Quyết định · UBND

Quyết định 09/2021/QĐ-UBND

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
06/05/2021
Ngày có hiệu lực
16/05/2021
Hết hiệu lực
16/12/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Bố cục (41 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gẳn liền với quyên sử dụng đất ở tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tình Quảng Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngàyTố tháng 5*năm 2021 và thay thế Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2018 của ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đổi tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuê; Chủ tịch Uy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uy ban nhân dân các xã, phường, thị trân; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Dối tưọng áp dụng
  Điều 3. Noi nộp hồ sơ, nhận kết quả và trách nhiệm cung cấp mẫu giấy tò’ cho người dân thực hiện thủ tục hành chính về đất đai và tài sản gắn liền vói đất
  Điều 4. Quy định về thòi gian thực hiện thu tục hành chính
  Điều 5. Quy định việc ủy quyền cấp Giấy chúng nhận quy định tại khoản 4 Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP được bô sung tại khoản 23 Điêu 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
Chương II — QUY ĐỊNH VÊ TRÌNH TỤ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
  Điều 6. Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thúc đấu giá quyền sử dụng đất
  Điều 7. Thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  Điều 8. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của CO’ quan nhà nước có thẩm quyền
  Điều 9. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất
  Điều 10. Thủ tục thu hồi đất ỏ’ trong khu vực bị ô nhiễm môi truồng có nguy CO’ đe dọa tính mạng con người; đất ó' có nguy CO’ sạt ló’, sụt lún, bị ảnh hưởng bỏ’i hiện tưọng thiên tai khác đc dọa tính mạng con nguôi
  Điều 12. Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chúng nhận lần đầu
  Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chúng nhận đối vói diện tích đất tăng thêm so vói giấy tò’ về quyền sử dụng đất và ranh giói thửa đât đang sử dụng có thay đổi so vói ranh giói thửa đất tại thòi điếm có giấy tò’ về quyền sử dụng đất đối vó'i trường họp thửa đất gốc hoặc diện tích tăng thêm hoặc toàn bộ diện tích của thửa đất gốc và diện tích đất tăng thêm chua được cấp Giấy chúng nhận
  Điều 14. Thủ tục cấp Giấy chúng nhận cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
  Điều 15. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chúng nhận lần đầu đối vói tài sản gắn liền vói đất mà chủ sở hữu không đông thòi là người sử dụng đât
  Điều 16. Thủ tục đăng ký bô sung tài sản gan liên vói đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chúng nhận
  Điều 17. Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối vói trường họp được Nhà nước giao đất để quản lý
  Điều 18. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho nguòi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
  Điều 19. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vói trường họp nhận chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã đưọc cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
  Điều 20. Thủ tục xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã đirọc cấp Giấy chứng nhận
  Điều 21. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các truồng họp chuyên nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thùa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dung đất, quyền sỏ- hữu tài sân gấn liền vói đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sỏ- hữu tài sản gắn liền vó'i đất của vọ- hoặc chồng thành của chung vọ- và chồng; tãng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận.
  Điều 22. Thủ tục hán hoặc góp vốn bang tài sản gắn liền vói đất thuê của Nhà niróc theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
  Điều 23. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vôn băng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vói đất
  Điều 24. Thủ tục đãng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vói đất trong các trường họp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nọ’ họp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên đâu giá quyên sử dụng đât, tài sản gan liền vói đất đế thi hành án; thỏa thuận họp nhất hoặc phân chia quyền sír dụng đất, tài sản gắn liền vói đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, cua nhóm người sử dụng đất
  Điều 25. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền vói đất do thay đôi thông tin về người đưọc cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lõ’ tự nhiên; thay đối về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đôi về tài sản gan liền vói đất so vói nội đung đã đãng ký, cấp Giấy chúng nhận
  Điều 26. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyến từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử đụng đât sang hình thức thuê đât hoặc tìr thuê đất sang giao đât có thu tiên sử dụng đât
  Điều 28. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sủ’ dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi đưọc cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đãng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
  Điều 29. Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
  Điều 30. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối vói trường họp có nhu cầu
  Điều 31. Thủ tục tách thửa hoặc họp thửa đất
  Điều 32. Tliủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận (đối vói trưòng họp ranh giói thủa đất đang sử dụng thực te không thay đồi so vói ranh giói thủa đất tại thòi điếm có Giấy chứng nhận)
  Điều 33. Thủ tục chuyển đổi quyền sử đụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền, đối thửa”
  Điều 34. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hoặc Trang bỗ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
  Điều 35. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
  Điều 36. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đât đai tại điêm d khoản 2 Điêu 106 Luật Đât đai năm 2013
  Điều 37. Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai
  Điều 38. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Chương V — TÓ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 40. Thu, nộp các loại phí, lệ phí và tiền sử dụng đất
  Điều 41. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.