Văn bản · VPQH
Văn bản 123/VBHN-VPQH
LUẬT ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 27/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (106 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư theo phương thức PPP và phân loại dự án PPP9
Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
Điều 6. 16 (được bãi bỏ)
Điều 7. Nguyên tắc quản lý đầu tư theo phương thức PPP
Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
Điều 9. Công khai, minh bạch trong đầu tư theo phương thức PPP
Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư theo phương thức PPP
Điều 11. Quy trình dự án PPP23
Chương II — CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
Mục 1 — DỰ ÁN PPP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN LẬP
Điều 12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP24
Điều 13. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP25
Điều 14. Lựa chọn dự án và lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án
Điều 15. 30 (được bãi bỏ)
Điều 16. 31 (được bãi bỏ)
Điều 17. 32 (được bãi bỏ)
Điều 18. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 19. 35 (được bãi bỏ)
Điều 20. 36 (được bãi bỏ)
Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt dự án PPP37
Điều 22. 38 (được bãi bỏ)
Điều 23. 39 (được bãi bỏ)
Điều 24. Điều chỉnh dự án PPP
Điều 25. 42 (được bãi bỏ)
Mục 2 — DỰ ÁN PPP DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
Điều 26. Điều kiện, trình tự chuẩn bị dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất43
Điều 27. 44 (được bãi bỏ)
Chương III — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 28. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
Chương II — của Luật này nhưng phải bảo đảm việc phê duyệt hồ sơ mời thầu căn
Điều 29. Tư cách hợp lệ của nhà đầu tư
Điều 30. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 31. Lựa chọn nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư quốc tế49
Điều 32. Ngôn ngữ sử dụng trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 33. Bảo đảm dự thầu
Điều 34. Hủy thầu
Điều 35. Trách nhiệm của bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà
Điều 36. Xử lý tình huống lựa chọn nhà đầu tư trong quá trình thực hiện
Mục 2 — HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 37. Đấu thầu rộng rãi
Điều 38. Đàm phán cạnh tranh
Điều 39. Chỉ định nhà đầu tư
Điều 40. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt60
Mục 3 — PHƯƠNG PHÁP VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Điều 41. 61 (được bãi bỏ)
Điều 42. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 43. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Chương IV — THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP;
Điều 44. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp dự án PPP
Điều 45. Phân loại hợp đồng dự án PPP
Điều 46. Hồ sơ hợp đồng dự án PPP
Điều 47. Hợp đồng dự án PPP76
Điều 48. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
Điều 49. Ký kết hợp đồng dự án PPP
Điều 50. Sửa đổi hợp đồng dự án PPP
Điều 51. Thời hạn hợp đồng dự án PPP
Điều 52. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP
Phần v — ốn góp cho nhà đầu tư thay thế.
Điều 53. Quyền của bên cho vay
Điều 54. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp, quyền và nghĩa vụ theo
Điều 55. Pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án PPP
Chương V — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 57. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế sau thiết kế cơ sở và dự toán
Điều 58. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án PPP
Điều 59. Quản lý, giám sát chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 60. Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 61. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Mục 2 — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KINH DOANH
Điều 62. Quản lý dự án PPP
Điều 63. Điều kiện vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ
Điều 64. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
Điều 65. Giá, phí sản phẩm, dịch vụ công
Điều 66. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
Mục 3 — CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG,
Điều 67. Chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 68. Thanh lý hợp đồng dự án PPP
Chương VI — NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
Mục 1 — VỐN NHÀ NƯỚC TRONG DỰ ÁN PPP
Điều 69. Sử dụng vốn nhà nước trong dự án PPP
Điều 70. Vốn nhà nước hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 71. Vốn nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án PPP cung
Điều 72. Vốn nhà nước bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định
Điều 73. Chi phí của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng,
Điều 74. Lập kế hoạch vốn đầu tư công sử dụng trong dự án PPP
Phần v — ốn đầu tư công được tiếp tục bố trí trong các kỳ trung hạn tiếp theo.
Điều 75. Lập dự toán nguồn vốn chi thường xuyên và nguồn thu hợp
Mục 2 — VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
Điều 76. Thu xếp tài chính thực hiện dự án PPP
Điều 77. Góp vốn chủ sở hữu
Điều 78. Phát hành trái phiếu của doanh nghiệp dự án PPP
Phần v — ốn vay được xác định tại hợp đồng dự án PPP;
Chương VII — ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 79. Ưu đãi đầu tư
Điều 80. Bảo đảm đầu tư
Điều 81. Bảo đảm cân đối ngoại tệ đối với dự án PPP quan trọng
Điều 82. Cơ chế chia sẻ phần tăng, giảm doanh thu
Chương VIII — KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VÀ GIÁM SÁT
Mục 1 — KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Điều 83. Kiểm tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP114
Điều 85. Kiểm toán nhà nước trong hoạt động đầu tư theo phương thức
Mục 2 — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
Điều 86. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương
Điều 87. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo
Điều 88. Giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cộng đồng
Chương IX — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Điều 89. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Điều 90. 117 (được bãi bỏ)
Điều 91. 118 (được bãi bỏ)
Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan trung ương, cơ quan
Điều 93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 94. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền
Chương X — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, TRANH CHẤP
Điều 95. Giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 96. 123 (được bãi bỏ)
Điều 97. Giải quyết tranh chấp
Điều 98. Xử lý vi phạm trong đầu tư theo phương thức PPP
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH124
Điều 11. Quy định chuyển tiếp
Điều 86. Quy định chuyển tiếp
Điều 86. Quy định chuyển tiếp
Điều 6. Quy định chuyển tiếp
Điều 10. Quy định chuyển tiếp
Điều 99. Sửa đổi, bổ sung các luật có liên quan
Điều 100. Hiệu lực thi hành
Điều 101. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.