Văn bản · Bộ Xây dựng
Văn bản 09/VBHN-BXD
Nghị định về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 13/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- 30/03/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (85 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác công trình thuộc kết
Điều 8. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 9. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng
Chương II — QUY HOẠCH VỀ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Mục 1 — QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CẢNG
Điều 12. Lập nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát
Điều 13. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng
Mục 2 — QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không,
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng
Điều 17. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập
Điều 18. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 19. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 20. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không,
Điều 21. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 22. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 25. Hội đồng thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 26. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 27. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch cảng hàng
Điều 28. Họp thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 29. Xử lý đối với quy hoạch cảng hàng không, sân bay sau khi
Điều 30. Trình, phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 31. Công bố quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 32. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 33. Quản lý ranh giới, mốc giới cảng hàng không, sân bay
Điều 34. Tổ chức thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 35. Đánh giá, rà soát việc thực hiện quy hoạch cảng hàng không,
Điều 36. Điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 37. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch cảng
Điều 38. Chi phí cho hoạt động quy hoạch và tiếp nhận tài trợ bằng
Chương III — MỞ, ĐÓNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY, TRỪ SÂN BAY
Điều 39. Mở cảng hàng không, sân bay
Điều 40. Chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
Điều 41. Đóng cảng hàng không, sân bay
Điều 42. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay
Điều 43. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp
Điều 44. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay khi giấy chứng nhận
Điều 45. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên
Chương IV — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 46. Yêu cầu đối với việc đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân
Điều 47. Lập, điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng
Điều 48. Tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở
Điều 49. Bản vẽ tổng mặt bằng
Điều 50. Đảm bảo an toàn khai thác trong quá trình xây dựng và lắp
Điều 51. Đưa vào khai thác, đóng tạm thời công trình, một phần kết
Phần c — ông trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác
Chương V — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI
Điều 52. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay30
Điều 53. Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không,
Điều 54. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 55. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy chứng nhận khai
Điều 56. Quy định về tài liệu khai thác sân bay
Điều 57. Thủ tục cấp, cấp lại, hủy bỏ Giấy phép kinh doanh cảng
Chương VI — QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 58. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến
Điều 59. 59 (được bãi bỏ)
Điều 60. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị,
Điều 61. Cấp, thu hồi biển kiểm soát của phương tiện chuyên ngành
Điều 62. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước tại cảng hàng không,
Điều 63. Quy định an toàn hoạt động tại sân bay
Điều 64. Điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay và sử
Điều 65. Xác định khu vực quản lý tại sân bay dùng chung dân dụng
Điều 66. Quản lý sân bay dùng chung dân dụng và quân sự
Chương VII — HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY,
Điều 67. Các dịch vụ hàng không cung cấp tại cảng hàng không, sân bay
Điều 68. Hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không,
Điều 69. Cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều 70. Cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không
Điều 71. Hoạt động quảng cáo tại cảng hàng không, sân bay
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 65
Điều 72. Hiệu lực thi hành66
Điều 73. Tổ chức thực hiện67
Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Điều 1. Đưa công trình/một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Người khai thác công trình/một phần công trình (ghi rõ tên người khai thác
Điều 4. 1 Cơ quan thông báo tin tức hàng không (ghi rõ tên đơn vị) ……. có trách nhiệm
Điều 5. Cảng vụ hàng không .............. kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác của công
Điều 6. Các ông/bà ……………, Giám đốc Cảng vụ hàng không ............, Trưởng
Điều 1. Đóng tạm thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay với các nội
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Người khai thác công trình (ghi rõ tên người khai thác công trình) có trách
Điều 4. 1 Cơ quan thông báo tin tức hàng không (ghi rõ tên đơn vị) ........... có trách
Điều 5. Cảng vụ hàng không ................ kiểm tra, giám sát phương án đảm bảo duy trì
Điều 6. Các ông/bà ............. , Giám đốc Cảng vụ hàng không ........., Trưởng phòng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.