Quyết định · UBND
Quyết định 09/2011/QĐ-UBND
về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 06/10/2011
- Ngày có hiệu lực
- 13/10/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 17/2008/CT-UBND — Quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (08/09/2008)
- 11/2007/TT-BXD — Thực hiện một số điều của Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng (11/12/2007)
- 124/2007/NĐ-CP — Về quản lý vật liệu xây dựng (31/07/2007)
- 12/2006/TT-BTNMT — Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại (26/12/2006)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Củ Chi". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Quản lý đô thị, Trưởng Phòng Kinh tế, Trưởng Phòng Tài nguyên - Môi trường, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Chánh Thanh tra Xây dựng huyện, Chi Cục trưởng Chi Cục Thuế, Chi Cục trưởng Chi Cục Thống kê, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Mục đích Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH KHU VỰC, ĐƯỜNG PHỐ, ĐỊA ĐIỂM SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ NƠI ĐỂ PHẾ THẢI VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 3. Địa điểm sản xuất vật liệu xây dựng Điều 4. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 5. Nơi để phế thải vật liệu xây dựng Chương III — KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 6. Kiểm tra, thanh tra Điều 7. Xử lý vi phạm Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước Điều 10. Tổ chức, cá nhân hoạt động lĩnh vực vật liệu xây dựng Điều 11. Điều khoản thi hành Phụ lục 1 — | STT | TÊN ĐƯỜNG | KHU VỰC GIỚI HẠN | | Phụ lục 2 — | STT | KHU VỰC | ĐỊA ĐIỂM |
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.