Văn bản · VPQH

Văn bản 135/VBHN-VPQH

BỘ LUẬT HÌNH SỰ

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
05/09/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (408 điều)

Phần thứ nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Chương I — ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN
    Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật Hình sự
    Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
    Điều 3. Nguyên tắc xử lý
    Điều 4. Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm
  Chương II — HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
    Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự đối với những hành vi phạm tội
    Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự đối với những hành vi phạm tội ở
    Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự về thời gian
  Chương III — TỘI PHẠM
    Điều 8. Khái niệm tội phạm
    Điều 9. Phân loại tội phạm5
    Điều 10. Cố ý phạm tội
    Điều 11. Vô ý phạm tội
    Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
    Điều 13. Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác
    Điều 14. Chuẩn bị phạm tội7
    Điều 15. Phạm tội chưa đạt
    Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
    Điều 17. Đồng phạm
    Điều 18. Che giấu tội phạm
    Điều 19. Không tố giác tội phạm8
  Chương XIII — của Bộ luật này hoặc tội khác là tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
  Chương IV — NHỮNG TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
    Điều 20. Sự kiện bất ngờ
    Điều 21. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
    Điều 22. Phòng vệ chính đáng
    Điều 23. Tình thế cấp thiết
    Điều 24. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội
    Điều 25. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học,
    Điều 26. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên
  Chương V — THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ,
    Điều 27. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
    Điều 28. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
    Điều 29. Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự
  Chương VI — HÌNH PHẠT
    Điều 30. Khái niệm hình phạt
    Điều 31. Mục đích của hình phạt
    Điều 32. Các hình phạt đối với người phạm tội
    Điều 33. Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
    Điều 34. Cảnh cáo
    Điều 35. Phạt tiền
    Điều 36. Cải tạo không giam giữ
    Điều 37. Trục xuất
    Điều 38. Tù có thời hạn
    Điều 39. Tù chung thân
    Điều 40. Tử hình
    Điều 41. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc
    Điều 42. Cấm cư trú
    Điều 43. Quản chế
    Điều 44. Tước một số quyền công dân
    Điều 45. Tịch thu tài sản
  Chương VII — CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
    Điều 46. Các biện pháp tư pháp
    Điều 47. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
    Điều 48. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công
    Điều 49. Bắt buộc chữa bệnh15
  Chương VIII — QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
    Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
      Điều 50. Căn cứ quyết định hình phạt
      Điều 51. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
      Điều 52. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự
      Điều 53. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm
    Mục 2 — QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
      Điều 54. Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt
      Điều 55. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
      Điều 56. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
      Điều 57. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội,
      Điều 58. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
      Điều 59. Miễn hình phạt
  Chương IX — THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT,
    Điều 60. Thời hiệu thi hành bản án
    Điều 61. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án23
    Điều 62. Miễn chấp hành hình phạt
    Điều 63. Giảm mức hình phạt đã tuyên
    Điều 64. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt
    Điều 65. Án treo
    Điều 66. Tha tù trước thời hạn có điều kiện
    Điều 67. Hoãn chấp hành hình phạt tù
    Điều 68. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù
  Chương X — XÓA ÁN TÍCH
    Điều 69. Xóa án tích
    Điều 70. Đương nhiên được xóa án tích
    Điều 71. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án29
    Điều 72. Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt
    Điều 73. Cách tính thời hạn để xóa án tích
  Chương XI — NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI
    Điều 74. Áp dụng quy định của Bộ luật Hình sự đối với pháp nhân
    Điều 75. Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
    Điều 76. Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại30
    Điều 77. Phạt tiền
    Điều 78. Đình chỉ hoạt động có thời hạn
    Điều 79. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn
    Điều 80. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
    Điều 81. Cấm huy động vốn
    Điều 82. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân thương mại
    Điều 83. Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại
    Điều 84. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối với
    Điều 85. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với
    Điều 86. Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân thương mại
    Điều 87. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
    Điều 88. Miễn hình phạt
    Điều 89. Xóa án tích
Phần thứ hai — CÁC TỘI PHẠM
  Chương XIII — CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
    Điều 108. Tội phản bội Tổ quốc
    Điều 109. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
    Điều 110. Tội gián điệp
    Điều 111. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ
    Điều 112. Tội bạo loạn37
    Điều 113. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân
    Điều 114. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã
    Điều 115. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội
    Điều 116. Tội phá hoại chính sách đoàn kết
    Điều 117. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài
    Điều 118. Tội phá rối an ninh
    Điều 119. Tội chống phá cơ sở giam giữ
    Điều 120. Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài
    Điều 121. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống
    Điều 122. Hình phạt bổ sung
  Chương XIV — CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG,
    Điều 123. Tội giết người
    Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ
    Điều 125. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
    Điều 126. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc
    Điều 127. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ
    Điều 128. Tội vô ý làm chết người
    Điều 129. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc
    Điều 130. Tội bức tử
    Điều 131. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát
    Điều 132. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm
    Điều 133. Tội đe dọa giết người
    Điều 134. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của
    Điều 135. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của
    Điều 136. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của
    Điều 137. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người
    Điều 138. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của
    Điều 139. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của
    Điều 140. Tội hành hạ người khác
    Điều 141. Tội hiếp dâm
    Điều 142. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi
    Điều 143. Tội cưỡng dâm
    Điều 144. Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
    Điều 145. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với
    Điều 146. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi
    Điều 147. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm
    Điều 148. Tội lây truyền HIV cho người khác
    Điều 149. Tội cố ý truyền HIV cho người khác
    Điều 150. Tội mua bán người
    Điều 151. Tội mua bán người dưới 16 tuổi72
    Điều 152. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi
    Điều 153. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi
    Điều 154. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người
    Điều 155. Tội làm nhục người khác
    Điều 156. Tội vu khống
  Chương XV — CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI,
    Điều 157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật
    Điều 158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác
    Điều 159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện
    Điều 160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc
    Điều 161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân
    Điều 162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao
    Điều 163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân
    Điều 164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác
    Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới
    Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo
    Điều 167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận
  Chương XVI — CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU
    Điều 168. Tội cướp tài sản
    Điều 169. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản
    Điều 170. Tội cưỡng đoạt tài sản
    Điều 171. Tội cướp giật tài sản
    Điều 172. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản
    Điều 173. Tội trộm cắp tài sản
    Điều 174. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
    Điều 175. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản102
    Điều 176. Tội chiếm giữ trái phép tài sản
    Điều 177. Tội sử dụng trái phép tài sản
    Điều 178. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
    Điều 179. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước,
    Điều 180. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản
  Chương XVII — CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
    Điều 181. Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện,
    Điều 182. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng
    Điều 183. Tội tổ chức tảo hôn
    Điều 184. Tội loạn luân
    Điều 185. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con,
    Điều 186. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng115
    Điều 187. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại
  Chương XVIII — CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
    Mục 1 — CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT,
      Điều 188. Tội buôn lậu
      Điều 189. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới
      Điều 190. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm
      Điều 191. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm
      Điều 192. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả
      Điều 193. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm,
      Điều 194. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc
      Điều 195. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi,
      Điều 196. Tội đầu cơ
      Điều 197. Tội quảng cáo gian dối
      Điều 198. Tội lừa dối khách hàng
      Điều 199. Tội vi phạm quy định về cung ứng điện156
    Mục 2 — CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ, TÀI CHÍNH,
      Điều 200. Tội trốn thuế
      Điều 201. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự
      Điều 202. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả
      Điều 203. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu
      Điều 204. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ
      Điều 205. Tội lập quỹ trái phép
      Điều 206. Tội vi phạm quy định về hoạt động ngân hàng, hoạt động khác
      Điều 207. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả
      Điều 208. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển
      Điều 209. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin
      Điều 210. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán
      Điều 211. Tội thao túng thị trường chứng khoán
      Điều 212. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán
      Điều 213. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm
      Điều 214. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
      Điều 215. Tội gian lận bảo hiểm y tế
      Điều 216. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
    Mục 3 — CÁC TỘI PHẠM KHÁC
      Điều 217. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh
      Điều 218. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản
      Điều 219. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
      Điều 220. Tội vi phạm quy định177 về quản lý và sử dụng vốn đầu tư
      Điều 221. Tội vi phạm quy định179 về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng
      Điều 222. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng
      Điều 223. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả
      Điều 224. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu
      Điều 225. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
      Điều 226. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 227. Tội vi phạm quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên189
      Điều 228. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai
      Điều 229. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai
      Điều 230. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
      Điều 231. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ
      Điều 232. Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản193
      Điều 233. Tội vi phạm quy định về quản lý rừng200
      Điều 234. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật hoang dã201
  Chương XIX — CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
    Điều 235. Tội gây ô nhiễm môi trường206
Phụ lục  — A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy hoặc
Phụ lục  — A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy hoặc
Phụ lục  — A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy hoặc
  Điều 236. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại207
  Điều 237. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự
  Điều 238. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi,
  Điều 239. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam210
  Điều 240. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người
  Điều 241. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật213
  Điều 242. Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản214
  Điều 243. Tội hủy hoại rừng
  Điều 244. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm220
  Điều 245. Tội vi phạm quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên226
  Điều 246. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại227
  Chương XX — CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TÚY
    Điều 247. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại
    Điều 248. Tội sản xuất trái phép chất ma túy229
    Điều 249. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy230
    Điều 250. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy231
    Điều 251. Tội mua bán trái phép chất ma túy232
    Điều 252. Tội chiếm đoạt chất ma túy233
    Điều 253. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất
    Điều 254. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện,
    Điều 255. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
    Điều 256. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
    Điều 257. Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy
    Điều 258. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
    Điều 259. Tội vi phạm quy định về quản lý chất ma túy, tiền chất, thuốc
  Chương XXI — CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG,
    Mục 1 — CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG
      Điều 260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ245
      Điều 261. Tội cản trở giao thông đường bộ246
      Điều 262. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,
      Điều 263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương
      Điều 264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện
      Điều 265. Tội tổ chức đua xe trái phép250
      Điều 266. Tội đua xe trái phép251
      Điều 267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông
      Điều 268. Tội cản trở giao thông đường sắt253
      Điều 269. Tội đưa vào sử dụng phương tiện, thiết bị giao thông đường
      Điều 270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương
      Điều 271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện
      Điều 272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông
      Điều 273. Tội cản trở giao thông đường thủy258
      Điều 274. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thủy
      Điều 275. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương
      Điều 276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện
      Điều 277. Tội vi phạm quy định về điều khiển tàu bay262
      Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không263
      Điều 279. Tội đưa vào sử dụng tàu bay, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
      Điều 280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều
      Điều 281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý công trình
      Điều 282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy
      Điều 283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm quy định về hàng không của
      Điều 284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm quy định về hàng
    Mục 2 — TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
      Điều 285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết
Phần m — ềm có tính năng tấn công mạng máy tính, mạng viễn thông273, phương tiện
  Điều 286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của
  Điều 287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính,
  Điều 288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính,
  Điều 289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông
  Điều 290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện
  Điều 291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái
  Điều 292. 275 (được bãi bỏ)
  Điều 293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục
  Điều 294. Tội cố ý gây nhiễu có hại
  Mục 3 — CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG
    Điều 295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động,
    Điều 296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi277
    Điều 297. Tội cưỡng bức lao động278
    Điều 298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng279
    Điều 299. Tội khủng bố
    Điều 300. Tội tài trợ khủng bố
    Điều 301. Tội bắt cóc con tin
    Điều 302. Tội cướp biển
    Điều 303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an
    Điều 304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép
    Điều 305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép
    Điều 306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép
    Điều 307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ
    Điều 308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công
    Điều 309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua
    Điều 310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân301
    Điều 311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái
    Điều 312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc303
    Điều 313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy304
    Điều 314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện lực305
    Điều 315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha
    Điều 316. Tội phá thai trái phép
  Mục 4 — CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
    Điều 318. Tội gây rối trật tự công cộng
    Điều 319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
    Điều 320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
    Điều 321. Tội đánh bạc
    Điều 322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
    Điều 323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội
    Điều 324. Tội rửa tiền317
    Điều 325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi
    Điều 326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy
    Điều 327. Tội chứa mại dâm
    Điều 328. Tội môi giới mại dâm
    Điều 329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi
  Chương XXII — CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
    Điều 330. Tội chống người thi hành công vụ
    Điều 331. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của
    Điều 332. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự
    Điều 333. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ
    Điều 334. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
    Điều 335. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
    Điều 336. Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật
    Điều 337. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc
    Điều 338. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài liệu bí
    Điều 339. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác
    Điều 340. Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu của cơ
    Điều 341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng
    Điều 342. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của cơ
    Điều 343. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở
    Điều 344. Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản332
    Điều 345. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử
    Điều 346. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới
    Điều 347. Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại Việt
    Điều 348. Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh
    Điều 349. Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc
    Điều 350. Tội cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước
    Điều 351. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca
  Chương XXIII — CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ
    Điều 352. Khái niệm tội phạm về chức vụ
    Mục 1 — CÁC TỘI PHẠM THAM NHŨNG
      Điều 353. Tội tham ô tài sản
      Điều 354. Tội nhận hối lộ
      Điều 355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
      Điều 356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
      Điều 357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ
      Điều 358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người
      Điều 359. Tội giả mạo trong công tác
    Mục 2 — CÁC TỘI PHẠM KHÁC VỀ CHỨC VỤ
      Điều 360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng357
      Điều 361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc
      Điều 362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật
      Điều 363. Tội đào nhiệm
      Điều 364. Tội đưa hối lộ
      Điều 365. Tội môi giới hối lộ
      Điều 366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn
  Chương XXIV — CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
    Điều 367. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp
    Điều 368. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội
    Điều 369. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội
    Điều 370. Tội ra bản án trái pháp luật
    Điều 371. Tội ra quyết định trái pháp luật
    Điều 372. Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp
    Điều 373. Tội dùng nhục hình
    Điều 374. Tội bức cung
    Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc
    Điều 376. Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm
    Điều 377. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn bắt, giữ, giam người trái
    Điều 378. Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ,
    Điều 379. Tội không thi hành án
    Điều 380. Tội không chấp hành án
    Điều 381. Tội cản trở việc thi hành án
    Điều 382. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối
    Điều 383. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài
    Điều 384. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác trong việc khai báo,
    Điều 385. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản
    Điều 386. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang
    Điều 387. Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang
    Điều 388. Tội vi phạm quy định về giam giữ
    Điều 389. Tội che giấu tội phạm
    Điều 390. Tội không tố giác tội phạm
    Điều 391. Tội gây rối trật tự phiên tòa, phiên họp392
  Chương XXV — CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN
    Điều 392. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm
    Điều 393. Tội ra mệnh lệnh trái pháp luật
    Điều 394. Tội chống mệnh lệnh
    Điều 395. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh
    Điều 396. Tội cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ
    Điều 397. Tội làm nhục đồng đội
    Điều 398. Tội hành hung đồng đội
    Điều 399. Tội đầu hàng địch
    Điều 400. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm
    Điều 401. Tội bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu
    Điều 402. Tội đào ngũ
    Điều 403. Tội trốn tránh nhiệm vụ
    Điều 404. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự
    Điều 405. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác
    Điều 406. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự
    Điều 407. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự
    Điều 408. Tội báo cáo sai
    Điều 409. Tội vi phạm quy định về trực ban, trực chiến, trực chỉ huy
    Điều 410. Tội vi phạm quy định về bảo vệ
    Điều 411. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu
    Điều 412. Tội vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị
    Điều 413. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang
    Điều 414. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương
    Điều 415. Tội quấy nhiễu nhân dân
    Điều 416. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ
    Điều 417. Tội cố ý bỏ thương binh, tử sĩ hoặc không chăm sóc, cứu chữa
    Điều 418. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của tử sĩ
    Điều 419. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm
    Điều 420. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh
  Chương XXVI — CÁC TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH,
    Điều 421. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược
    Điều 422. Tội chống loài người
    Điều 423. Tội phạm chiến tranh
    Điều 424. Tội tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê
    Điều 425. Tội làm lính đánh thuê
Phần thứ ba — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH399
  Điều 426. Hiệu lực thi hành400
  Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.