Văn bản · VPQH
Văn bản 113/VBHN-VPQH
LUẬT THƯƠNG MẠI
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 27/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (309 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1 — PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng Luật Thương mại và pháp luật có liên quan
Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán
Điều 6. Thương nhân
Điều 7. Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của thương nhân
Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động thương mại
Điều 9. Hiệp hội thương mại
Mục 2 — NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG
Điều 10. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong
Điều 11. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động
Điều 12. Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại
Điều 13. Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
Điều 14. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
Điều 15. Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
Mục 3 — THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
Điều 16. Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
Điều 17. Quyền của Văn phòng đại diện
Điều 18. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
Điều 19. Quyền của Chi nhánh
Điều 20. Nghĩa vụ của Chi nhánh
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 22. Thẩm quyền cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động
Điều 23. Chấm dứt hoạt động tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài
Chương II — MUA BÁN HÀNG HÓA
Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
Điều 24. Hình thức hợp đồng mua bán hàng hóa
Điều 25. Hàng hóa cấm kinh doanh, hàng hóa hạn chế kinh doanh,
Điều 26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông
Điều 27. Mua bán hàng hóa quốc tế
Điều 28. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Điều 29. Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hóa
Điều 30. Chuyển khẩu hàng hóa
Điều 31. 6 (được bãi bỏ)
Điều 32. Nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu,
Điều 33. 7 (được bãi bỏ)
Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Điều 34. Giao hàng và chứng từ liên quan đến hàng hóa
Điều 35. Địa điểm giao hàng
Điều 36. Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận
Điều 37. Thời hạn giao hàng
Điều 38. Giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận
Điều 39. Hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
Điều 40. Trách nhiệm đối với hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
Điều 41. Khắc phục trong trường hợp giao thiếu hàng, giao hàng
Điều 42. Giao chứng từ liên quan đến hàng hóa
Điều 43. Giao thừa hàng
Điều 44. Kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng
Điều 45. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hóa
Điều 46. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa
Điều 47. Yêu cầu thông báo
Điều 48. Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng hóa là đối tượng
Điều 49. Nghĩa vụ bảo hành hàng hóa
Điều 50. Thanh toán
Điều 51. Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng
Điều 52. Xác định giá
Điều 53. Xác định giá theo trọng lượng
Điều 54. Địa điểm thanh toán
Điều 55. Thời hạn thanh toán
Điều 56. Nhận hàng
Điều 57. Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định
Điều 58. Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng
Điều 59. Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho người nhận
Điều 60. Chuyển rủi ro trong trường hợp mua bán hàng hóa đang trên
Điều 61. Chuyển rủi ro trong các trường hợp khác
Điều 62. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hóa
Mục 3 — MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
Điều 63. Mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 64. Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kỳ hạn
Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng quyền chọn
Điều 67. Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 68. Hàng hóa giao dịch tại Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 69. Thương nhân môi giới mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch
Điều 70. Các hành vi bị cấm đối với thương nhân môi giới hàng hóa
Điều 71. Các hành vi bị cấm trong hoạt động mua bán hàng hóa qua
Điều 72. Thực hiện biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
Điều 73. Quyền hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng
Chương III — CUNG ỨNG DỊCH VỤ
Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI
Điều 74. Hình thức hợp đồng dịch vụ
Điều 75. Quyền cung ứng và sử dụng dịch vụ của thương nhân
Điều 76. Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chế kinh doanh và dịch
Điều 77. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động cung ứng
Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Điều 78. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
Điều 79. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết quả công việc
Điều 80. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ lực và khả năng
Điều 81. Hợp tác giữa các bên cung ứng dịch vụ
Điều 82. Thời hạn hoàn thành dịch vụ
Điều 83. Yêu cầu của khách hàng liên quan đến những thay đổi trong
Điều 84. Tiếp tục cung ứng dịch vụ sau khi hết thời hạn hoàn thành
Điều 85. Nghĩa vụ của khách hàng
Điều 86. Giá dịch vụ
Điều 87. Thời hạn thanh toán
Chương IV — XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Mục 1 — KHUYẾN MẠI
Điều 88. Khuyến mại
Điều 89. Kinh doanh dịch vụ khuyến mại
Điều 90. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
Điều 91. Quyền khuyến mại của thương nhân
Điều 92. Các hình thức khuyến mại
Điều 93. Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
Điều 94. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá khuyến mại
Điều 95. Quyền của thương nhân thực hiện khuyến mại
Điều 96. Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
Điều 97. Thông tin phải thông báo công khai
Điều 98. Cách thức thông báo
Điều 99. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
Điều 100. Các hành vi bị cấm trong hoạt động khuyến mại
Điều 101. Đăng ký hoạt động khuyến mại, thông báo kết quả khuyến
Mục 29 — (được bãi bỏ)
Mục 3 — TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Điều 117. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 118. Quyền trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 119. Kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 120. Các hình thức trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 121. Điều kiện đối với hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu
Điều 122. Điều kiện đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam để
Điều 123. Các trường hợp cấm trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 124. Hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 125. Quyền của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa,
Điều 126. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng
Điều 127. Quyền của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng
Điều 128. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu
Mục 4 — HỘI TRỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI
Điều 129. Hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 130. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 131. Quyền tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 132. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
Điều 133. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
Điều 134. Hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm
Điều 135. Hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở
Điều 136. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại hội chợ, triển lãm
Điều 137. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ của Việt Nam tham
Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ,
Điều 139. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội
Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội
Chương V — CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI
Mục 1 — ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN
Điều 141. Đại diện cho thương nhân
Điều 142. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
Điều 143. Phạm vi đại diện
Điều 144. Thời hạn đại diện cho thương nhân
Điều 145. Nghĩa vụ của bên đại diện
Điều 146. Nghĩa vụ của bên giao đại diện
Điều 147. Quyền hưởng thù lao đại diện
Điều 148. Thanh toán chi phí phát sinh
Điều 149. Quyền cầm giữ
Mục 2 — MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI
Điều 150. Môi giới thương mại
Điều 151. Nghĩa vụ của bên môi giới thương mại
Điều 152. Nghĩa vụ của bên được môi giới
Điều 153. Quyền hưởng thù lao môi giới
Điều 154. Thanh toán chi phí phát sinh liên quan đến việc môi giới
Mục 3 — ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HÓA
Điều 155. Ủy thác mua bán hàng hóa
Điều 156. Bên nhận ủy thác
Điều 157. Bên ủy thác
Điều 158. Hàng hóa ủy thác
Điều 159. Hợp đồng ủy thác
Điều 160. Ủy thác lại cho bên thứ ba
Điều 161. Nhận ủy thác của nhiều bên
Điều 162. Quyền của bên ủy thác
Điều 163. Nghĩa vụ của bên ủy thác
Điều 164. Quyền của bên nhận ủy thác
Điều 165. Nghĩa vụ của bên nhận ủy thác
Mục 4 — ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI
Điều 166. Đại lý thương mại
Điều 167. Bên giao đại lý, bên đại lý
Điều 168. Hợp đồng đại lý
Điều 169. Các hình thức đại lý
Điều 170. Quyền sở hữu trong đại lý thương mại
Điều 171. Thù lao đại lý
Điều 172. Quyền của bên giao đại lý
Điều 173. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
Điều 174. Quyền của bên đại lý
Điều 175. Nghĩa vụ của bên đại lý
Điều 176. Thanh toán trong đại lý
Điều 177. Thời hạn đại lý
Chương VI — MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC
Mục 1 — GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI
Điều 178. Gia công trong thương mại
Điều 179. Hợp đồng gia công
Điều 180. Hàng hóa gia công
Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công
Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công
Điều 183. Thù lao gia công
Điều 184. Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân
Mục 2 — ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA
Điều 185. Đấu giá hàng hóa
Điều 186. Người tổ chức đấu giá, người bán hàng
Điều 187. Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá
Điều 188. Nguyên tắc đấu giá
Điều 189. Quyền của người tổ chức đấu giá
Điều 190. Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá
Điều 191. Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
Điều 192. Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức
Điều 193. Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hóa
Điều 194. Xác định giá khởi điểm
Điều 195. Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến
Điều 196. Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
Điều 197. Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
Điều 198. Những người không được tham gia đấu giá
Điều 199. Đăng ký tham gia đấu giá
Điều 200. Trưng bày hàng hóa đấu giá
Điều 201. Tiến hành cuộc đấu giá
Điều 202. Đấu giá không thành
Điều 203. Văn bản bán đấu giá hàng hóa
Điều 204. Rút lại giá đã trả
Điều 205. Từ chối mua
Điều 206. Đăng ký quyền sở hữu
Điều 207. Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
Điều 208. Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
Điều 209. Thời hạn giao hàng hóa bán đấu giá
Điều 210. Địa điểm giao hàng hóa bán đấu giá
Điều 211. Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hóa
Điều 212. Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hóa
Điều 213. Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp
Mục 3 — ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Điều 214. Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ
Điều 215. Hình thức đấu thầu
Điều 216. Phương thức đấu thầu
Điều 217. Sơ tuyển các bên dự thầu
Điều 218. Hồ sơ mời thầu
Điều 219. Thông báo mời thầu
Điều 220. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
Điều 221. Quản lý hồ sơ dự thầu
Điều 222. Bảo đảm dự thầu
Điều 223. Bảo mật thông tin đấu thầu
Điều 224. Mở thầu
Điều 225. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
Điều 226. Biên bản mở thầu
Điều 227. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
Điều 228. Sửa đổi hồ sơ dự thầu
Điều 229. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
Điều 230. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
Điều 231. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 232. Đấu thầu lại
Mục 4 — DỊCH VỤ LOGISTICS
Điều 233. Dịch vụ logistics
Điều 234. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
Điều 235. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ
Điều 236. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
Điều 237. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh
Điều 238. Giới hạn trách nhiệm
Điều 239. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hóa
Điều 240. Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi
Mục 5 — QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM
Điều 241. Quá cảnh hàng hóa
Điều 242. 10 (được bãi bỏ)
Điều 243. 11 (được bãi bỏ)
Điều 244. 12 (được bãi bỏ)
Điều 245. 13 (được bãi bỏ)
Điều 246. 14 (được bãi bỏ)
Điều 247. 15 (được bãi bỏ)
Điều 248. Những hành vi bị cấm trong quá cảnh
Điều 249. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa
Điều 250. Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh
Điều 251. Hợp đồng dịch vụ quá cảnh
Điều 252. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh
Điều 253. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh
Mục 6 — DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH
Điều 254. Dịch vụ giám định
Điều 255. Nội dung giám định
Điều 256. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
Điều 257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
Điều 258. Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
Điều 259. Tiêu chuẩn giám định viên
Điều 260. Chứng thư giám định
Điều 261. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu
Điều 262. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên
Điều 263. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ
Điều 264. Quyền của khách hàng
Điều 265. Nghĩa vụ của khách hàng
Điều 266. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả
Điều 267. Ủy quyền giám định
Điều 268. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
Mục 7 — CHO THUÊ HÀNG HÓA
Điều 269. Cho thuê hàng hóa
Điều 270. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
Điều 271. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
Điều 272. Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê
Điều 273. Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê
Điều 274. Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê
Điều 275. Hàng hóa cho thuê không phù hợp với hợp đồng
Điều 276. Từ chối nhận hàng
Điều 277. Khắc phục, thay thế hàng hóa cho thuê không phù hợp với
Điều 278. Chấp nhận hàng hóa cho thuê
Điều 279. Rút lại chấp nhận
Điều 280. Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hóa cho thuê
Điều 281. Cho thuê lại
Điều 282. Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê
Điều 283. Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê
Mục 8 — NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
Điều 284. Nhượng quyền thương mại
Điều 285. Hợp đồng nhượng quyền thương mại
Điều 286. Quyền của thương nhân nhượng quyền
Điều 287. Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền
Điều 288. Quyền của thương nhân nhận quyền
Điều 289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền
Điều 290. Nhượng quyền lại cho bên thứ ba
Điều 291. Đăng ký nhượng quyền thương mại
Chương VII — CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
Mục 1 — CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
Điều 292. Các loại chế tài trong thương mại
Điều 293. Áp dụng chế tài trong thương mại đối với vi phạm không cơ bản
Điều 294. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
Điều 295. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
Điều 296. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường
Điều 297. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
Điều 298. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
Điều 299. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các
Điều 300. Phạt vi phạm
Điều 301. Mức phạt vi phạm
Điều 302. Bồi thường thiệt hại
Điều 303. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 304. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
Điều 305. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
Điều 306. Quyền yêu cầu tiền lãi do chậm thanh toán
Điều 307. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài bồi thường
Điều 308. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
Điều 309. Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng
Điều 310. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
Điều 311. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
Điều 312. Hủy bỏ hợp đồng
Điều 313. Hủy bỏ hợp đồng trong trường hợp giao hàng, cung ứng dịch
Điều 314. Hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ hợp đồng
Điều 315. Thông báo tạm ngừng thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực
Điều 316. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi đã áp dụng các chế
Mục 2 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
Điều 317. Hình thức giải quyết tranh chấp
Điều 318. Thời hạn khiếu nại
Điều 319. Thời hiệu khởi kiện
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI
Điều 320. Hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
Điều 321. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về thương mại
Điều 322. Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH16
Điều 323. Hiệu lực thi hành
Điều 113. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.