Văn bản · BNNMT
Văn bản 03/VBHN-BNNMT
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 24/04/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (72 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hoàn trả chi phí điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, chi phí
Phụ lục II — a ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Sử dụng thông tin điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, thăm
Điều 5. Đầu tư của Nhà nước để thăm dò, khai thác khoáng sản
Điều 6. Trách nhiệm quản lý khoáng sản độc hại
Điều 7. Báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; báo cáo tình hình quản lý nhà
Điều 8. Giám đốc điều hành mỏ
Điều 9. Vốn chủ sở hữu của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản
Chương II — QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN, ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ
Điều 10. Lập, trình phê duyệt quy hoạch khoáng sản (Được bãi bỏ)10
Điều 11. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh, thành phố
Điều 12. Lấy ý kiến góp ý và công bố quy hoạch khoáng sản (Được bãi
Điều 13. Đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản bằng vốn của tổ chức,
Điều 14. Điều tra, đánh giá di sản địa chất, công viên địa chất và kinh phí cho
Điều 15. Quyền lợi địa phương nơi có khoáng sản được khai thác
Điều 16. Quyền lợi của người dân nơi có khoáng sản được khai thác
Điều 17. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của Ủy ban
Điều 18. Nội dung chính của phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
Điều 19. Lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản trước khi
Điều 20. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của tổ chức, cá
Phụ lục IIc — ban hành kèm theo Nghị định này, Bộ Tài nguyên và Môi trường hoàn
Phụ lục IIc — ban hành kèm theo Nghị định này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
Chương IV — KHU VỰC KHOÁNG SẢN VÀ QUY ĐỊNH
Mục 1 — KHU VỰC KHOÁNG SẢN
Điều 21. Khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
Điều 22. Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 23. Lấy ý kiến kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng
Điều 24. Trình phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
Mục 2 — THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều 25. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng
Điều 26. Điều kiện của hộ kinh doanh được thăm dò khoáng sản làm vật liệu
Điều 27. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Điều 28. Thăm dò nâng cấp trữ lượng trong khu vực khai thác khoáng sản
Điều 29. Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 30. Giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản
Điều 31. Thay đổi phương pháp thăm dò, khối lượng thăm dò
Điều 32. Khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
Điều 33. Tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và hoạt động của Hội đồng đánh giá
Điều 34. Thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
Điều 35. Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê
Mục 4 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 36. Điều kiện của hộ kinh doanh được khai thác khoáng sản làm vật liệu
Điều 37. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Điều 38. Thời hạn của Giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 39. Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận
Điều 40. Trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác27
Điều 41. Sổ sách, chứng từ, tài liệu để xác định sản lượng khoáng sản
Điều 42. Xác định sản lượng khoáng sản khai thác thực tế
Điều 43. Trách nhiệm quản lý, lưu trữ và sử dụng số liệu về sản lượng
Mục 5 — ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG;
Điều 44. Điều chỉnh phương án cải tạo, phục hồi môi trường
Điều 45. Thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 46. Thực hiện và nghiệm thu đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Chương V — THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, PHÊ DUYỆT
Mục 1 — CƠ QUAN TIẾP NHẬN, HÌNH THỨC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Điều 47. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê
Điều 48. Hình thức tiếp nhận, trả kết quả hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng
Mục 2 — HÌNH THỨC VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ35
Điều 49. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại giấy phép, trả lại một phần diện tích thăm
Phần di — ện tích khu vực thăm dò khoáng sản quy định tại khoản 3 Điều 47 Luật
Điều 50. Hồ sơ đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 51. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại
Điều 52. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 53. Hồ sơ đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp,
Điều 54. Hồ sơ đề nghị khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư
Điều 55. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 56. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản57
Điều 57. Mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê
Mục 3 — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC
Điều 58. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản
Điều 59. Trình tự thẩm định đề án thăm dò khoáng sản
Điều 60. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác khoáng sản
Điều 61. Trình tự thực hiện việc điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 62. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khu vực, công suất, khối
Điều 63. Trình tự thực hiện thủ tục đề nghị cấp phép khai thác khoáng
Điều 64. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 65. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần
Điều 66. Trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản76
Điều 67. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc phối hợp
Chương VI — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH
Điều 68. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
Điều 69. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 203/2013/NĐ-CP
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 71. Hiệu lực thi hành
Điều 72. Trách nhiệm thi hành80
Phụ lục 01 — QUY MÔ TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN,
Phụ lục — số 02
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.