Thông tư · BNNMT
Thông tư 01/2026/TT-BNNMT
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/01/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Có hiệu lực từ 01/01/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanbanVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện
Chương II — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Mục 1 — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Điều 4. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận
Điều 5. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch đối với động vật vận
Điều 6. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch sản phẩm động vật vận
Phụ lục V — ban hành kèm theo Thông tư này trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
Phụ lục V — ban hành kèm theo Thông tư này trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
Mục 2 — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Điều 7. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
Điều 8. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Điều 9. Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tại
Mục 3 — KIỂM DỊCH
Điều 10. Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 11. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật nhập khẩu
Điều 12. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch sản phẩm động vật
Điều 13. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 14. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang
Điều 15. Kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu làm nguyên liệu để
Điều 16. Thông báo vi phạm
Mục 4 — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Điều 17. Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm
Điều 18. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm xuất tái nhập
Điều 19. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Điều 20. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Mục 5 — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN THAM GIA HỘI CHỢ,
Điều 21. Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, biểu
Điều 22. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm
Phụ lục V — ban hành kèm theo Thông tư này.
Mục 6 — MẪU HỒ SƠ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 23. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 24. Quản lý, sử dụng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật,
Chương III — ĐÁNH DẤU, CẤP MÃ SỐ ĐỘNG VẬT, NIÊM PHONG PHƯƠNG TIỆN
Điều 25. Quy định chung về đánh dấu, cấp mã số đối với động vật; niêm
Điều 26. Đánh dấu gia súc vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 27. Đánh dấu gia súc xuất khẩu, nhập khẩu
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Phụ lục II — DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Phụ lục III — DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
Phụ lục IV — DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN THUỘC
Phụ lục V — MẪU HỒ SƠ
Điều 1. Quyết định xử lý vệ sinh thú y đối với số hàng sau:
Điều 2. Biện pháp xử lý đối với số hàng trên và các vật dụng có liên quan: ........... …………..
Điều 3. Địa điểm tiến hành xử lý vệ sinh thú y: ........................................................ ………….
Điều 4. Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng: ..................................... ………….
Điều 5. Thời gian tiến hành xử lý vệ sinh thú y đối với lô hàng: vào hồi ......... giờ ........ ngày
Điều 6. Nơi xử lý hàng phải được vệ sinh, khử trùng tiêu độc theo quy định.
Điều 7. Quy định về việc sử dụng hàng sau khi đã xử lý vệ sinh thú y: .................. …………..
Phụ lục VI — MẪU DẤU SỬ DỤNG KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Phụ lục VII — a
Phụ lục VII — b
Phụ lục VIIc — NIÊM PHONG PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, VẬT DỤNG CHỨA
Phụ lục VIII — MẪU THẺ TAI, SĂM TAI
Phụ lục IX — MẪU BẢNG KÊ MÃ SỐ ĐÁNH DẤU GIA SÚC
Phụ lục X — BIỂU MẪU ĐỂ QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH, HOẶC ĐÃ
Phụ lục XI — CÁC BỆNH PHẢI XÉT NGHIỆM, CHỈ TIÊU KIỂM TRA VÀ SỐ LƯỢNG
Phụ lục XII — CÁC CHỈ TIÊU KIỂM TRA, XÉT NGHIỆM ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT, SẢN
Phụ lục — này đối với động vật nhập khẩu được thực hiện như sau:
Phụ lục — này đối với động vật nhập khẩu theo tỷ lệ lưu hành bệnh ước đoán là 5%
Phụ lục — này, Cục Chăn nuôi và Thú y báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Phụ lục XIII — KIỂM SOÁT TRONG HOẠT ĐỘNG BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN, MUA
Phụ lục XIV — QUY TRÌNH KIỂM TRA, LẤY MẪU KIỂM DỊCH LÔ HÀNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.