Quyết định · UBND
Quyết định 08/2017/QĐ-UBND
V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 24/03/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Bố cục (66 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công Điều 6. Trình tự triển khai dự án đầu tư công Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ Điều 7. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Điều 8. Thẩm định nội bộ chủ trương đầu tư Điều 9. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn Điều 10. Thẩm định chủ trương đầu tư Điều 11. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ Điều 12. Lập dự toán chi phí và bố trí vốn chuẩn bị đầu tư Điều 13. Lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư Điều 14. Chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư; thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Điều 16. Khảo sát phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi Điều 17. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Điều 18. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Điều 19. Thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy và thẩm định công nghệ Điều 20. Đối tượng dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án Điều 21. Thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng Điều 22. Thẩm định dự án có cấu phần xây dựng Điều 23. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công Điều 24. Điều chỉnh dự án đầu tư công Điều 25. Điều chỉnh tổng mức đầu tư Điều 26. Dự án khẩn cấp Điều 27. Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư Điều 28. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và mở mã số Tài khoản thanh toán Chương IV — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG Điều 29. Vốn thực hiện đầu tư Điều 30. Tổ chức quản lý dự án Điều 31. Thực hiện rà phá bom, mìn, vật nổ Điều 32. Bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư Điều 33. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng Điều 34. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng Điều 35. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng Điều 36. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng: Điều 37. Điều chỉnh thiết kế, dự toán Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 39. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu Điều 40. Dự toán gói thầu Điều 41. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu Điều 42. Dự phòng trong giá dự thầu, giá trúng thầu và giá hợp đồng Điều 43. Thương thảo, ký kết hợp đồng Điều 44. Giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu Điều 45. Quản lý hợp đồng Điều 46. Điều chỉnh hợp đồng Điều 47. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư công Điều 48. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng, kết thúc đầu tư và vận hành dự án Điều 49. Bảo hành công trình, sản phẩm của dự án Điều 50. Quyết toán vốn đầu tư Chương V — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ Điều 51. Giám sát đầu tư dự án đầu tư công Điều 52. Đánh giá đầu tư dự án đầu tư công Điều 53. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư Điều 54. Cập nhật thông tin dự án vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước và lưu trữ hồ sơ Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC ĐẦU TƯ Điều 55. Trách nhiệm chung của các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư Điều 56. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất dự án, chủ đầu tư dự án Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân thẩm định Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia thẩm định Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân quyết định phê duyệt thủ tục đầu tư Điều 60. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện các thủ tục đầu tư Điều 61. Giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 62. Xử lý chuyển tiếp Điều 63. Tổ chức thực hiện Phụ lục 1 — THỜI GIAN THỰC HIỆN TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐẦU TƯ CỦA MỘT DỰ ÁN THÔNG THƯỜNG Phụ lục 2 — THỜI GIAN THỰC HIỆN QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.