Quyết định · UBND

Quyết định 02/2007/QĐ-UBND

Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh khánh Hòa

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/01/2007
Ngày có hiệu lực
25/01/2007
Hết hiệu lực
21/12/2009
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (74 điều)

Điều 1. Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các dự án đang thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dở dang được xử lý như sau:
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ đầu tư các dự án; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi áp dụng
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 4. Tái định cư
  Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ
Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT
  Điều 6. Nguyên tắc bồi thường
  Điều 7. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
  Điều 8. Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất
  Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
  Điều 10. Diện tích đất để tính bồi thường
  Điều 11. Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 13. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 14. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức
  Điều 15. Bồi thường đối với đất ở
Phần di — ện tích đất còn lại sau khi đã xác định thửa đất ở thì được xác định theo hiện trạng sử dụng đất.
  Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng
  Điều 17. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  Điều 18. Xử lý một số trường hợp cụ thể về bồi thường đất
  Điều 19. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường
  Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
    Điều 20. Nguyên tắc bồi thường tài sản
    Điều 21. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
    Điều 22. Các trường hợp được bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình
    Điều 23. Các trường hợp không được bồi thường, không được hỗ trợ
    Điều 24. Xử lý tài sản sau khi bồi thường
    Điều 25. Bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình (trừ công trình là nhà, công trình khác quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy định này)
    Điều 26. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
    Điều 27. Bồi thường về di chuyển mồ mả
    Điều 28. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
    Điều 29. Bồi thường hỗ trợ chi phí đầu tư làm ao, đìa nuôi trồng thủy sản và đồng muối
    Điều 30. Bồi thường đối với cây trồng vật nuôi
    Điều 31. Xử lý bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
    Điều 32. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
  Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
    Điều 33. Hỗ trợ di chuyển
    Điều 34. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
    Điều 35. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
    Điều 36. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
    Điều 37. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
    Điều 38. Hỗ trợ khác
  Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
    Điều 39. Lập và thực hiện dự án tái định cư
    Điều 40. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư
    Điều 41. Đối tượng được xét giao đất tái định cư
    Điều 42. Diện tích và giá  đất tái định cư
    Điều 43. Bố trí tái định cư
    Điều 44. Các biện pháp hỗ trợ sản xuất và đời sống tại khu tái định cư
    Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
    Điều 46. Tái định cư đối với dự án đặc biệt
  Chương VI — THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN
    Điều 47. Thu hồi đất có thời hạn
    Điều 48. Bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi đất có thời hạn
    Điều 49. Bồi thường thiệt hại tài sản trên đất bị thu hồi đất có thời hạn
    Điều 50. Bồi thường thiệt hại ngừng sản xuất
  Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 51. Thẩm quyền thu hồi đất
    Điều 52. Tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 53. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 54. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 55. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất
    Điều 57. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án
    Điều 58. Phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
    Điều 59. Thoả thuận bồi thường, hỗ trợ
    Điều 60. Trình tự tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Phần I — : Xác định mức bồi thường, hỗ trợ cho từng người có đất bị thu hồi.
Phần II — : Phương án bố trí tái định cư, giá đất tính thu tiền sử dụng đất, giá bán nhà, giá cho thuê nhà tại khu tái định cư; số tiền người bị thu hồi đất phải nộp cho ngân sách nhà nước do chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật đất đai; số tiền sử dụng đất, tiền mua nhà tái định cư.
  Điều 61. Thủ tục chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 62. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 63. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 64. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 65. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  Điều 66. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng
  Điều 67. Chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 68. Báo cáo thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 69. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  Điều 70. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Phụ lục 1 — DANH MỤC CÁC LOẠI GIẤY TỜ NHÀ, ĐẤT XÁC ĐỊNH
Phụ lục 2 — | ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA |  |
Phụ lục 3 — | UBND ....................... HĐBTHT&TĐC DA ............. |  |
Phụ lục 4 — | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |  |
Phụ lục 5 — | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |  |

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.