Quyết định · UBND

Quyết định 12/2023/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
07/03/2023
Ngày có hiệu lực
16/03/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Bố cục (53 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 4. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt sau khi phân loại
  Điều 5. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 6. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị thu gom chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 10. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 11. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 13. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 14. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 15. Trách nhiệm của Đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 16. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Điều 17. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn y tế
  Điều 18. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế
  Điều 19. Chuyển giao, xử lý chất thải rắn y tế
  Điều 20. Việc xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm được thực hiện như sau
  Điều 21. Phân định, phân loại, thu gom chất thải nguy hại
  Điều 22. Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
  Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại
  Điều 24. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
  Điều 25. Phân loại và quản lý chất thải rắn xây dựng
  Điều 26. Thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn xây dựng
  Điều 27. Chi phí thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng
  Điều 28. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng
  Điều 29. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng
  Điều 30. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn xây dựng
Chương III — PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
  Điều 31. Sở Tài nguyên và Môi trường
  Điều 32. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 33. Sở Xây dựng
  Điều 34. Sở Tài chính
  Điều 35. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  Điều 36. Sở Y tế
  Điều 37. Sở Tư pháp
  Điều 38. Sở Khoa học và Công nghệ
  Điều 39. Sở Công thương
  Điều 40. Sở Thông tin và truyền thông
  Điều 41. Sở Giao thông vận tải
  Điều 42. Sở Giáo dục và Đào tạo
  Điều 43. Công an tỉnh
  Điều 44. Ban quản lý Khu kinh tế công nghiệp tỉnh
  Điều 45. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
  Điều 46. UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
  Điều 47. Đài phát thanh và truyền hình Thừa Thiên Huế, Báo Thừa Thiên Huế
  Điều 48. Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 50. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.