Quyết định · UBND
Quyết định 03/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy định thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp không chấp hành
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/01/2014
- Ngày có hiệu lực
- 24/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 15/2023/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (04/07/2023)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 04/2013/TT-TTCP — Quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về khiếu nại (29/07/2013)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (34 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp không chấp hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 4. Nguyên tắc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 5. Thời hạn tự nguyện thi hành
Điều 6. Tạm đình chỉ thi hành
Điều 7. Đình chỉ thi hành
Chương II — TRÌNH TỰ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Mục 1 — TỔ CHỨC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 8. Thông báo về việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 9. Tự nguyện thi hành
Điều 10. Chuẩn bị thi hành
Điều 11. Tổ chức thi hành
Điều 12. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật không thành
Mục 2 — CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 13. Quyết định cưỡng chế
Điều 14. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
Điều 15. Thời hiệu thi hành quyết định cưỡng chế
Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế
Điều 17. Tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế
Điều 18. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thực hiện cưỡng chế
Điều 19. Biên bản thi hành quyết định cưỡng chế
Mục 3 — KẾT THÚC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 20. Kết thúc việc thi hành
Điều 21. Hồ sơ thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Mục 4 — CHI PHÍ CƯỠNG CHẾ
Điều 22. Chi phí tổ chức cưỡng chế
Điều 23. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế
Chương III — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ VIỆC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 24. Quyền khiếu nại về thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 25. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
Điều 26. Tố cáo và giải quyết tố cáo về thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Trách nhiệm ngành Thanh tra
Điều 28. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở và cấp tương đương
Điều 29. Trách nhiệm phối hợp thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 30. Chế độ thông tin, báo cáo
Điều 31. Bổ sung, sửa đổi quy định về thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.