Quyết định · UBND
Quyết định 04/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư và xây dựng; quản lý về đấu thầu sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 15/02/2017
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (54 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư và xây dựng; quản lý về đấu thầu sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ VỀ ĐẤU THẦU
Mục 1 — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C
Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Mục 3 — LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 15. Lập dự án đầu tư
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị
Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình và điều chỉnh thiết kế công trình
Điều 26. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình hoặc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Điều 27. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Mục 5 — QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Điều 28. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Điều 29. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 30. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
Điều 31. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
Điều 32. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh
Điều 33. Báo cáo công tác đấu thầu
Điều 34. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 35. Sử dụng các mẫu trong quá trình thực hiện về đấu thầu
Mục 6 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 36. Hợp đồng xây dựng
Điều 37. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 38. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 39. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Mục 7 — KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Điều 40. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
Điều 41. Bảo hành công trình
Chương III — LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VÀ HÀNG NĂM
Điều 42. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm
Điều 43. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm
Điều 44. Điều kiện chương trình, đề án, dự án được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm
Điều 45. Lập kế hoạch đầu tư công trung hạn
Điều 46. Lập kế hoạch đầu tư công hàng năm
Điều 47. Thời gian bố trí vốn cho các dự án
Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 49. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 50. Quy định chuyển tiếp
Điều 51. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.