Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 116/2020/TT-BTC
Hướng dẫn một số điều về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng tại Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số đỉều của Luật Chứng khoán
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (195 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Điều lệ công ty
Điều 4. Quy chế nội bộ về quản trị công ty
Điều 5. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị
Điều 6. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát
Điều 7. Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán
Điều 8. Điều khoản thi hành
Phụ lục I — (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phần M — Ở ĐẦU
Điều 1. Giải thích thuật ngữ
Điều 2. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và thời hạn hoạt động của Công ty
Điều 3. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
Điều 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty
Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động của Công ty
Điều 6. Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập
Điều 7. Chứng nhận cổ phiếu
Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác
Điều 9. Chuyển nhượng cổ phần
Điều 10. Thu hồi cổ phần (đối với trường hợp khi đăng ký thành lập doanh nghiệp)
Điều 11. Cơ cấu tổ chức, quản trị và kiểm soát
Điều 12. Quyền của cổ đông
Điều 13. Nghĩa vụ của cổ đông
Điều 14. Đại hội đồng cổ đông
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
Điều 16. Ủy quyền tham dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 17. Thay đổi các quyền
Điều 18. Triệu tập họp, chương trình họp và thông báo mời họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 19. Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 20. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 21. Điều kiện để Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua
Điều 22. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 23. Nghị quyết, Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 24. Yêu cầu hủy bỏ Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 25. Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị
Điều 26. Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 27. Quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
Điều 28. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 29. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 30. Cuộc họp của Hội đồng quản trị
Điều 31. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
Điều 32. Người phụ trách quản trị công ty
Điều 33. Tổ chức bộ máy quản lý
Điều 34. Người điều hành Công ty
Điều 35. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc (Tổng giám đốc)
Điều 36. Ứng cử, đề cử Thành viên Ban kiểm soát (Kiểm soát viên)
Điều 37. Thành phần Ban Kiểm soát
Điều 38. Trưởng Ban kiểm soát
Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
Điều 40. Cuộc họp của Ban kiểm soát
Điều 41. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát
Điều 42. Ứng cử, đề cử thành viên Ủy ban kiểm toán
Điều 43. Thành phần Ủy ban Kiểm toán
Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán
Điều 45. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán
Điều 46. Báo cáo hoạt động của thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
Điều 47. Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi
Điều 48. Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường
Điều 49. Quyền tra cứu sổ sách và hồ sơ
Điều 50. Công nhân viên và công đoàn
Điều 51. Phân phối lợi nhuận
Điều 52. Tài khoản ngân hàng
Điều 53. Năm tài chính
Điều 54. Chế độ kế toán
Điều 55. Báo cáo tài chính năm, bán niên và quý
Điều 56. Báo cáo thường niên
Điều 57. Kiểm toán
Điều 58. Dấu của doanh nghiệp
Điều 59. Giải thể công ty
Điều 60. Gia hạn hoạt động
Điều 61. Thanh lý
Điều 62. Giải quyết tranh chấp nội bộ
Điều 63. Điều lệ công ty
Điều 64. Ngày hiệu lực
Phần M — Ở ĐẦU
Điều 1. Giải thích thuật ngữ
Điều 2. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và thời hạn hoạt động của Công ty
Điều 3. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
Điều 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty
Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động của Công ty
Điều 6. Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập
Điều 7. Chứng nhận cổ phiếu
Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác
Điều 9. Chuyển nhượng cổ phần
Điều 10. Thu hồi cổ phần (đối với trường hợp khi đăng ký thành lập doanh nghiệp)
Điều 11. Cơ cấu tổ chức, quản trị và kiểm soát
Điều 12. Quyền của cổ đông
Điều 13. Nghĩa vụ của cổ đông
Điều 14. Đại hội đồng cổ đông
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
Điều 16. Ủy quyền tham dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 17. Thay đổi các quyền
Điều 18. Triệu tập họp, chương trình họp và thông báo mời họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 19. Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 20. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 21. Điều kiện để Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua
Điều 22. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 23. Nghị quyết, Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 24. Yêu cầu hủy bỏ Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 25. Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị
Điều 26. Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 27. Quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
Điều 28. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 29. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 30. Cuộc họp của Hội đồng quản trị
Điều 31. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
Điều 32. Người phụ trách quản trị công ty
Điều 33. Tổ chức bộ máy quản lý
Điều 34. Người điều hành Công ty
Điều 35. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc (Tổng giám đốc)
Điều 36. Ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát (Kiểm soát viên)
Điều 37. Thành phần Ban Kiểm soát
Điều 38. Trưởng Ban kiểm soát
Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
Điều 40. Cuộc họp của Ban kiểm soát
Điều 41. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát
Điều 42. Ứng cử, đề cử thành viên Ủy ban kiểm toán
Điều 43. Thành phần Ủy ban Kiểm toán
Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán
Điều 45. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán
Điều 46. Báo cáo hoạt động của thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
Điều 47. Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi
Điều 48. Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường
Điều 49. Quyền tra cứu sổ sách và hồ sơ
Điều 50. Công nhân viên và công đoàn
Điều 51. Phân phối lợi nhuận
Điều 52. Tài khoản ngân hàng
Điều 53. Năm tài chính
Điều 54. Chế độ kế toán
Điều 55. Báo cáo tài chính năm, bán niên và quý
Điều 56. Báo cáo thường niên
Điều 57. Kiểm toán
Điều 58. Dấu của doanh nghiệp
Điều 59. Giải thể công ty
Điều 60. Gia hạn hoạt động
Điều 61. Thanh lý
Điều 62. Giải quyết tranh chấp nội bộ
Điều 63. Điều lệ công ty
Điều 64. Ngày hiệu lực
Phụ lục II — (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Đại hội đồng cổ đông
Điều 3. Hội đồng quản trị
Điều 4. Ban Kiểm soát
Điều 5. Giám đốc (Tổng Giám đốc)
Điều 6. Các hoạt động khác
Điều 7. Hiệu lực thi hành
Phụ lục III — (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản trị
Chương II — THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 4. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 5. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị
Điều 7. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 8. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
Điều 9. Cách thức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị
Điều 10. Thông báo về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị
Chương III — HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị trong việc phê duyệt, ký kết hợp đồng giao dịch
Điều 13. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị trong việc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường
Điều 14. Các tiểu ban giúp việc Hội đồng quản trị.
Chương IV — CUỘC HỌP HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Điều 15. Cuộc họp Hội đồng quản trị
Điều 17. Biên bản họp Hội đồng quản trị
Chương V — BÁO CÁO, CÔNG KHAI CÁC LỢI ÍCH
Điều 18. Trình báo cáo hằng năm
Điều 19. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 20. Công khai các lợi ích liên quan
Chương VI — MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Điều 21. Mối quan hệ giữa các thành viên Hội đồng quản trị
Điều 22. Mối quan hệ với ban điều hành
Điều 23. Mối quan hệ với Ban Kiểm soát hoặc Ủy ban kiểm toán
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Hiệu lực thi hành
Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Ban kiểm soát
Chương II — THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT (KIỂM SOÁT VIÊN)
Điều 3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của thành viên Ban Kiểm soát
Điều 4. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Ban kiểm soát
Điều 5. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Ban kiểm soát
Điều 6. Trưởng Ban kiểm soát
Điều 7. Đề cử, ứng cử thành viên Ban kiểm soát
Điều 8. Cách thức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
Điều 9. Các trường hợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
Điều 10. Thông báo về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
Chương III — BAN KIỂM SOÁT
Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban kiểm soát
Điều 12. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
Điều 13. Trách nhiệm của Ban kiểm soát trong việc triệu tập họp bất thường Đại hội đồng cổ đông
Chương IV — CUỘC HỌP BAN KIỂM SOÁT
Điều 14. Cuộc họp của Ban kiểm soát
Điều 15. Biên bản họp Ban kiểm soát
Chương V — BÁO CÁO VÀ CÔNG KHAI LỢI ÍCH
Điều 16. Trình báo cáo hàng năm
Điều 17. Tiền lương và quyền lợi khác
Điều 18. Công khai các lợi ích liên quan
Chương VI — MỐI QUAN HỆ CỦA BAN KIỂM SOÁT
Điều 19. Mối quan hệ giữa các thành viên Ban kiểm soát
Điều 20. Mối quan hệ với ban điều hành
Điều 21. Mối quan hệ với Hội đồng quản trị
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 22. Hiệu lực thi hành
Phụ lục V — (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Các nguyên tắc hoạt động của Ủy ban kiểm toán
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán
Điều 4. Thành phần Ủy ban kiểm toán
Điều 5. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán
Điều 6. Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
Điều 7. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.