Văn bản · VPQH
Văn bản 131/VBHN-VPQH
LUẬT QUY HOẠCH
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 29/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (63 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch
Điều 5. Hệ thống quy hoạch quốc gia
Điều 6. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch
Điều 7. Trình tự trong hoạt động quy hoạch
Điều 8. Thời kỳ quy hoạch
Điều 9. Chi phí cho hoạt động quy hoạch6
Điều 10. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch
Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân
Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch
Chương II — LẬP QUY HOẠCH
Mục 1 — TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH
Điều 14. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch
Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 16. Quy trình lập quy hoạch
Điều 17. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch
Điều 18. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch
Điều 19. Lấy ý kiến về quy hoạch
Mục 2 — NỘI DUNG QUY HOẠCH
Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch
Điều 21. Yêu cầu về nội dung quy hoạch
Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
Điều 23. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
Điều 24. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 25. Nội dung quy hoạch ngành quốc gia
Điều 26. Nội dung quy hoạch vùng
Điều 27. Nội dung quy hoạch tỉnh
Điều 28. 35 (được bãi bỏ)
Chương III — THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ
Mục 1 — THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH
Điều 29. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 30. Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 31. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
Điều 32. Nội dung thẩm định quy hoạch
Điều 33. Báo cáo thẩm định quy hoạch
Mục 2 — QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH
Điều 34. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 35. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 36. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy
Điều 37. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Mục 3 — CÔNG BỐ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH
Điều 38. Công bố quy hoạch
Điều 39. Trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch
Điều 40. Hình thức công bố quy hoạch
Điều 41. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 42. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
Điều 43. Hình thức cung cấp thông tin quy hoạch
Điều 44. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch
Chương IV — THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
Mục 1 — THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Điều 45. Kế hoạch thực hiện quy hoạch37
Điều 46. Chính sách, giải pháp thực hiện quy hoạch
Điều 47. Nguồn lực thực hiện quy hoạch
Điều 48. Báo cáo về hoạt động quy hoạch
Mục 2 — ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Điều 49. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 50. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch
Mục 3 — 40 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Luật số
Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch41
Điều 52. 42 (được bãi bỏ)
Điều 53. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch
Điều 54. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUY HOẠCH
Điều 55. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Chính phủ,
Điều 56. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Ủy ban nhân
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH49
Điều 75. Quy định chuyển tiếp
Điều 86. Quy định chuyển tiếp
Điều 253. Quy định chuyển tiếp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi Luật này có
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt
Điều 6. Quy định chuyển tiếp
Điều 58. Hiệu lực thi hành
Điều 59. Quy định chuyển tiếp
Phụ lục — (Ban hành kèm theo Luật Quy hoạch số 21/2017QH14)
Phụ lục I — DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH NGÀNH QUỐC GIA
Phụ lục II — DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH
Phụ lục III — DANH MỤC CÁC BỘ LUẬT, LUẬT CÓ QUY ĐỊNH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.