Quyết định · UBND
Quyết định 03/2015/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 23/02/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 15/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/2/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh (25/04/2019)
- 15/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/2/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh (25/04/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 04/2011/TT-BVHTTDL — Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội (21/01/2011)
- 308/2005/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội (25/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 498/1998/QĐ-UB ngày 15/5/1998 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về việc cưới, việc tang, lễ hội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc trong tổ chức việc cưới, việc tang và lễ hội
Chương II — NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG VÀ LỄ HỘI
Mục 1 — NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI
Điều 3. Tổ chức việc cưới
Điều 4. Đăng ký kết hôn
Điều 5. Trao giấy chứng nhận kết hôn
Điều 6. Tổ chức lễ cưới tại gia đình hoặc tại địa điểm cưới
Mục 2 — NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC TANG
Điều 7. Tổ chức việc tang
Điều 8. Khai tử
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức lễ tang
Điều 10. Tổ chức lễ tang
Điều 11. Việc xây cất mộ
Mục 3 — NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG LỄ HỘI
Điều 12. Tổ chức lễ hội
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức và tham gia lễ hội
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Triển khai tổ chức thực hiện Quy định
Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Quy định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.