Văn bản · Bộ Y tế

Văn bản 08/VBHN-BYT

Về quản lý thiết bị y tế

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
06/03/2026
Ngày có hiệu lực
04/04/2019
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (79 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc quản lý thiết bị y tế26
Chương II — PHÂN LOẠI THIẾT BỊ Y TẾ38
  Điều 4. Loại thiết bị y tế39
  Điều 5. Nguyên tắc phân loại thiết bị y tế50
  Điều 6. Thu hồi kết quả phân loại thiết bị y tế63
  Điều 7. Xử lý đối với thiết bị y tế72 có sử dụng kết quả phân loại bị thu hồi
Chương III — SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ92
  Điều 8. Điều kiện về quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất thiết bị y tế93
  Điều 9. Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế97
  Điều 10. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế99
  Điều 11. Thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế101
Chương IV — THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG THIẾT BỊ Y TẾ 108
  Điều 12. Các giai đoạn thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế109
  Điều 13. Các trường hợp miễn thử nghiệm lâm sàng, miễn một số giai
  Điều 14. Yêu cầu đối với thiết bị y tế phải thử nghiệm lâm sàng111
  Điều 15. Yêu cầu đối với cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế 112
  Điều 16. Hồ sơ thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế113
  Điều 17. Thành phần hồ sơ thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế114
  Điều 18. Quy trình, thủ tục phê duyệt thử nghiệm lâm sàng115
  Điều 19. Quy trình, thủ tục phê duyệt thay đổi thử nghiệm lâm sàng116
  Điều 20. Quy trình, thủ tục, phê duyệt kết quả thử nghiệm lâm sàng117
Chương V — LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ118
  Mục 1 — SỐ LƯU HÀNH, ĐIỀU KIỆN LƯU HÀNH VÀ ĐIỀU KIỆN
    Điều 21. Số lưu hành của thiết bị y tế119
    Điều 22. Điều kiện lưu hành đối với thiết bị y tế130131
    Điều 23. Điều kiện để công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc cấp giấy chứng
    Điều 24. Các trường hợp được miễn công bố tiêu chuẩn áp dụng và miễn
    Điều 25. Điều kiện của tổ chức được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp
  Mục 2 — CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
    Điều 26. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng
    Điều 27. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng
    Điều 28. Thủ tục công bố tiêu chuẩn áp dụng
  Mục 3 — ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH ĐỐI VỚI
    Điều 29. Các hình thức đăng ký lưu hành
    Điều 30. Hồ sơ đề nghị cấp mới số lưu hành
    Điều 31. Yêu cầu đối với hồ sơ đề nghị cấp mới số lưu hành
    Điều 32. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế249
  Mục 4 — QUẢN LÝ THIẾT BỊ Y TẾ272 SAU BÁN HÀNG VÀ XỬ LÝ ĐỐI VỚI
    Điều 33. Yêu cầu về hồ sơ quản lý thiết bị y tế274 sau bán hàng
    Điều 34. Xử lý đối với trường hợp thiết bị y tế294 có cảnh báo về nguy cơ
    Điều 35. Xử lý đối với trường hợp thiết bị y tế323 đã xảy ra sự cố có ảnh
    Điều 36. Các hình thức xử lý, khắc phục, thu hồi thiết bị y tế335 có lỗi
    Điều 37. Xử lý đối với các thiết bị y tế341 khi chủ sở hữu thiết bị y tế342
  Mục 5365 — THU HỒI SỐ LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ366 VÀ XỬ LÝ THIẾT BỊ Y
    Điều 38. Các trường hợp bị thu hồi số lưu hành
    Điều 39. Thủ tục thu hồi số lưu hành
Chương VI — QUẢN LÝ MUA BÁN THIẾT BỊ Y TẾ388
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN MUA BÁN THIẾT BỊ Y TẾ389
    Điều 40. Điều kiện của cơ sở mua bán thiết bị y tế390 thuộc loại B, C, D
    Điều 41. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế401
    Điều 42. Mua bán thiết bị y tế413 mà không phải đáp ứng điều kiện và
  Mục 2 — QUẢN LÝ GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ418
    Điều 43. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá thiết bị y tế419
    Điều 44. Niêm yết giá thiết bị y tế424425
    Điều 45. Kê khai giá thiết bị y tế431
  Mục 3 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ432
    Điều 46. Nguyên tắc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị y tế433434
    Điều 47. Xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị y tế442
    Điều 48. Giấy phép nhập khẩu
    Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do cho thiết bị
    Điều 50. Thẩm quyền, thủ tục cấp mới, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận
  Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA
    Điều 51. Quyền của cơ sở mua bán thiết bị y tế486
    Điều 52. Nghĩa vụ của cơ sở mua bán thiết bị y tế494
Chương VII — DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ504
  Mục 1 — TƯ VẤN VỀ KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ505
    Điều 53. Điều kiện thực hiện dịch vụ tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế506
    Điều 54. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang
  Mục 2 — KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ513
    Điều 55. Nguyên tắc kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế514
    Điều 56. Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định thiết bị y tế518
    Điều 57. Miễn kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng đối với thiết
    Điều 58. Xử lý thiết bị y tế528 không đạt yêu cầu kiểm định
Chương VIII — QUẢN LÝ NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ539,
  Điều 59. Nguyên tắc quản lý nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế540, chất
  Điều 60. Hồ sơ, thủ tục công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y
Chương IX — THÔNG TIN THIẾT BỊ Y TẾ548
  Điều 61. Thông tin về thiết bị y tế549
  Điều 62. Quảng cáo thiết bị y tế563
Chương X — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ565 TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ
  Điều 63. Nguyên tắc quản lý, sử dụng thiết bị y tế566
  Điều 64. Quản lý, sử dụng thiết bị y tế573 trong các cơ sở y tế của Nhà nước
  Điều 65. Quyền và trách nhiệm của cơ sở y tế trong việc quản lý, sử dụng
Chương XI — CÔNG BỐ, ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
  Điều 66. Các thủ tục thực hiện trực tuyến
  Điều 67. Yêu cầu đối với hồ sơ thực hiện trực tuyến
  Điều 68. Thủ tục công bố trực tuyến
  Điều 69. Lưu trữ hồ sơ đăng ký trực tuyến
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Y tế
  Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
  Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  Điều 73. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 74. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thiết bị y tế645
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 75. Hiệu lực thi hành678
  Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp683
  Điều 148. Trách nhiệm thi hành
  Điều 77. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.