Quyết định · UBND
Quyết định 1110/2013/QĐ-UBND
Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2013
- Hết hiệu lực
- 29/08/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 23/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 12 Quy định tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 1110/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (05/09/2017)
- 23/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 12 Quy định tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 1110/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (05/09/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 37/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (19/08/2019)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 04/2012/TT-BNV — Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố (31/08/2012)
- 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN — Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn (17/04/2008)
- 34/2007/PL-UBTVQH11 — Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn (20/04/2007)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1555/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Xóm, tổ dân phố Điều 3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố Chương II — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA XÓM, TỔ DÂN PHỐ Điều 4. Tổ chức của xóm, tổ dân phố Điều 5. Nội dung hoạt động của xóm, tổ dân phố Điều 6. Hội nghị của xóm, tổ dân phố Điều 7. Thẩm quyền lựa chọn hình thức để nhân dân bàn và quyết định trực tiếp hoặc biểu quyết để cấp có thẩm quyền quyết định Điều 8. Tổ chức họp xóm, tổ dân phố để nhân dân bàn và quyết định trực tiếp hoặc biểu quyết để cấp có thẩm quyền quyết định Điều 9. Tổ chức lại cuộc họp xóm, tổ dân phố để bàn và quyết định trực tiếp hoặc biểu quyết để cấp có thẩm quyền quyết định Điều 10. Tổ chức phát phiếu lấy ý kiến tới cử tri đại diện hộ gia đình để nhân dân bàn và quyết định trực tiếp hoặc biểu quyết để cấp có thẩm quyền quyết định Điều 11. Kết hợp tổ chức họp xóm, tổ dân phố với tổ chức phát phiếu lấy ý kiến những cử tri không tham dự cuộc họp Điều 12. Điều kiện thành lập xóm mới, tổ dân phố mới Điều 13. Quy trình và hồ sơ thành lập xóm mới, tổ dân phố mới Điều 14. Quy trình và hồ sơ ghép cụm dân cư vào xóm, tổ dân phố hiện có Chương III — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ , QUYỀN HẠN, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TRƯỞNG XÓM, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ VÀ PHÓ TRƯỞNG XÓM, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ Điều 15. Tiêu chuẩn Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố và Phó trưởng xóm, Tổ phó tổ dân phố Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng xóm và Tổ trưởng tổ dân phố Điều 17. Chế độ, chính sách đối với Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố và Phó trưởng xóm, Tổ phó tổ dân phố Chương IV — BẦU, MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM TRƯỞNG XÓM, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ VÀ PHÓ TRƯỞNG XÓM, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ Điều 18. Quy trình bầu Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố Điều 19. Quy trình miễn nhiệm Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố Điều 20. Quy trình bãi nhiệm Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố Điều 21. Nhiệm kỳ của Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố và Phó trưởng xóm, Tổ phó tổ dân phố Chương V — CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 22. Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố có các mối quan hệ công tác sau: Điều 23. Các tổ chức giúp việc cho Trưởng xóm, Tổ trưởng tổ dân phố Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.