Quyết định
Quyết định 13/1999/QĐ-BNN/CS
Ban hành quy định sửa đổi về tín dụng và tiết kiệm
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/01/1999
- Ngày có hiệu lực
- 31/01/1999
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (1)
- 73/CP — Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (01/11/1995)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Nay Ban hành "Quy định sửa đổi về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Chương trình phát triển nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ điển 1996 - 2000. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành. Điều 3. Giám đốc các Dự án Phát triển nông thôn miền núi tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phần 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Mục đích hoạt động tín dụng và tiết kiệm Điều 2. Phạm vi áp dụng Phần 2 — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ Điều 3. Cơ cấu tổ chức Điều 4. Trưởng Ban Chương trình Điều 5. Giám đốc điều hành Chương trình Điều 6. Giám đốc Dự án Bộ Điều 7. Giám đốc Dự án tỉnh Điều 8. Trưởng Ban quản lý dự án huyện Điều 9. Trưởng Ban quản lý dự án xã Điều 10. Trưởng Ban quản lý Nhóm tín dụng và tiết kiệm Điều 11. Quan hệ với các cơ quan, tổ chức khác Phần 3 — NHÓM TÍN DỤNG VÀ TIẾT KIỆM Điều 12. Cơ cấu tổ chức Nhóm tín dụng và tiết kiệm Điều 13. Quy ước Nhóm tín dụng và tiết kiệm. Điều 14. Tài chính của Nhóm tín dụng và tiết kiệm. Điều 15. Xếp loại Nhóm tín dụng và tiết kiệm. Phần 4 — CHO VAY Điều 16. Mục đích cho vay Điều 17. Điều kiện vay vốn Điều 18. Thời hạn cho vay Điều 19. Lãi suất cho vay Điều 20. Phân bổ lãi suất cho vay bằng nguồn vốn Chương trình Điều 21. Phân bổ lãi cho vay bằng nguồn vốn của nhóm Điều 22. Mức cho vay, cho vay phát triển kinh doanh Điều 23. Hồ sơ cho vay vốn Điều 24. Quy trình thẩm định và duyệt cho vay Điều 25. Giải ngân Điều 26. Hoàn trả vốn vay Điều 27. Gia hạn nợ Điều 28. Xử lý nợ quá hạn Điều 29. Xử lý nợ không có khả năng hoàn trả Phần 5 — CHO VAY ĐẾN THÀNH VIÊN THÔNG QUA NHÓM TÍN DỤNG VÀ TIẾT KIỆM CÓ SỰ QUẢN LÝ GIÁM SÁT CỦA DỰ ÁN Điều 30. Điều kiện cho vay đến hộ thành viên thông qua Nhóm Điều 31. Điều kiện vay vốn Điều 32. Hồ sơ vay vốn Điều 33. Quy trình thẩm định và duyệt cho vay Điều 34. Giải ngân Điều 35. Hoàn trả vốn vay Điều 36. Gia hạn nợ, xử lý nợ quá hạn, xử lý nợ không có khả năng hoàn trả Phần 6 — TIẾT KIỆM Điều 37. Các loại tiết kiệm Điều 38. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm Phần 7 — KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO Điều 39. Chế độ kế toán Điều 40. Kiểm tra, kiểm toán và báo cáo Phần 8 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 41. Trách nhiệm của các cấp quản lý nội dung DVTCNT Điều 42. Kết thúc Chương trình.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.