ HOẶC KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HỆ THỐNG THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Điều 19. Lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Điều 20. Khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu đô thị, khu dân cư tập trung
Mục 4 — QUY ĐỊNH TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG PHẢI XỬ LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Điều 22. Quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển
Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình liên quan
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 25. Sở Xây dựng
Điều 26. Sở Giao thông vận tải
Điều 27. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 28. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 29. Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 30. Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 31. Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên
Điều 32. Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên
Điều 33. Công an tỉnh
Điều 34. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 35. Ủy ban nhân dân cấp xã
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.