Quyết định · UBND
Quyết định 123/2026/QĐ-UBND
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 14/08/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (52 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4197/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Long An ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ Hợp tác xã tỉnh Long An; thay thế Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Tây Ninh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Tây Ninh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 17 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh phê duyệt kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Tây Ninh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Chủ tịch và Giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Tên gọi, trụ sở Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh Điều 4. Mô hình hoạt động, địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ Điều 6. Nguyên tắc và phạm vi hoạt động Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ Điều 8. Tuân thủ pháp luật; Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội Điều 9. Mối quan hệ giữa quỹ với cơ quan quản lý, các hội đoàn thể chính trị - xã hội, khách hàng và Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Việt Nam Chương II — CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH Điều 10. Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, người đại diện theo pháp luật của Quỹ Điều 11. Chủ tịch Quỹ Điều 12. Kiểm soát viên Quỹ Điều 13. Giám đốc Quỹ Điều 14. Quan hệ giữa Chủ tịch Quỹ, Kiểm soát viên và Giám đốc Quỹ trong quản lý, điều hành Quỹ Điều 15. Phó Giám đốc Quỹ Điều 16. Kế toán trưởng Quỹ Điều 17. Bộ máy giúp việc Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ Điều 18. Đối tượng, phạm vi cho vay Điều 19. Nguyên tắc và điều kiện cho vay Điều 20. Nguyên tắc lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn Điều 21. Mức vốn vay, giới hạn cho vay và thời hạn Điều 22. Bảo đảm tiền vay Điều 23. Thẩm quyền quyết định cho vay Điều 24. Phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng rủi ro cho vay Điều 25. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ Điều 26. Ban hành quy định nội bộ về cho vay, quản lý tiền vay Điều 27. Nhận ủy thác Điều 28. Hoạt động huy động vốn và hoạt động khác Chương IV — CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, Điều 29. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán Điều 30. Nguyên tắc quản lý tài chính Điều 31. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Điều 32. Nguyên tắc quản lý, sử dụng vốn và tài sản của Quỹ Điều 33. Bảo đảm an toàn vốn Điều 34. Lương, phụ cấp lương Điều 35. Thu nhập của Quỹ Điều 36. Chi phí của Quỹ Điều 37. Kết quả tài chính và phân phối kết quả tài chính Điều 38. Chế độ báo cáo Điều 39. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ Chương V — XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN QUỸ Điều 40. Xử lý tranh chấp Điều 41. Tổ chức lại và thẩm quyền quyết định Điều 42. Giải thể và thẩm quyền quyết định giải thể Quỹ Điều 43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải thể Quỹ Điều 44. Phá sản Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, Điều 45. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 46. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam khu vực 13 Điều 47. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Điều 48. Trách nhiệm của Liên minh Hợp tác xã tỉnh Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 49. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.