Văn bản · VPQH

Văn bản 132/VBHN-VPQH

LUẬT NHÀ Ở

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
29/08/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (198 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
Phần di — ện tích khác không phải là căn hộ trong nhà chung cư.
  Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm
  Điều 4. Chính sách phát triển và quản lý, sử dụng nhà ở
  Điều 5. Yêu cầu chung về phát triển và quản lý, sử dụng nhà ở
  Chương II — SỞ HỮU NHÀ Ở
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở
      Điều 6. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở
      Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ở
      Điều 8. Đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
      Điều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ở
      Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở
      Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở
Phần di — ện tích thuộc sở hữu chung, sử dụng chung;
  Điều 12. Thời điểm xác lập quyền sở hữu nhà ở
  Mục 2 — NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG
    Điều 13. Nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 14. Đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 15. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công
  Mục 3 — SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM
    Điều 16. Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại
    Điều 17. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở và hình thức
    Điều 18. Điều kiện tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại
    Điều 19. Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
    Điều 20. Quyền của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài
    Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài
    Điều 22. Các trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài không được cấp
  Chương III — CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ Ở QUỐC GIA,
    Mục 1 — CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ Ở QUỐC GIA
      Điều 23. Căn cứ xây dựng Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia
      Điều 24. Nội dung Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia
      Điều 25. Kỳ Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia và thẩm quyền phê
    Mục 2 — CHƯƠNG TRÌNH,
      Điều 26. Căn cứ xây dựng và kỳ chương trình, kế hoạch phát triển nhà
      Điều 27. Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
      Điều 28. Điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
      Điều 29. Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở
  Chương IV — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 30. Hình thức phát triển nhà ở
      Điều 31. Các loại hình nhà ở phát triển theo dự án đầu tư xây dựng nhà
      Điều 32. Quỹ đất để phát triển nhà ở
      Điều 33. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở
      Điều 34. Các giai đoạn của dự án đầu tư xây dựng nhà ở
      Điều 35. Chủ đầu tư và điều kiện làm chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng
    Mục 2 — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ ÁN
      Điều 36. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
      Điều 37. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
      Điều 38. Quyền của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
      Điều 39. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
    Mục 3 — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ
      Điều 40. Đất để xây dựng nhà ở công vụ
      Điều 41. Hình thức và kế hoạch phát triển nhà ở công vụ
      Điều 42. Quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư và quyết định
      Điều 43. Mua, thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
      Điều 44. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
      Điều 45. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ
      Điều 46. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở công vụ
      Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
    Mục 4 — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
      Điều 48. Bố trí nhà ở phục vụ tái định cư
      Điều 49. Nguyên tắc phát triển nhà ở phục vụ tái định cư
      Điều 50. Quỹ đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái
      Điều 51. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư
      Điều 52. Đặt hàng, mua nhà ở thương mại, bố trí nhà ở xã hội phục vụ
      Điều 53. Yêu cầu đối với nhà ở phục vụ tái định cư
    Mục 5 — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA CÁ NHÂN
      Điều 54. Yêu cầu về phát triển nhà ở của cá nhân
      Điều 55. Phương thức phát triển nhà ở của cá nhân
      Điều 56. Trách nhiệm của cá nhân trong phát triển nhà ở
      Điều 57. Phát triển nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân để bán,
  Chương V — CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯ
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 58. Thời hạn sử dụng nhà chung cư
      Điều 59. Nhà chung cư thuộc trường hợp phải phá dỡ
      Điều 60. Nguyên tắc thực hiện cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
      Điều 61. Kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư
      Điều 62. Các hình thức cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
      Điều 63. Cơ chế ưu đãi để thực hiện dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại
    Mục 2 — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
      Điều 64. Yêu cầu về quy hoạch để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
      Điều 65. Yêu cầu về kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
      Điều 66. Nội dung kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
    Mục 3 — QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHẤP THUẬN
      Điều 67. Quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư
      Điều 68. Chủ đầu tư dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
      Điều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
    Mục 4 — PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, TÁI ĐỊNH CƯ
      Điều 70. Nguyên tắc lập phương án bồi thường, tái định cư
      Điều 71. Nội dung và thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, tái
      Điều 72. Bố trí nhà ở phục vụ tái định cư và bố trí chỗ ở tạm thời
    Mục 5 — DI DỜI, CƯỠNG CHẾ DI DỜI VÀ PHÁ DỠ NHÀ CHUNG CƯ
      Điều 73. Di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư
      Điều 74. Cưỡng chế di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư
      Điều 75. Phá dỡ nhà chung cư
  Chương VI — CHÍNH SÁCH VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 76. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
      Điều 77. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
      Điều 78. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
      Điều 79. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
    Mục 2 — 65
      Điều 80. Hình thức phát triển nhà ở xã hội
      Điều 81. Loại hình dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà
      Điều 82. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
      Điều 83. Đất để phát triển nhà ở xã hội
      Điều 84. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
      Điều 85. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán,
Phần di — ện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại này vào giá thành nhà ở xã hội và
  Điều 86. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây
  Điều 87. Xác định giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội được đầu
  Điều 88. Nguyên tắc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội
  Điều 89. Bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội
  Điều 90. Quản lý vận hành nhà ở xã hội
  Mục 3 — PHÁT TRIỂN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN
    Điều 91. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà lưu trú công
    Điều 92. Hình thức phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
    Điều 93. Điều kiện thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
    Điều 94. Quy hoạch, bố trí quỹ đất phát triển nhà lưu trú công nhân
    Điều 95. Loại dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà lưu
    Điều 96. Loại nhà và tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng nhà lưu trú công
    Điều 97. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong
    Điều 98. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công
    Điều 99. Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
    Điều 100. Nguyên tắc cho thuê và quản lý vận hành nhà lưu trú công
  Mục 4 — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
    Điều 101. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực
    Điều 102. Phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
    Điều 103. Hình thức phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
    Điều 104. Đất để phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
    Điều 105. Loại dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 106. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ
    Điều 107. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng
    Điều 108. Xác định giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở cho lực lượng
    Điều 109. Nguyên tắc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ
  Mục 5 — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH,
    Điều 110. Chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây
    Điều 111. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia
  Chương VII — TÀI CHÍNH ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
    Điều 112. Các nguồn vốn để phát triển nhà ở
    Điều 113. Nguồn vốn của Nhà nước để phát triển nhà ở
    Điều 114. Hình thức huy động vốn để phát triển nhà ở
    Điều 115. Vốn để phát triển đối với từng loại nhà ở
    Điều 116. Nguyên tắc huy động, sử dụng vốn để phát triển nhà ở
    Điều 117. Vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội để
  Chương VIII — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 118. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ở
      Điều 119. Lập hồ sơ nhà ở
      Điều 120. Lưu trữ, bàn giao và quản lý hồ sơ nhà ở
      Điều 121. Quản lý, sử dụng nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng
      Điều 122. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn
      Điều 123. Quản lý, sử dụng nhà biệt thự
      Điều 124. Chuyển đổi công năng nhà ở
    Mục 2 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG
      Điều 125. Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
      Điều 126. Đối tượng, điều kiện thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc tài sản công
      Điều 127. Các trường hợp thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
    Mục 3 — BẢO HIỂM, BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, CẢI TẠO NHÀ Ở
      Điều 128. Bảo hiểm nhà ở
      Điều 129. Bảo hành nhà ở
      Điều 130. Bảo trì nhà ở
      Điều 131. Cải tạo nhà ở
      Điều 132. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
      Điều 133. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc tài sản công
      Điều 134. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
      Điều 135. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì,
    Mục 4 — PHÁ DỠ NHÀ Ở
      Điều 136. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ
      Điều 137. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
      Điều 138. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở
      Điều 139. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở
      Điều 140. Chỗ ở của chủ sở hữu nhà ở khi nhà ở bị phá dỡ
      Điều 141. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  Chương IX — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 142. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cư
Phần di — ện tích khác thuộc sở hữu riêng của chủ sở hữu nhà chung cư, trừ các trang
  Điều 143. Cách xác định diện tích sử dụng căn hộ, phần diện tích khác
  Điều 144. Chỗ để xe của nhà chung cư
  Mục 2 — HỘI NGHỊ NHÀ CHUNG CƯ
    Điều 145. Hội nghị nhà chung cư
    Điều 146. Ban quản trị nhà chung cư
    Điều 147. Quyền của Ban quản trị nhà chung cư
    Điều 148. Trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư
  Mục 3 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ
    Điều 149. Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
    Điều 150. Điều kiện của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
    Điều 151. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  Mục 4 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ BẢO TRÌ
    Điều 152. Kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Phần di — ện tích thuộc sở hữu chung thì chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  Điều 153. Quản lý, bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều
  Điều 154. Cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có
  Điều 155. Sử dụng kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  Mục 5 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
    Điều 156. Công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư phải
    Điều 157. Bàn giao, tiếp nhận và quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật
    Điều 158. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật khu
  Chương X — GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 159. Giao dịch về nhà ở
      Điều 160. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch
      Điều 161. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
      Điều 162. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ở
      Điều 163. Hợp đồng về nhà ở
      Điều 164. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực
    Mục 2 — MUA BÁN NHÀ Ở
      Điều 165. Giao dịch mua bán nhà ở
      Điều 166. Xử lý đối với trường hợp mua bán nhà ở có thời hạn
      Điều 167. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần
      Điều 168. Mua bán nhà ở đang cho thuê
      Điều 169. Mua trước nhà ở
    Mục 3 — THUÊ NHÀ Ở
      Điều 170. Thời hạn thuê, giá thuê, cho thuê lại nhà ở
      Điều 171. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
      Điều 172. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
      Điều 173. Quyền tiếp tục thuê nhà ở
    Mục 4 — THUÊ MUA NHÀ Ở
      Điều 174. Thuê mua nhà ở
      Điều 175. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ở
      Điều 176. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà
    Mục 5 — TẶNG CHO, ĐỔI, GÓP VỐN,
      Điều 177. Tặng cho nhà ở
      Điều 178. Đổi nhà ở
      Điều 179. Góp vốn bằng nhà ở
      Điều 180. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
    Mục 6 — THẾ CHẤP NHÀ Ở
      Điều 181. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ở
      Điều 182. Thế chấp nhà ở đang cho thuê
      Điều 183. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình
      Điều 184. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, thế chấp nhà
      Điều 185. Xử lý nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấp
    Mục 7 — ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ Ở
      Điều 186. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ở
      Điều 187. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
      Điều 188. Chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  Chương XI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
    Điều 189. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở
    Điều 190. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở
    Điều 191. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
    Điều 192. 28 (được bãi bỏ)
    Điều 193. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản
  Chương XII — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
    Điều 194. Giải quyết tranh chấp về nhà ở
    Điều 195. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở
  Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH29
    Điều 196. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
    Điều 197. Hiệu lực thi hành
    Điều 198. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.