Quyết định · UBND

Quyết định 08/2011/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
21/02/2011
Ngày có hiệu lực
03/03/2011
Hết hiệu lực
18/06/2012
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Bố cục (102 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng và các nội dung văn bản của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành trái với Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Quy định chung về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông
Chương II — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 4. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực hành chính tư pháp
  Điều 5. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ giải quyết các yêu cầu về hộ tịch
  Điều 6. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp
  Điều 7. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh)
  Điều 8. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
  Điều 9. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch
  Điều 11. Chứng thực hợp đồng, văn bản về bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND huyện Hòa Vang
  Điều 12. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt
  Điều 13. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
  Điều 14. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
  Điều 15. Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
  Điều 16. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
  Điều 17. Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản thừa kế, văn bản khai nhận di sản thừa kế
  Điều 18. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Chương III — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 22. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đăng ký kinh doanh
  Điều 23. Đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 24. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 25. Thông báo tạm ngừng kinh doanh
  Điều 26. Thông báo chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh
  Điều 27. Đăng ký kinh doanh hợp tác xã
  Điều 33. Đăng ký chia, tách hợp tác xã
  Điều 35. Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã
Chương IV — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 40. Nơi nộp và nhận kết quả hồ sơ thuộc lĩnh vực thương mại
  Điều 41. Đăng ký cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ rượu
  Điều 42. Đăng ký cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu do thay đổi nội dung
  Điều 43. Đăng ký cccccấp đổi giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu do hết hạn
  Điều 44. Đăng ký cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh)
  Điều 45. Đăng ký cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh) do thay đổi nội dung
  Điều 46. Đăng ký ccấp đổi giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh) do hết hạn
  Điều 47. Đăng ký cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ sản phẩm thuốc lá
  Điều 49. Đăng ký ccấp đổi giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá do hết hạn
Chương V — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 52. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực thủy sản
  Điều 53. Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá dưới 20 CV
  Điều 54. Đăng ký cấp mới giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
  Điều 55. Đăng ký gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
  Điều 56. Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
Chương VI — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 60. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực văn hóa
  Điều 61. Đăng ký cấp giấy phép kinh doanh karaokeTop of Form
  Điều 62. Đăng ký cấp lại giấy phép kinh doanh karaoke do chuyển địa điểm
  Điều 63. Đăng kýTop of Form
  Điều 64. Đăng ký cTop of Form
  Điều 65. Đăng ký cTop of Form
  Điều 66. Xác nhận đề nghị cấp phép biểu diễn nghệ thuật lưu động
Chương VII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 74. Cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp bị mất
  Điều 75. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp bị hư hỏng
  Điều 83. Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  Điều 84. Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
  Điều 85. Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
  Điều 86. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp
  Điều 87. Sửa chữa sai sót trong nội dung đã đăng ký thế chấp
  Điều 88. Xoá đăng ký thế chấp
  Điều 89. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp (trừ đất trồng cây hàng năm) đối với hộ gia đình, cá nhân
  Điều 90. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  Điều 91. Chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 92. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân
  Điều 93. Tách thửa, hợp thửa đất
  Điều 94. Quy định về thời gian ký, cấp giấy chứng nhận sau khi công dân hoàn thành và bổ sung chứng từ về nghĩa vụ tài chính
  Điều 95. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
  Điều 96. Mức thu lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai
  Điều 97. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai
Chương VIII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 99. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng
  Điều 100. Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  Điều 101. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  Điều 102. Gia hạn giấy phép xây dựng
  Điều 103. Thay đổi nội dung giấy phép xây dựng
  Điều 104. Cấp sao lục giấy phép xây dựng nhà
  Điều 105. Mức thu lệ phí giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở
  Điều 106. Xác nhận quy hoạch
  Điều 107. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình bằng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước và vốn của nhân dân tự nguyện đóng góp
  Điều 108. Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
  Điều 109. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
  Điều 110. Mức thu lệ phí giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư xây dựng
Chương IX — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 113. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị và giao thông vận tải
  Điều 114. Đăng ký cấp giấy phép đào đường để bắt ống nước, điện, điện thoại trong kiệt, hẻm
  Điều 115. Đăng ký cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè
  Điều 116. Đăng ký cấp giấy thi công lắp đặt các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (điện chiếu sáng công cộng, điện phục vụ cho sản xuất và thắp sáng, cung cấp năng lượng, cấp thoát nước, thông tin liên lạc, bản tin)
  Điều 117. Đăng ký cấp giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ
  Điều 118. Đăng ký cấp giấy phép thi công mở đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác
  Điều 119. Đăng ký cấp giấy phép đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị
  Điều 120. Đăng ký cấp giấy phép hoạt động thủy nội địa (bến hàng hóa, bến hành khách)
  Điều 121. Đăng ký cấp giấy phép lập bến kinh doanh cát, sạn; bến đón, trả khách
Chương X — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 124. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực giáo dục
  Điều 125. Đăng ký cấp giấy phép dạy thêm cấp Trung học cơ sở và tiểu học
  Điều 126. Đăng ký tTop of Form
  Điều 127. Giải quyết thủ tục chuyển trường đi ra ngoài thành phố Đà Nẵng
  Điều 128. Top of Form
Chương XI — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 131. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực hội
  Điều 132. Đăng ký thành lập hội
  Điều 133. Đăng ký phê duyệt điều lệ hội
  Điều 134. Đăng ký đổi tên hội
  Điều 135. Đăng ký chấp thuận giải thể hội
  Điều 136. Đăng ký chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội
Chương XII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
  Điều 149. Xác nhận hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế người thuộc hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, các đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng, đối tượng bị bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh kinh tế khó khăn hoặc miễn, giảm tiền viện phí
Chương XIII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Chương XIV — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT
  Điều 180. Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
  Điều 181. Mối quan hệ phối hợp
Chương XV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 182. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
  Điều 183. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  Điều 184. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, UBND các quận, huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.