Văn bản · Bộ Nội vụ
Văn bản 10/2026/VBHN-NĐ-BNV
Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 14/08/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (78 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Mục 1 — CĂN CỨ, THẨM QUYỀN, HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG
Điều 3. Căn cứ tuyển dụng công chức
Điều 4. Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức
Điều 5. Các trường hợp thực hiện xét tuyển công chức
Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng công chức
Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
Điều 8. Hội đồng tuyển dụng công chức
Mục 2 — THI TUYỂN CÔNG CHỨC
Điều 9. Hình thức, nội dung, thời gian thi tuyển công chức
Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức
Mục 3 — XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC
Điều 11. Hình thức, nội dung xét tuyển công chức
Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức
Mục 4 — TIẾP NHẬN VÀO LÀM CÔNG CHỨC
Điều 13. Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm công chức[5]
Điều 14. Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức[6]
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THI TUYỂN, XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC
Điều 15. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 16. Trình tự tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức
Điều 17. Thông báo kết quả tuyển dụng công chức
Điều 18. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng[7]
Điều 19. Quyết định tuyển dụng và nhận việc[8]
Điều 20. Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức[9]
Chương III — SỬ DỤNG CÔNG CHỨC
Mục 1 — BỐ TRÍ VÀ XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Điều 21. Bố trí, phân công công tác
Điều 22. Bố trí vào vị trí việc làm, thay đổi vị trí việc làm công chức
Điều 23. Thực hiện thay đổi vị trí việc làm đối với công chức[10]
Điều 24. Xếp lương ở ngạch công chức tương ứng với vị trí việc làm[11]
Mục 2 — ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CÔNG CHỨC
Điều 25. Điều động công chức
Điều 26. Biệt phái công chức[12]
Điều 27. Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, biệt phái[13]
Mục 3 — BỔ NHIỆM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Điều 28. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 29. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm[14]
Điều 30. Trách nhiệm trong công tác bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 31. Thẩm quyền bổ nhiệm
Điều 32. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư quản lý
Điều 33. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của bộ, ngành, địa phương[15]
Điều 34. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 35. Hồ sơ bổ nhiệm[19]
Mục 4 — BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN GIỮ CHỨC VỤ
Điều 36. Bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý[20]
Điều 37. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại[21]
Điều 38. Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 39. Thủ tục bổ nhiệm lại[22]
Điều 40. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu[23]
Điều 41. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu[24]
Mục 5 — LUÂN CHUYỂN CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Điều 42. Đối tượng, phạm vi luân chuyển
Điều 43. Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyển
Điều 44. Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện luân chuyển
Điều 45. Kế hoạch luân chuyển
Điều 46. Quy trình luân chuyển
Điều 47. Hồ sơ công chức luân chuyển
Điều 48. Thời gian luân chuyển
Điều 49. Nhận xét, đánh giá đối với công chức luân chuyển
Điều 50. Bố trí công chức sau luân chuyển
Điều 51. Chế độ, chính sách đối với công chức luân chuyển
Mục 6 — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO,
Điều 52. Cho thôi giữ chức vụ, từ chức đối với công chức lãnh đạo, quản lý[26]
Điều 53. Miễn nhiệm đối với công chức lãnh đạo, quản lý[27]
Điều 54. Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm[28]
Điều 55. Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với công chức lãnh đạo, quản lý sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm[29]
Điều 56. Tạm đình chỉ công tác đối với công chức[30]
Chương IV — THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
Mục 1 — THÔI VIỆC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
Điều 57. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc[32]
Điều 58. Chế độ, chính sách đối với công chức được cho thôi việc[33]
Điều 59. Thời gian làm việc được tính trợ cấp thôi việc
Điều 60. Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc
Mục 2 — NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
Điều 61. Thẩm quyền, thời điểm nghỉ hưu
Điều 62. Thông báo nghỉ hưu
Điều 63. Quyết định nghỉ hưu
Chương V — QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
Điều 64. Nội dung, trách nhiệm quản lý công chức[35]
Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý công chức khác[36]
Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương[37]
Điều 68. Trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan sử dụng công chức[38]
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH[39]
Điều 69. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 71. Hiệu lực thi hành
Điều 72. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 73. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
Điều 1. Ông (bà) ………………………………..… Số sổ BHXH: ………
Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội đối với ông (bà) …………….. do Bảo hiểm khu vực …………. trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam giải quyết theo quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội hiện hành.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và ông (bà) ……… chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Điều 36. Hiệu lực thi hành
Điều 37. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.