Quyết định · UBND
Quyết định 12/2014/QĐ-UBND
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Cà Mau
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/05/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 21/2013/NQ-HĐND — Về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Cà Mau (05/12/2013)
- 03/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức (25/01/2011)
- 18/2010/NĐ-CP — Về đào tạo, bồi dưỡng công chức (05/03/2010)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Cà Mau”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Cà Mau. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng áp dụng Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Điều 3. Mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, khuyến khích đào tạo và hỗ trợ thu hút Điều 4. Thẩm quyền quyết định cử đi đào tạo Điều 5. Thẩm quyền quyết định việc hỗ trợ khuyến khích đào tạo Điều 6. Thẩm quyền tiếp nhận đối tượng thu hút Điều 7. Thời gian được hỗ trợ kinh phí đào tạo Chương II — XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO VÀ THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC Điều 8. Xây dựng kế hoạch đào tạo hàng năm Điều 9. Quy trình cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học Điều 10. Thu hút nguồn nhân lực Điều 11. Quy trình thực hiện thu hút nguồn nhân lực Chương III — THỦ TỤC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO, KHUYẾN KHÍCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC Điều 12. Thủ tục hỗ trợ kinh phí đào tạo Điều 13. Thủ tục hỗ trợ khuyến khích đào tạo Điều 14. Thủ tục hỗ trợ thu hút nguồn nhân lực Điều 15. Nguồn kinh phí chi trả và cách thức chi trả Điều 16. Bồi hoàn kinh phí đào tạo, khuyến khích đào tạo và thu hút nguồn nhân lực Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 17. Quy định chuyển tiếp Điều 18. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.