Quyết định · Bộ Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 02/2001/QĐ-BGDĐT
Về việc ban hành Quy chế Tuyển sinh sau đại học
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/01/2001
- Ngày có hiệu lực
- 13/02/2001
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 11/2004/QĐ-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh sau đại học ban hành kèm theo Quyết định số 02/2001/QĐ-BGDĐT ngày 29/01/2001 và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 19/2002/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2002 và Quyết định số 16/2003/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (21/04/2004)
- 16/2003/QĐ-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tuyển sinh sau đại học (09/04/2003)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 43/2000/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục (30/08/2000)
- 29/CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo (30/03/1994)
- 15-CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ (02/03/1993)
Bố cục (41 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Tuyển sinh sau đại học.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp; Bộ Đại học, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề; Bộ Giáo dục và Đào tạo về tuyển sinh sau đại học đều bãi bỏ. Vụ trưởng Vụ Sau đại học thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quy chế này.
Điều 3. Các Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo sau đại học chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Quản lý và chỉ đạo công tác tuyển sinh.
Điều 2. Kỳ thi tuyển sinh.
Điều 3. Thanh tra tuyển sinh.
Điều 4. Ngành, chuyên ngành đúng hoặc phù hợp; ngành, chuyên ngành gần; ngành, chuyên ngành khác.
Điều 5. Điều kiện dự thi đào tạo thạc sĩ.
Điều 6. Điều kiện dự thi đào tạo tiến sĩ.
Điều 7. Chính sách ưu tiên.
Điều 8. Điều kiện chuyển tiếp sinh.
Điều 9. Đăng ký dự thi.
Chương II — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO
Điều 10. Tổ chức, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng tuyển sinh sau đại học.
Điều 11. Tổ chức, quyền hạn và trách nhiệm của Ban Thư ký Hội đồng tuyển sinh sau đại học.
Điều 12. Tổ chức, quyền hạn và trách nhiệm của Ban Đề thi.
Điều 13. Tổ chức, quyền hạn và trách nhiệm của Ban Coi thi.
Điều 14. Tổ chức, quyền hạn và trách nhiệm của Ban Chấm thi.
Điều 15. Tổ chức, quyền hạn và trách nhiệm của Ban Chấm lại (phúc khảo).
Chương III — CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH
Mục 1 — CÔNG TÁC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI
Điều 16. Quy định về môn thi, thời gian thi và phòng thi.
Điều 17. Yêu cầu và nội dung đề thi.
Điều 18. Quy trình ra đề thi.
Điều 19. Quy trình in và phân phối đề thi.
Mục 2 — CÔNG TÁC TỔ CHỨC KỲ THI TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO
Điều 20. Làm thủ tục dự thi cho thí sinh.
Điều 21. Trách nhiệm của cán bộ coi thi và của các thành viên khác trong Ban Coi thi
Điều 22. Trách nhiệm của thí sinh trong kỳ thi.
Điều 23. Xử lý các trường hợp ra đề thi sai, in sai hoặc lộ đề thi.
Điều 24. Tổ chức chấm đề cương nghiên cứu của thí sinh nghiên cứu sinh.
Mục 3 — CÔNG TÁC CHẤM THI
Điều 25. Khu vực chấm thi.
Điều 26. Quy trình chấm thi.
Điều 27. Chấm bài thi và làm biên bản chấm thi.
Mục 4 — CHẤM LẠI VÀ THẨM TRA VIỆC CHẤM LẠI (PHÚC KHẢO)
Điều 28. Tổ chức chấm lại và giải quyết khiếu nại về điểm thi.
Điều 29. Thẩm tra kết quả chấm lại.
Chương IV — XÉT TUYỂN VÀ CÔNG NHẬN THÍ SINH TRÚNG TUYỂN
Điều 30. Quy định về điểm xét tuyển và điểm chuẩn.
Điều 31. Duyệt trúng tuyển.
Điều 32. Công nhận và triệu tập thí sinh trúng tuyển.
Chương V — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 33. Khen thưởng.
Điều 34. Xử lý cán bộ tuyển sinh vi phạm Quy chế.
Điều 35. Xử lý thí sinh dự thi vi phạm Quy chế.
Điều 36. Xử lý các trường hợp đặc biệt phát hiện trong khi chấm thi.
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ LƯU TRỮ
Điều 37. Chế độ báo cáo
Điều 38. Chế độ lưu trữ.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.