Văn bản · VPQH

Văn bản 134/VBHN-VPQH

LUẬT ĐẦU TƯ

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
04/09/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (80 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
  Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
  Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
  Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Phụ lục IV — của Luật này.
  Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục
  Điều 9. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư
  Chương II — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
    Điều 10. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
    Điều 11. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
    Điều 12. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra
    Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
    Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
  Chương III — ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
    Điều 15. Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư
    Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
    Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
    Điều 18. Hình thức hỗ trợ đầu tư
    Điều 19. Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp,
    Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
  Chương IV — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
    Mục 1 — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
      Điều 21. Hình thức đầu tư
      Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
      Điều 23. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
      Điều 24. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
      Điều 25. Hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
      Điều 26. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
      Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
      Điều 28. Nội dung hợp đồng BCC
    Mục 2 — CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
      Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
      Điều 30. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội
      Điều 31. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng
      Điều 32. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
      Điều 33. Hồ sơ, nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư40
      Điều 34. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội41
      Điều 35. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng
      Điều 36. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
    Mục 3 — THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ THU HỒI
      Điều 37. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
      Điều 38. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư48
      Điều 39. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng
      Điều 40. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
      Điều 41. Điều chỉnh dự án đầu tư
    Mục 4 — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
      Điều 42. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
      Điều 43. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
      Điều 44. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
      Điều 45. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám
      Điều 46. Chuyển nhượng dự án đầu tư
      Điều 47. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
      Điều 48. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
      Điều 49. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
      Điều 50. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
  Chương V — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
      Điều 51. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
      Điều 52. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
      Điều 53. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
      Điều 54. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
      Điều 55. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
    Mục 2 — 44
      Điều 56. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
      Điều 57. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
      Điều 58. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
      Điều 59. Quyết định đầu tư ra nước ngoài
    Mục 3 — 47
      Điều 60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
      Điều 61. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
      Điều 62. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
      Điều 63. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
      Điều 64. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
    Mục 4 — TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
      Điều 65. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
      Điều 66. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
      Điều 67. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
      Điều 68. Chuyển lợi nhuận về nước
  Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
    Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
    Điều 70. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư52
    Điều 71. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
    Điều 72. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
    Điều 73. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
    Điều 74. Hoạt động xúc tiến đầu tư
  Chương VII — 58
    Điều 171. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 11. Quy định chuyển tiếp
    Điều 75. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu
    Điều 50. Quy định chuyển tiếp
Phần d — ự án bất động sản đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
  Điều 76. Điều khoản thi hành
  Điều 77. Quy định chuyển tiếp
Phần di — ện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng
Phụ lục  — (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 61/2020/QH14)
Phụ lục I — CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
Phụ lục II — DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
Phụ lục III — DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN
Phụ lục IV — DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.