Văn bản · BNNMT
Văn bản 101/VBHN-BNNMT
Quy định kỹ thuật về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng phương pháp đo sâu hồi âm và thành lập bản đồ địa hình đáy biển từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ tương ứng
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt Điều 4. Cơ sở toán học Điều 5. Quy trình thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 Điều 6. Công tác chuẩn bị Điều 7. Thiết kế tuyến đo sâu Điều 8. Xây dựng điểm kiểm tra phương tiện đo biển Điều 9. Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh các phương tiện đo biển Điều 10. Quan trắc mực nước Điều 11. Đo sâu địa hình đáy biển Phụ lục II — của Thông tư này; Điều 12. Lấy mẫu chất đáy Điều 13. Thu nhận dữ liệu thông tin thuộc tính của đối tượng địa lý và Điều 14. Xử lý số liệu đo sâu, lập mô hình số độ cao Điều 15. Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ Điều 16. Rà soát, phân loại và biên tập nội dung dữ liệu Phụ lục — A của QCVN 71:2022/BTNMT. Điều 17. Tạo lập cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia Phụ lục — B của QCVN 71:2022/BTNMT. Phụ lục — B của QCVN 71:2022/BTNMT đồng thời thêm kiểu dữ liệu bằng tiếng Điều 18. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia Phần II — QCVN 71:2022/BTNMT. Điều 19. Trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia Phần II — của QCVN 71:2022/BTNMT. Sản phẩm của bước công việc này là tệp Điều 20. Xây dựng siêu dữ liệu Điều 21. Đóng gói cơ sở dữ liệu Điều 22. Quy trình thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 từ Điều 23. Công tác chuẩn bị Điều 24. Trình bày hiển thị bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 Điều 25. Biên tập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 Điều 26. Xuất bản đồ theo các định dạng sản phẩm quy định Điều 27. Xây dựng siêu dữ liệu bản đồ Điều 28. Đóng gói sản phẩm bản đồ Điều 29. Hiệu lực thi hành2 Điều 16. Quy định chuyển tiếp Điều 17. Trách nhiệm thi hành Điều 30. Quy định chuyển tiếp Điều 31. Tổ chức thực hiện Phụ lục I — THU NHẬN DỮ LIỆU THÔNG TIN THUỘC TÍNH Phụ lục II — MẪU SỔ ĐO SỬ DỤNG TRONG THU NHẬN DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ Phần m — ềm dẫn đường. Phụ lục III — TRÌNH BÀY CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ THEO KÝ HIỆU CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000 Phụ lục IV — TRÌNH BÀY TÊN VÀ GHI CHÚ CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ Phụ lục V — MẪU NHẬP THÔNG TIN SIÊU DỮ LIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN Phụ lục VI — QUY ĐỊNH ĐÓNG GÓI CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.