Văn bản · BNNMT

Văn bản 04/VBHN-BNNMT

Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/01/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (39 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phụ lục CI — TES.
  Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản
  Điều 5. Bảng kê lâm sản
  Chương II — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
    Mục 1 — KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
      Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ
      Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
    Mục 2 — HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
      Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước
      Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu
      Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu
    Mục 3 — HỒ SƠ LÂM SẢN KHI MUA BÁN, CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU,
      Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận
      Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu
Phụ lục CI — TES: bản sao hoặc bản điện tử Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất
  Mục 4 — HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, CẤT GIỮ, NUÔI,
    Điều 13. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực
    Điều 14. Đánh dấu mẫu vật
  Mục 5 — KIỂM TRA, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
    Điều 15. Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tra
    Điều 16. Quy định kiểm tra
  Chương III — PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
    Điều 17. Đăng ký phân loại doanh nghiệp
    Điều 18. Xác minh thông tin kê khai
    Điều 19. Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp
    Điều 20. Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu
  Chương IV — TIẾP NHẬN, BẢO QUẢN, XỬ LÝ LÂM SẢN, ĐỘNG VẬT, THỰC
    Mục 1 — TIẾP NHẬN, BẢO QUẢN LÂM SẢN, ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT
      Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc loài nguy cấp,
      Điều 22. Bảo quản lâm sản, động vật, thực vật thuộc loài nguy cấp, quý,
Phụ lục CI — TES, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES thì tạm giao cho cơ quan
  Mục 2 — XỬ LÝ GỖ, THỰC VẬT NGOÀI GỖ LÀ TANG VẬT, VẬT
    Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện
Phụ lục II — ban hành kèm theo Thông tư này để sử dụng vào mục đích bảo tồn,
  Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp
  Mục 3 — XỬ LÝ ĐỘNG VẬT
    Điều 25. Nguyên tắc, hình thức xử lý động vật
Phụ lục I — CITES; loài ngoại lai xâm hại;
  Điều 26. Thả động vật về môi trường tự nhiên
  Điều 27. Cứu hộ động vật
  Điều 28. Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành
  Điều 29. Bán động vật cho tổ chức, cá nhân
  Điều 30. Tiêu hủy động vật
  Điều 31. Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật
  Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN72
    Điều 21. Trách nhiệm thi hành
    Điều 22. Điều khoản thi hành
    Điều 23. Quy định chuyển tiếp
    Điều 32. Trách nhiệm thi hành
    Điều 33. Hiệu lực thi hành
Phụ lục CI — TES trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành khi mua bán,
Phụ lục I — HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP ĐO, TÍNH KHỐI LƯỢNG LÂM SẢN
Phụ lục  — này.
Phụ lục II — MẪU BIỂU VỀ KHAI THÁC, QUẢN LÝ LÂM SẢN VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN
  Điều 1. Phê duyệt phương án khai thác chính/tận dụng/tận thu/gỗ, thực vật
  Điều 2. Tổ chức thực hiện
  Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
Phụ lục  — CITES)
Phụ lục III — MẪU BIỂU VỀ KÊ KHAI TÀI LIỆU CHỨNG MINH TUÂN THỦ TIÊU

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.