Quyết định · UBND
Quyết định 06/2008/QĐ-UBND
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/02/2008
- Ngày có hiệu lực
- 29/02/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 93/2007/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương (22/06/2007)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 01/2004/TTLT/BXD-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước ngành xây dựng tại địa phương (16/01/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Bản Quy định này gồm 04 chương, 25 điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 339/QĐ-UB ngày 01/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng Điều 2. Các nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa Điều 3. Phạm vi áp dụng cơ chế một cửa Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Các thủ tục hành chính thực hiện một cửa tại Sở Xây dựng Điều 5. Cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa Chương III — QUY TRÌNH, THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ; PHÍ, LỆ PHÍ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ XÂY DỰNG Điều 6. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình Điều 7. Quy trình, thủ tục, giải quyết hồ sơ thỏa thuận địa điểm Điều 8. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu Điều 9. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh lò giết, mổ gia súc Điều 10. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cung cấp thông tin về quy hoạch Điều 11. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến về chủ trương dự án đầu tư Điều 12. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến thỏa thuận đối với các đố án quy hoạch chi tiết 1/500, các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung trước khi Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Điều 13. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ quy hoạch (nhiệm vụ quy hoạch vùng, nhiệm vụ quy hoạch chung, nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng): Điều 14. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định đồ án quy hoạch Điều 15. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ thiết kế công trình kiến trúc (đối với những công trình phải tổ chức thi tuyển thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh) Điều 16. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở Điều 17. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán (đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư theo Nghị định số 52/CP, 12/CP và 07/CP của Chính phủ) Điều 18. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký Văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam Điều 19. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng Điều 20. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Điều 21. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định về cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam Điều 22. Quy trình, thủ tục thời gian, giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với tổ chức Điều 23. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm Điều 25. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.