Quyết định
Quyết định 04/2020/QĐ-UBND (1)
Ban hành quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 18/02/2020
- Ngày có hiệu lực
- 18/02/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH KHU VỰC, VỊ TRÍ, LOẠI ĐƯỜNG
Điều 3. Phân loại xã và đô thị
Điều 4. Các quy định về nhóm đất nông nghiệp
Điều 5. Các quy định về nhóm đất phỉ nông nghiệp
Phần di — ện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 3Om: áp dụng mức giá đất như qui định tại bảng giá.
Phần di — ện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
Phần di — ện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến lOOm: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
Phần di — ện tích tiếp theo, có chiều sâu trên l00m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
Chương III — MỘT SÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 6. Các quy định về giá đất giáp ranh
Điều 7. Một số trường hợp đặc biệt cần chú ý
Chương IV — BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 8. Giá đất nông nghiệp
Điều 9. Giá đất phi nông nghiệp
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đén hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 và thay thế các Quyết định sau:
Chương IV — BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 8. Giá đất nông nghiệp
Điều 9. Giá đất phi nông nghiệp
Điều 10. Giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ không quy định khung giá
Điều 11. Bảng giá đất phi nông nghiệp cụ thể đối với các huyện, thị xã, thành phố
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đon vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nàỵX /
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.