Quyết định · UBND

Quyết định 04/2014/QĐ-UBND

Về việc quy định quản lý hoạt động khoáng sản

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
01/04/2014
Ngày có hiệu lực
11/04/2014
Hết hiệu lực
22/08/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (26 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc chung
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ KHOẢNG CÁCH, SẢN LƯỢNG, THỜI GIAN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
  Điều 4. Quy định về khoảng cách trong hoạt động khai thác khoáng sản
  Điều 5. Quy định về sản lượng kê khai nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
  Điều 6. Quy định về thời gian khai thác cát trên sông
  Điều 7. Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý khai thác khoáng sản
Chương III — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN SAU KHI CẤP PHÉP
  Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
  Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
  Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 11. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  Điều 12. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Công thương
  Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Xây dựng
  Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm của Cục Thuế thành phố
  Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài chính
  Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm của Công an thành phố
  Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
  Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải
  Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 23. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.