Văn bản · VPQH

Văn bản 113/VBHN-VPQH

LUẬT THƯƠNG MẠI

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/08/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (309 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Mục 1 — PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
    Điều 2. Đối tượng áp dụng
    Điều 3. Giải thích từ ngữ
    Điều 4. Áp dụng Luật Thương mại và pháp luật có liên quan
    Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán
    Điều 6. Thương nhân
    Điều 7. Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của thương nhân
    Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động thương mại
    Điều 9. Hiệp hội thương mại
  Mục 2 — NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG
    Điều 10. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong
    Điều 11. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động
    Điều 12. Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại
    Điều 13. Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
    Điều 14. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
    Điều 15. Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
  Mục 3 — THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 16. Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
    Điều 17. Quyền của Văn phòng đại diện
    Điều 18. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
    Điều 19. Quyền của Chi nhánh
    Điều 20. Nghĩa vụ của Chi nhánh
    Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
    Điều 22. Thẩm quyền cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động
    Điều 23. Chấm dứt hoạt động tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài
Chương II — MUA BÁN HÀNG HÓA
  Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
    Điều 24. Hình thức hợp đồng mua bán hàng hóa
    Điều 25. Hàng hóa cấm kinh doanh, hàng hóa hạn chế kinh doanh,
    Điều 26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông
    Điều 27. Mua bán hàng hóa quốc tế
    Điều 28. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
    Điều 29. Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hóa
    Điều 30. Chuyển khẩu hàng hóa
    Điều 31. 6 (được bãi bỏ)
    Điều 32. Nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu,
    Điều 33. 7 (được bãi bỏ)
  Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
    Điều 34. Giao hàng và chứng từ liên quan đến hàng hóa
    Điều 35. Địa điểm giao hàng
    Điều 36. Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận
    Điều 37. Thời hạn giao hàng
    Điều 38. Giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận
    Điều 39. Hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
    Điều 40. Trách nhiệm đối với hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
    Điều 41. Khắc phục trong trường hợp giao thiếu hàng, giao hàng
    Điều 42. Giao chứng từ liên quan đến hàng hóa
    Điều 43. Giao thừa hàng
    Điều 44. Kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng
    Điều 45. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hóa
    Điều 46. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa
    Điều 47. Yêu cầu thông báo
    Điều 48. Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng hóa là đối tượng
    Điều 49. Nghĩa vụ bảo hành hàng hóa
    Điều 50. Thanh toán
    Điều 51. Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng
    Điều 52. Xác định giá
    Điều 53. Xác định giá theo trọng lượng
    Điều 54. Địa điểm thanh toán
    Điều 55. Thời hạn thanh toán
    Điều 56. Nhận hàng
    Điều 57. Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định
    Điều 58. Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng
    Điều 59. Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho người nhận
    Điều 60. Chuyển rủi ro trong trường hợp mua bán hàng hóa đang trên
    Điều 61. Chuyển rủi ro trong các trường hợp khác
    Điều 62. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hóa
  Mục 3 — MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
    Điều 63. Mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
    Điều 64. Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
    Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kỳ hạn
    Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng quyền chọn
    Điều 67. Sở Giao dịch hàng hóa
    Điều 68. Hàng hóa giao dịch tại Sở Giao dịch hàng hóa
    Điều 69. Thương nhân môi giới mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch
    Điều 70. Các hành vi bị cấm đối với thương nhân môi giới hàng hóa
    Điều 71. Các hành vi bị cấm trong hoạt động mua bán hàng hóa qua
    Điều 72. Thực hiện biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
    Điều 73. Quyền hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng
Chương III — CUNG ỨNG DỊCH VỤ
  Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI
    Điều 74. Hình thức hợp đồng dịch vụ
    Điều 75. Quyền cung ứng và sử dụng dịch vụ của thương nhân
    Điều 76. Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chế kinh doanh và dịch
    Điều 77. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động cung ứng
  Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
    Điều 78. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
    Điều 79. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết quả công việc
    Điều 80. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ lực và khả năng
    Điều 81. Hợp tác giữa các bên cung ứng dịch vụ
    Điều 82. Thời hạn hoàn thành dịch vụ
    Điều 83. Yêu cầu của khách hàng liên quan đến những thay đổi trong
    Điều 84. Tiếp tục cung ứng dịch vụ sau khi hết thời hạn hoàn thành
    Điều 85. Nghĩa vụ của khách hàng
    Điều 86. Giá dịch vụ
    Điều 87. Thời hạn thanh toán
Chương IV — XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  Mục 1 — KHUYẾN MẠI
    Điều 88. Khuyến mại
    Điều 89. Kinh doanh dịch vụ khuyến mại
    Điều 90. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
    Điều 91. Quyền khuyến mại của thương nhân
    Điều 92. Các hình thức khuyến mại
    Điều 93. Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
    Điều 94. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá khuyến mại
    Điều 95. Quyền của thương nhân thực hiện khuyến mại
    Điều 96. Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
    Điều 97. Thông tin phải thông báo công khai
    Điều 98. Cách thức thông báo
    Điều 99. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
    Điều 100. Các hành vi bị cấm trong hoạt động khuyến mại
    Điều 101. Đăng ký hoạt động khuyến mại, thông báo kết quả khuyến
  Mục 29 — (được bãi bỏ)
  Mục 3 — TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
    Điều 117. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 118. Quyền trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 119. Kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 120. Các hình thức trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 121. Điều kiện đối với hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu
    Điều 122. Điều kiện đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam để
    Điều 123. Các trường hợp cấm trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 124. Hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 125. Quyền của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa,
    Điều 126. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng
    Điều 127. Quyền của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng
    Điều 128. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu
  Mục 4 — HỘI TRỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI
    Điều 129. Hội chợ, triển lãm thương mại
    Điều 130. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
    Điều 131. Quyền tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
    Điều 132. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
    Điều 133. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
    Điều 134. Hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm
    Điều 135. Hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở
    Điều 136. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại hội chợ, triển lãm
    Điều 137. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ của Việt Nam tham
    Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ,
    Điều 139. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội
    Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội
Chương V — CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI
  Mục 1 — ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN
    Điều 141. Đại diện cho thương nhân
    Điều 142. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
    Điều 143. Phạm vi đại diện
    Điều 144. Thời hạn đại diện cho thương nhân
    Điều 145. Nghĩa vụ của bên đại diện
    Điều 146. Nghĩa vụ của bên giao đại diện
    Điều 147. Quyền hưởng thù lao đại diện
    Điều 148. Thanh toán chi phí phát sinh
    Điều 149. Quyền cầm giữ
  Mục 2 — MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI
    Điều 150. Môi giới thương mại
    Điều 151. Nghĩa vụ của bên môi giới thương mại
    Điều 152. Nghĩa vụ của bên được môi giới
    Điều 153. Quyền hưởng thù lao môi giới
    Điều 154. Thanh toán chi phí phát sinh liên quan đến việc môi giới
  Mục 3 — ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HÓA
    Điều 155. Ủy thác mua bán hàng hóa
    Điều 156. Bên nhận ủy thác
    Điều 157. Bên ủy thác
    Điều 158. Hàng hóa ủy thác
    Điều 159. Hợp đồng ủy thác
    Điều 160. Ủy thác lại cho bên thứ ba
    Điều 161. Nhận ủy thác của nhiều bên
    Điều 162. Quyền của bên ủy thác
    Điều 163. Nghĩa vụ của bên ủy thác
    Điều 164. Quyền của bên nhận ủy thác
    Điều 165. Nghĩa vụ của bên nhận ủy thác
  Mục 4 — ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI
    Điều 166. Đại lý thương mại
    Điều 167. Bên giao đại lý, bên đại lý
    Điều 168. Hợp đồng đại lý
    Điều 169. Các hình thức đại lý
    Điều 170. Quyền sở hữu trong đại lý thương mại
    Điều 171. Thù lao đại lý
    Điều 172. Quyền của bên giao đại lý
    Điều 173. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
    Điều 174. Quyền của bên đại lý
    Điều 175. Nghĩa vụ của bên đại lý
    Điều 176. Thanh toán trong đại lý
    Điều 177. Thời hạn đại lý
Chương VI — MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC
  Mục 1 — GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI
    Điều 178. Gia công trong thương mại
    Điều 179. Hợp đồng gia công
    Điều 180. Hàng hóa gia công
    Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công
    Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công
    Điều 183. Thù lao gia công
    Điều 184. Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân
  Mục 2 — ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA
    Điều 185. Đấu giá hàng hóa
    Điều 186. Người tổ chức đấu giá, người bán hàng
    Điều 187. Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá
    Điều 188. Nguyên tắc đấu giá
    Điều 189. Quyền của người tổ chức đấu giá
    Điều 190. Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá
    Điều 191. Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
    Điều 192. Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức
    Điều 193. Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hóa
    Điều 194. Xác định giá khởi điểm
    Điều 195. Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến
    Điều 196. Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
    Điều 197. Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
    Điều 198. Những người không được tham gia đấu giá
    Điều 199. Đăng ký tham gia đấu giá
    Điều 200. Trưng bày hàng hóa đấu giá
    Điều 201. Tiến hành cuộc đấu giá
    Điều 202. Đấu giá không thành
    Điều 203. Văn bản bán đấu giá hàng hóa
    Điều 204. Rút lại giá đã trả
    Điều 205. Từ chối mua
    Điều 206. Đăng ký quyền sở hữu
    Điều 207. Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
    Điều 208. Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
    Điều 209. Thời hạn giao hàng hóa bán đấu giá
    Điều 210. Địa điểm giao hàng hóa bán đấu giá
    Điều 211. Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hóa
    Điều 212. Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hóa
    Điều 213. Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp
  Mục 3 — ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
    Điều 214. Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ
    Điều 215. Hình thức đấu thầu
    Điều 216. Phương thức đấu thầu
    Điều 217. Sơ tuyển các bên dự thầu
    Điều 218. Hồ sơ mời thầu
    Điều 219. Thông báo mời thầu
    Điều 220. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
    Điều 221. Quản lý hồ sơ dự thầu
    Điều 222. Bảo đảm dự thầu
    Điều 223. Bảo mật thông tin đấu thầu
    Điều 224. Mở thầu
    Điều 225. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
    Điều 226. Biên bản mở thầu
    Điều 227. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
    Điều 228. Sửa đổi hồ sơ dự thầu
    Điều 229. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
    Điều 230. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
    Điều 231. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
    Điều 232. Đấu thầu lại
  Mục 4 — DỊCH VỤ LOGISTICS
    Điều 233. Dịch vụ logistics
    Điều 234. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
    Điều 235. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ
    Điều 236. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
    Điều 237. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh
    Điều 238. Giới hạn trách nhiệm
    Điều 239. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hóa
    Điều 240. Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi
  Mục 5 — QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM
    Điều 241. Quá cảnh hàng hóa
    Điều 242. 10 (được bãi bỏ)
    Điều 243. 11 (được bãi bỏ)
    Điều 244. 12 (được bãi bỏ)
    Điều 245. 13 (được bãi bỏ)
    Điều 246. 14 (được bãi bỏ)
    Điều 247. 15 (được bãi bỏ)
    Điều 248. Những hành vi bị cấm trong quá cảnh
    Điều 249. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa
    Điều 250. Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh
    Điều 251. Hợp đồng dịch vụ quá cảnh
    Điều 252. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh
    Điều 253. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh
  Mục 6 — DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH
    Điều 254. Dịch vụ giám định
    Điều 255. Nội dung giám định
    Điều 256. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
    Điều 257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
    Điều 258. Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
    Điều 259. Tiêu chuẩn giám định viên
    Điều 260. Chứng thư giám định
    Điều 261. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu
    Điều 262. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên
    Điều 263. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ
    Điều 264. Quyền của khách hàng
    Điều 265. Nghĩa vụ của khách hàng
    Điều 266. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả
    Điều 267. Ủy quyền giám định
    Điều 268. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
  Mục 7 — CHO THUÊ HÀNG HÓA
    Điều 269. Cho thuê hàng hóa
    Điều 270. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
    Điều 271. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
    Điều 272. Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê
    Điều 273. Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê
    Điều 274. Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê
    Điều 275. Hàng hóa cho thuê không phù hợp với hợp đồng
    Điều 276. Từ chối nhận hàng
    Điều 277. Khắc phục, thay thế hàng hóa cho thuê không phù hợp với
    Điều 278. Chấp nhận hàng hóa cho thuê
    Điều 279. Rút lại chấp nhận
    Điều 280. Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hóa cho thuê
    Điều 281. Cho thuê lại
    Điều 282. Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê
    Điều 283. Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê
  Mục 8 — NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
    Điều 284. Nhượng quyền thương mại
    Điều 285. Hợp đồng nhượng quyền thương mại
    Điều 286. Quyền của thương nhân nhượng quyền
    Điều 287. Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền
    Điều 288. Quyền của thương nhân nhận quyền
    Điều 289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền
    Điều 290. Nhượng quyền lại cho bên thứ ba
    Điều 291. Đăng ký nhượng quyền thương mại
Chương VII — CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
  Mục 1 — CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
    Điều 292. Các loại chế tài trong thương mại
    Điều 293. Áp dụng chế tài trong thương mại đối với vi phạm không cơ bản
    Điều 294. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
    Điều 295. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
    Điều 296. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường
    Điều 297. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
    Điều 298. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
    Điều 299. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các
    Điều 300. Phạt vi phạm
    Điều 301. Mức phạt vi phạm
    Điều 302. Bồi thường thiệt hại
    Điều 303. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
    Điều 304. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
    Điều 305. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
    Điều 306. Quyền yêu cầu tiền lãi do chậm thanh toán
    Điều 307. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài bồi thường
    Điều 308. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
    Điều 309. Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng
    Điều 310. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
    Điều 311. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
    Điều 312. Hủy bỏ hợp đồng
    Điều 313. Hủy bỏ hợp đồng trong trường hợp giao hàng, cung ứng dịch
    Điều 314. Hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ hợp đồng
    Điều 315. Thông báo tạm ngừng thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực
    Điều 316. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi đã áp dụng các chế
  Mục 2 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
    Điều 317. Hình thức giải quyết tranh chấp
    Điều 318. Thời hạn khiếu nại
    Điều 319. Thời hiệu khởi kiện
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI
  Điều 320. Hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
  Điều 321. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về thương mại
  Điều 322. Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH16
  Điều 323. Hiệu lực thi hành
  Điều 113. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.