Văn bản · VPQH
Văn bản 133/VBHN-VPQH
LUẬT ĐẤT ĐAI
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 03/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (261 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Người sử dụng đất
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng đất
Điều 6. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao
Điều 8. Khuyến khích đầu tư vào sử dụng đất đai
Điều 9. Phân loại đất
Điều 10. Xác định loại đất
Điều 11. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai
Chương II — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC,
Mục 1 — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 12. Sở hữu đất đai
Điều 13. Quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu về đất đai
Điều 14. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đai
Điều 15. Trách nhiệm của Nhà nước đối với người sử dụng đất
Điều 16. Trách nhiệm của Nhà nước về đất đai đối với đồng bào dân tộc
Điều 17. Bảo đảm của Nhà nước đối với người sử dụng đất
Điều 18. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc cung cấp thông tin đất đai
Điều 19. Vai trò, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ
Mục 2 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Điều 22. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai và công chức làm công
Mục 3 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI
Điều 23. Quyền của công dân đối với đất đai
Điều 24. Quyền tiếp cận thông tin đất đai
Điều 25. Nghĩa vụ của công dân đối với đất đai
Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 26. Quyền chung của người sử dụng đất
Điều 27. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa
Điều 28. Nhận quyền sử dụng đất
Điều 29. Quyền đối với thửa đất liền kề
Điều 30. Quyền lựa chọn hình thức trả tiền thuê đất
Điều 31. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, TỔ CHỨC
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước được Nhà nước giao
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công
Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng
Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận góp vốn bằng quyền
Mục 3 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN,
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân sử dụng đất
Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư sử dụng đất
Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của người gốc Việt Nam định cư ở nước
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Phần v — ốn của Nhà nước đóng góp vào doanh nghiệp liên doanh.
Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của người gốc Việt Nam định cư ở nước
Điều 44. Quyền và nghĩa vụ về sử dụng đất ở của người gốc Việt Nam
Mục 5 — ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN
Điều 45. Điều kiện thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng,
Điều 46. Điều kiện bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp
Điều 47. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 48. Trường hợp thực hiện quyền sử dụng đất có điều kiện
Chương IV — ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 — ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 49. Địa giới đơn vị hành chính
Điều 50. Đo đạc lập bản đồ địa chính
Mục 2 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ
Điều 51. Nguyên tắc điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục
Điều 52. Các hoạt động điều tra, đánh giá đất đai
Điều 53. Nội dung điều tra, đánh giá đất đai
Điều 54. Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 55. Trách nhiệm tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai, bảo
Mục 3 — THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 56. Nguyên tắc thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 57. Phạm vi, đối tượng thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 58. Chỉ tiêu, nội dung, hoạt động thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 59. Trách nhiệm tổ chức thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
Chương V — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 60. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 61. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 62. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 63. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch
Điều 64. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 65. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Điều 66. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Điều 67. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
Điều 68. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất
Điều 69. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 70. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 71. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 72. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử
Điều 73. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 74. Lựa chọn tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 75. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 76. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 77. Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
Chương VI — THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
Điều 78. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 79. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
Điều 80. Căn cứ, điều kiện thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh;
Điều 81. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
Điều 82. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự
Điều 83. Thẩm quyền thu hồi đất và xử lý trường hợp thu hồi đất, tài
Điều 84. Trường hợp thu hồi đất liên quan đến quốc phòng, an ninh
Điều 85. Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì
Điều 86. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi
Điều 87. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì
Điều 88. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 89. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 90. Trưng dụng đất
Chương VII — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 91. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu
Điều 92. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp đặc biệt
Điều 93. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành dự án độc
Điều 94. Kinh phí và chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mục 2 — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 95. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì
Điều 96. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của
Điều 97. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ
Điều 98. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 99. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp
Điều 100. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp
Điều 101. Trường hợp không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu
Mục 3 — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤT
Điều 102. Bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn
Phần m — à phần còn lại không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp
Điều 103. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 104. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 105. Trường hợp không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
Điều 106. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an
Điều 107. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu
Mục 4 — HỖ TRỢ
Điều 108. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 109. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ
Mục 5 — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 110. Lập và thực hiện dự án tái định cư, khu tái định cư
Điều 111. Bố trí tái định cư
Chương VIII — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
Điều 112. Nguyên tắc phát triển, quản lý và khai thác quỹ đất
Điều 113. Đất do tổ chức phát triển quỹ đất phát triển, quản lý, khai thác
Điều 114. Quỹ phát triển đất
Điều 115. Tổ chức phát triển quỹ đất
Chương IX — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 116. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
Điều 117. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho
Điều 118. Giao đất không thu tiền sử dụng đất
Điều 119. Giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 120. Cho thuê đất
Điều 121. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 122. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
Điều 123. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
Điều 124. Các trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền
Điều 125. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 126. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu
Điều 127. Sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội
Chương X — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
Mục 1 — HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Điều 128. Nguyên tắc lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính
Điều 129. Hồ sơ địa chính
Điều 130. Trách nhiệm lập, chỉnh lý, cập nhật, quản lý, khai thác hồ sơ
Mục 2 — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 131. Nguyên tắc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 132. Đăng ký lần đầu
Điều 133. Đăng ký biến động
Mục 3 — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
Điều 134. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
Điều 135. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
Điều 136. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
Điều 137. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 138. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 139. Giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng
Điều 140. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 141. Xác định diện tích đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất
Phần di — ện tích đất ở của thửa đất hoặc Nhà nước đã thu hồi một phần diện tích đất
Điều 142. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 143. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Phần di — ện tích đất có mục đích sử dụng đất khác nhau theo quy định tại Điều 9
Điều 144. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
Điều 145. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 146. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 147. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 148. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 149. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 150. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 151. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
Điều 152. Đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận đã cấp
Chương XI — TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI, GIÁ ĐẤT
Mục 1 — TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 153. Các khoản thu ngân sách từ đất đai
Điều 154. Các khoản thu từ dịch vụ công về đất đai
Điều 155. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; thời điểm định giá
Điều 156. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử
Điều 157. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Mục 2 — GIÁ ĐẤT
Điều 158. Nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá đất
Điều 159. Bảng giá đất
Điều 160. Giá đất cụ thể
Điều 161. Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất
Điều 162. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn xác định giá đất
Chương XII — HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 163. Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 164. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm của Hệ
Điều 165. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 166. Quản lý, vận hành, khai thác và kết nối liên thông với cơ sở
Điều 167. Dịch vụ công trực tuyến và giao dịch điện tử về đất đai
Điều 168. Bảo đảm kinh phí xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, nâng
Điều 169. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 170. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống
Chương XIII — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 — THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 171. Đất sử dụng ổn định lâu dài
Điều 172. Đất sử dụng có thời hạn
Điều 173. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 174. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất
Điều 175. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mục 2 — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 176. Hạn mức giao đất nông nghiệp
Điều 177. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của
Điều 178. Đất nông nghiệp do cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
Điều 179. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
Điều 180. Đất nông nghiệp do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở
Điều 181. Đất do các công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng
Điều 182. Đất trồng lúa
Điều 183. Đất chăn nuôi tập trung
Điều 184. Đất rừng sản xuất
Điều 185. Đất rừng phòng hộ
Điều 186. Đất rừng đặc dụng
Điều 187. Đất làm muối
Điều 188. Đất có mặt nước là ao, hồ, đầm
Điều 189. Đất có mặt nước ven biển
Điều 190. Hoạt động lấn biển
Điều 191. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
Điều 192. Tập trung đất nông nghiệp
Điều 193. Tích tụ đất nông nghiệp
Điều 194. Đất khu nuôi, trồng, sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy
Điều 195. Đất ở tại nông thôn
Điều 196. Đất ở tại đô thị
Điều 197. Đất xây dựng khu chung cư
Điều 198. Sử dụng đất để chỉnh trang đô thị và khu dân cư nông thôn
Điều 199. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
Điều 200. Đất quốc phòng, an ninh
Điều 201. Sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao
Điều 202. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 203. Đất sử dụng cho khu kinh tế
Điều 204. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
Điều 205. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Điều 206. Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Điều 207. Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất để thực hiện dự án
Điều 208. Đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụng
Điều 209. Đất dành cho đường sắt
Điều 210. Đất xây dựng các công trình, khu vực có hành lang bảo vệ
Điều 211. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản
Điều 212. Đất tín ngưỡng
Điều 213. Đất tôn giáo
Điều 214. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
Điều 215. Đất có mặt nước chuyên dùng và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
Điều 216. Đất xây dựng công trình ngầm
Điều 217. Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý
Điều 218. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 219. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai
Điều 220. Tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 221. Quản lý đất chưa sử dụng
Điều 222. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Chương XIV — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 223. Các thủ tục hành chính về đất đai
Điều 224. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 225. Công bố, công khai thủ tục hành chính về đất đai
Điều 226. Trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 227. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 228. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp
Điều 229. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá
Chương XV — GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ,
Mục 1 — GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ
Điều 230. Giám sát của Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội đồng
Điều 231. Giám sát của công dân đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
Điều 232. Theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
Điều 233. Hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng
Mục 2 — THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP,
Điều 234. Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đất đai, kiểm toán đất đai
Điều 235. Hòa giải tranh chấp đất đai
Điều 236. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 237. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về quản lý đất đai
Điều 238. Giải quyết tố cáo về quản lý, sử dụng đất đai
Mục 3 — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 239. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai
Điều 240. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật trong quản
Điều 241. Trách nhiệm trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm
Điều 242. Tiếp nhận và xử lý vi phạm của thủ trưởng, công chức, viên
Chương XVI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Mục 1 — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT,
Điều 243. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch số
Điều 244. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 44 của Luật Thủy sản số
Điều 245. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền
Điều 246. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 106 của Luật Thi hành án dân
Điều 247. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 của Luật Thuế thu nhập cá
Điều 248. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp số
Điều 249. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 của Luật Thuế sử dụng đất
Điều 250. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29 của Luật Đầu tư số
Điều 251. Bãi bỏ một số điều của các luật, nghị quyết của Quốc hội có
Mục 2 — HIỆU LỰC THI HÀNH, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP36
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
Điều 252. Hiệu lực thi hành
Điều 253. Quy định chuyển tiếp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi
Điều 254. Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái
Điều 255. Quy định chuyển tiếp về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
Điều 256. Giải quyết về hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng
Điều 257. Giải quyết về tài chính đất đai, giá đất khi Luật này có hiệu
Điều 258. Giải quyết về thời hạn sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực
Điều 259. Xử lý quyền sử dụng đất của hộ gia đình có trước ngày Luật
Điều 260. Quy định chuyển tiếp một số trường hợp khác khi Luật này
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.