Văn bản · VPQH

Văn bản 116/VBHN-VPQH

LUẬT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/08/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (59 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Hệ thống quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 4. Loại đô thị và đơn vị hành chính
  Điều 5. Các trường hợp lập quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến
  Điều 6. Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 7. Nguyên tắc trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 8. Bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch
  Điều 9. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 10. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 11. Nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô
  Điều 13. Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch đô thị
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  Mục 1 — CĂN CỨ, TRÌNH TỰ VÀ TRÁCH NHIỆM
    Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch đô thị và nông thôn
    Điều 16. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy
    Điều 17. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị
    Điều 18. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ
    Điều 19. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch
    Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
    Điều 21. Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
  Mục 2 — LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
    Điều 22. Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương
    Điều 23. Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
    Điều 24. Quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch chung đô thị mới dự kiến
    Điều 25. Quy hoạch phân khu đô thị
    Điều 26. Quy hoạch chi tiết đô thị
    Điều 27. Thiết kế đô thị
  Mục 3 — LẬP QUY HOẠCH NÔNG THÔN
    Điều 28. Quy hoạch chung huyện
    Điều 29. Quy hoạch chung xã
    Điều 30. Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng được xác định trong quy
  Mục 4 — LẬP QUY HOẠCH KHU CHỨC NĂNG
    Điều 31. Quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia
    Điều 32. Quy hoạch phân khu khu chức năng
    Điều 33. Quy hoạch chi tiết khu chức năng
  Mục 5 — LẬP QUY HOẠCH KHÔNG GIAN NGẦM
    Điều 34. Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung
    Điều 35. Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố
  Mục 6 — LẤY Ý KIẾN VỀ NHIỆM VỤ QUY HOẠCH,
    Điều 36. Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
    Điều 37. Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn
  Mục 7 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH,
    Điều 38. Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và
    Điều 39. Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và
    Điều 40. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
    Điều 41. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị
    Điều 42. Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch
Chương III — RÀ SOÁT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
  Điều 43. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 44. Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 45. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 46. Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn và nguyên
  Điều 47. Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 48. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương IV — TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
  Điều 49. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 50. Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 51. Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung
  Điều 52. Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 53. Tổ chức quản lý theo nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 54. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 55. Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
  Điều 56. Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nhiệm vụ quy hoạch, quy
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH4
  Điều 57. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên
Chương II — sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 như sau:
  Điều 58. Hiệu lực thi hành
  Điều 59. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.